Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Hobbies 2022

Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Hobbies 2022

Trong bài viết này, IZONE xin giới thiệu một vài đề bài và bài viết mẫu trong phần thi IELTS Speaking, chủ đề Hobbies (IELTS Speaking Hobbies). Tham khảo ngay nhé!

Đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Hobbies Part 1

I think good hobbies involve (bao gồm) reading books, spending time with nature and family, all of which benefit people physically and mentally. On the other hand, bad hobbies may be over usage of the Internet (Việc sử dụng Internet quá mức) or playing video games, and they not only impact physical health but also make people neglect (bỏ bê, làm ngơ) their relationships. 

Yes, I love to create art pieces (tác phẩm nghệ thuật), specifically paintings. It never fails to brighten up my day (Khiến t ôi vui) when I get to paint, and while doing it, I forget all my tensions (căng thẳng) and stress. 

Vietnamese people enjoy a variety of recreational activities (các  hoạt động giải trí) in their spare time. In general, we enjoy listening to music on music streaming platforms (những nền tảng phát nhạc) like Zing MP3 or Spotify since they provide a wide choice of (các lựa chọn đa dạng) songs for free. 

Traveling is another hobby that has recently gained popularity (trở nên phổ biến). People can explore magnificent scenery (phong cảnh tuyệt đẹp) and extend their horizons (mở mang kiến thức) by traveling to different regions of the country.

IELTS speaking hobbies

Đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Hobbies part 2

Talk about your favorite hobby. You should say:

  • What is it?
  • How long have you been doing it?
  • Who do you do it with?

And explain why this is important to you?

Today, I’m going to tell you about one of my favorite hobbies. It is reading. To tell you the truth, I’m an avid reader (một người rất thích đọc sách), and I enjoy reading books for a couple of reasons.

The first one is the sense of fulfillment (cảm giác thỏa mãn) it brings me. Books provide me with different worldviews that never fail to interest me . After finishing a book, I feel like I am a completely different person, and my perspective (góc nhìn, quan điểm) on life shifts.

The second reason is that reading as a habit sharpens my mind (khiến trí óc tôi nhạy bén hơn) . It is well aware that reading strengthens our brain muscles. By reading books, we can make informed decisions (ra quyết định dựa trên việc đã biết thông tin gì đó). What’s more? I can remember many meaningful quotes I got from reading and I could use them to impress my friends.

Furthermore, books cover a wide range of topics (bao phủ nhiều chủ đề) ranging from the most common topics to the most abstract (trừu tượng) ones. There are financial books, inspirational books, cooking books, business-related books, biographies (fictional and non-fictional), and so on. 

While most people find reading boring, reading is like a calling to me. It’s just something that comes naturally to me. I’ve made it a habit (nó đã trở thành một thói quen của tôi) to read at least a chapter before going to bed. I read late at night, especially on weekends, and only stop when my head becomes too drowsy (ngủ gà ngủ gật) to continue. Frankly, the majority of my free time is spent on reading, and it’s the way I can relax and unwind. 

Đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Hobbies part 3

From what I have seen from people around me, I think it certainly has. People nowadays feel obliged to (cảm thấy phải làm gì) work longer and spend more time making money. In turn, this shortens the already little time they have for themselves to spend on hobbies. 

Though people may argue that with the abundance of modern conveniences, having a hobby is much easier. I suppose that even if we can get access to more activities, we still have much less time for them. And it’s unfortunate since being able to let off steam after work and having your mind engaged are such important aspects of human life.

Certainly, anything can be harmful when taken to extremes (cái gì quá cũng không tốt). I have heard of people risking their lives and fortune for their hobbies. It is when you can’t distinguish between a hobby and an obsession that you will start to lose control of it. For instance, some people have the hobby of traveling to and playing at the Casino on the weekend. You can tell how easy that can turn into an addiction (nghiện) without being given any restraints.

I think the concept of a worthless hobby (sở thích vô ích)  is rare. Most hobbies people have teach them useful skills that they can utilize and benefit others. But if I have to pick one, I will say doing crossword puzzles is a rather weird way to spend your free time. You may learn trivial (nhỏ nhặt, lặt vặt) and irrelevant facts, and complex words, but other than that, there isn’t much you can get out of (không có nhiều thứ bạn có thể đạt được từ)  being really good at crossword puzzles. 

Hướng dẫn làm IELTS Speaking Hobbies

Để trả lời thành công các câu hỏi IELTS speaking về Hobbies (sở thích), bạn cần chuẩn bị thật kỹ vốn từ vựng của chủ đề này.

IZONE đã chuẩn bị cho bạn một nguồn từ vựng liên quan đến chủ đề Hobbies (và nhiều chủ đều khác ngay trên chuyên mục Vocabulary | IZONE trên trang Web của IZONE. Chuyên mục này không chỉ giúp bạn tích lũy vốn từ vựng đa dang, qua các chủ đề khác nhau mà còn giúp bạn phân biệt rõ ràng các nghĩa khác nhau của các từ đồng nghĩa (ví dụ: hobby – amusement – pleasures).

Ngoài việc học các từ vựng liên quan đến sở thích, bạn cũng nên luyện nghe các bài nghe liên quan đến chủ đề. Điều này sẽ giúp cải thiện kỹ năng nói của bạn bằng cách làm quen với cách suy nghĩ và suy luận câu trả lời trong tiếng Anh.

Tổng hợp từ vựng chủ đề Hobbies

IELTS speaking hobbies

Từ vựng diễn đạt thích cái gì
TừNghĩaVí dụ
Be crazy/ mad about sthCực kỳ thích cái gìShe’s mad about animations.
Be one’s thingThích cái gìCreating animations is her thing.
Be a big fan of sb/sthLà một người thích/hâm mộ ai/cái gìShe is a big fan of the sitcom Big Bang Theory
Appeal to sbThu hút aiNothing appeals to me as much as reading comic books.
Be into sthThích cái gìI’m not into going to the cinema.
Từ vựng chỉ các sở thích
TừNghĩaVí dụ
Play games Chơi gamesPlaying games was how I bond with my friends
Hang out La càI can’t afford the time to hang out with my friends.
Go swimming Đi bơiI’m into going swimming
Take photographs Chụp ảnhTaking photographs is the job I do to earn a living/
Do yogaTập yogaDoing yoga trains your flexibility
Collect stampsSưu tầm temCollecting stamps is a rather niche hobby
Hit the cinemaĐi xem phimEvery second Thursday of the moth, I would hit the cinema 
Listen to music Nghe nhạcI listen to music on the daily
Từ vựng chỉ các  lợi ích của sở thích
TừNghĩaVí dụ
Wind down (phrasal verb)Thư giãnPlaying soccer actually helps me wind down after a long week of work
Take one’s mind off sth (idm) Ngừng lo lắngI’m going on a holiday to take my mind off work.
Let your hair down (idm) Thư giãnShe often visits the library to let her hair down.
Relieve stressGiảm căng thẳngSwimming is a great way to relieve stress
Improve creativityNâng cao khả năng sáng tạoVideo games aren’t a bad way for children to improve their creativity.
Cement a friendshipCủng cố mối quan hệGroup activities at school can cement their friendships.
Keep fitGiữ cơ thể khỏe mạnhAny sport can help you keep fit.
Từ vựng chỉ các tác hại của sở thích
TừNghĩaVí dụ
Interfere with study (v)Cản trở việc họcVideo games are the number one hobby that is interfering with study
A waste of time (n)Lãng phí thời gianBasket weaving is such a waste of time as a hobby.
Dangerous (adj)Nguy hiểmMountain biking can be dangerous
Expensive (adj) Đắt đỏBuying a house is so expensive nowadays compared to 10 years ago.

Tham khảo thêm:

IELTS Speaking Clothes – Tổng hợp đề thi, đáp án và từ vựng

IELTS Speaking about Shopping: Chia sẻ kinh nghiệm làm và bài mẫu

IELTS Speaking Hobbies là chủ đề thường gặp trong bài thi nói, hy vọng bài viết này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích. Chúc bạn học và ôn tập thật hiệu quả cho kỳ thi sắp tới.