Dấu @ (A còng) tiếng Anh đọc là gì? Tổng hợp cách đọc 30+ ký tự trong tiếng Anh
Dấu @ thường được đọc là at, đặc biệt phổ biến trong địa chỉ email và tên tài khoản mạng xã hội. Tuy nhiên, đây chỉ là một trong rất nhiều ký tự đặc biệt mà người học tiếng Anh thường gặp nhưng chưa biết cách gọi tên, cách đọc hay cách dùng cho đúng. Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu dấu @ tiếng Anh đọc là gì và tổng hợp 44+ ký tự đặc biệt trong tiếng Anh kèm cách đọc chuẩn, phiên âm và ví dụ dễ nhớ để bạn áp dụng ngay trong học tập, giao tiếp và công việc.
@ tiếng Anh đọc là gì chuẩn nhất?

| At – Câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi “@ đọc là gì trong tiếng Anh” |
Nếu bạn đang tìm kiếm một câu trả lời ngắn gọn và chuẩn xác nhất cho thắc mắc “@ tiếng Anh đọc là gì”, thì đó chính là từ “at”. Trong hầu hết các ngữ cảnh từ giao tiếp thông thường đến chuyên ngành kỹ thuật, ký tự @ được quy ước đọc giống hệt như giới từ “at” mà chúng ta vẫn thường dùng để chỉ vị trí hay thời gian.
Vậy @ tiếng Anh đọc là gì? Để phát âm ký tự @ chuẩn như người bản xứ, bạn cần chú ý đến phiên âm quốc tế (IPA) của từ này:
| Ký hiệu | @ |
| Phiên âm | /æt/ |
| Audio |
Hướng dẫn kỹ thuật phát âm:
1, Khẩu hình miệng: Đây là âm “a bẹt” (âm /æ/). Bạn cần mở rộng miệng sang hai bên như đang cười, đồng thời hạ hàm dưới xuống sâu một chút.
2, Vị trí lưỡi: Đầu lưỡi chạm nhẹ vào mặt trong của hàm răng dưới.
3, Luồng hơi: Đẩy hơi ra dứt khoát để tạo âm /æ/, sau đó kết thúc bằng âm chặn /t/ nhẹ nhàng ở cuối.
Cách đọc @ trong tiếng Anh phổ biến

Đọc @ trong địa chỉ Email
@ tiếng Anh đọc là gì trong địa chỉ Email? Đây là trường hợp phổ biến nhất mà bạn sẽ gặp, ký tự @ trong email dùng để phân tách giữa tên người dùng (username) và tên miền (domain).
| Tên người dùng + @ + Tên miền |
Ví dụ:
| [email protected] | → | support at google dot com |
| [email protected] | → | lananh underscore ninety-eight at yahoo dot com |
Đọc @ trên mạng xã hội (Twitter, Instagram, Facebook)
Trên các nền tảng mạng xã hội, @ tiếng Anh đọc là gì? Ký tự @ đứng trước tên người dùng để thực hiện hành động nhắc tên hoặc gắn thẻ.
Khi bạn thấy ký hiệu @username, bạn vẫn đọc @ là “at”. Tuy nhiên, trong giao tiếp, người ta thường dùng các động từ như “tag” hoặc “mention”.
Ví dụ: Don’t forget to @me in your post (Đừng quên gắn thẻ tôi vào bài viết của bạn) → Trong trường hợp này, “@me” vẫn được phát âm là “at me”.
Đọc @ trong văn bản kỹ thuật hoặc lập trình
Trong công nghệ @ tiếng Anh đọc là gì? @ có những vai trò chuyên sâu hơn như định vị biến hoặc chỉ thị trong các ngôn ngữ lập trình như CSS, Java hay Python. Khi cần gọi tên ký hiệu này một cách riêng lẻ, bạn có thể dùng: The at sign
Ví dụ: Please type the at sign before the domain name.
Bảng tổng hợp cách đọc các ký tự đặc biệt khác trong tiếng Anh

| Ký tự | Tiếng Anh | Cách đọc | Phiên âm | Ghi chú |
| @ | at sign | at | /æt/ | Dùng trong email, mạng xã hội |
| # | hash/ hashtag/ number sign | hash/ hashtag | /hæʃ/ | Trên mạng xã hội thường đọc là hashtag |
| $ | dollar sign | dollar | /ˈdɑːlər/ | Ký hiệu tiền đô |
| % | percent sign | percent | /pərˈsent/ | Phần trăm |
| & | ampersand | ampersand | /ˈæmpərsænd/ | Có nghĩa là “and” |
| * | asterisk | asterisk | /ˈæstərɪsk/ | Hay dùng trong ghi chú, mật khẩu |
| + | plus sign | plus | /plʌs/ | Dùng trong toán học |
| – | hyphen / minus sign | hyphen / minus | /ˈhaɪfən/, /ˈmaɪnəs/ | Tùy ngữ cảnh |
| _ | underscore | underscore | /ˈʌndərskɔːr/ | Thường gặp trong email, username |
| / | slash / forward slash | slash | /slæʃ/ | Dùng trong URL, ngày tháng |
| \ | backslash | backslash | /ˈbækslæʃ/ | Hay gặp trong tin học |
| = | equals sign | equals | /ˈiːkwəlz/ | Dùng trong toán |
| . | dot / period / full stop | dot | /dɑːt/ | Trong email, web thường đọc là dot |
| , | comma | comma | /ˈkɑːmə/ | Dấu phẩy |
| : | colon | colon | /ˈkoʊlən/ | Dấu hai chấm |
| ; | semicolon | semicolon | /ˌsemiˈkoʊlən/ | Dấu chấm phẩy |
| ‘ | apostrophe | apostrophe | /əˈpɑːstrəfi/ | Dùng trong viết tắt, sở hữu cách |
| “ | quotation marks/ double quotes | quotation marks | /ˌkwoʊˈteɪʃən mɑːrks/ | Dấu ngoặc kép |
| ( ) | parentheses / round brackets | parentheses | /pəˈrenθəsiːz/ | Ngoặc tròn |
| [ ] | square brackets | square brackets | /skwer ˈbrækɪts/ | Ngoặc vuông |
| { } | curly brackets / braces | curly brackets / braces | /ˈkɜːrli ˈbrækɪts/, /ˈbreɪsɪz/ | Ngoặc nhọn |
| ! | exclamation mark | exclamation mark | /ˌekskləˈmeɪʃən mɑːrk/ | Dấu chấm than |
| ? | question mark | question mark | /ˈkwestʃən mɑːrk/ | Dấu hỏi |
| ~ | tilde | tilde | /ˈtɪldə/ | Hay gặp trong tin học |
| ^ | caret | caret | /ˈkærət/ | Dùng trong toán, code |
| ` | backtick / grave accent | backtick | /ˈbæktɪk/ | Rất hay gặp trong lập trình |
| ` | ` | vertical bar / pipe | pipe | /paɪp/ |
| < | less than sign | less than | /les ðæn/ | Dấu nhỏ hơn |
| > | greater than sign | greater than | /ˈɡreɪtər ðæn/ | Dấu lớn hơn |
| ≤ | less than or equal to | less than or equal to | /les ðæn ɔːr ˈiːkwəl tuː/ | Toán học |
| ≥ | greater than or equal to | greater than or equal to | /ˈɡreɪtər ðæn ɔːr ˈiːkwəl tuː/ | Toán học |
| ≠ | not equal to | not equal to | /nɑːt ˈiːkwəl tuː/ | Toán học |
| ≈ | approximately equal to | approximately equal to | /əˈprɑːksɪmətli ˈiːkwəl tuː/ | Xấp xỉ bằng |
| ∞ | infinity | infinity | /ɪnˈfɪnəti/ | Vô cực |
| ° | degree sign | degree | /dɪˈɡriː/ | Dùng trong nhiệt độ, góc |
| © | copyright sign | copyright | /ˈkɑːpiraɪt/ | Bản quyền |
| ® | registered trademark symbol | registered trademark | /ˈredʒɪstərd ˈtreɪdmɑːrk/ | Nhãn hiệu đã đăng ký |
| ™ | trademark symbol | trademark | /ˈtreɪdmɑːrk/ | Nhãn hiệu |
| § | section sign | section sign | /ˈsekʃən saɪn/ | Hay gặp trong văn bản pháp lý |
| ¶ | paragraph sign | paragraph sign | /ˈpærəɡræf saɪn/ | Ít gặp hơn, trong biên tập |
| … | ellipsis | ellipsis | /ɪˈlɪpsɪs/ | Dấu ba chấm |
| × | multiplication sign | times | /taɪmz/ | Phép nhân |
| ÷ | division sign | divided by | /dɪˈvaɪdɪd baɪ/ | Phép chia |
| √ | square root sign | square root | /skwer ruːt/ | Căn bậc hai |
| µ | micro sign / mu | micro | /ˈmaɪkroʊ/ | Đơn vị đo, khoa học |
| ¤ | currency sign | currency sign | /ˈkʌrənsi saɪn/ | Ký hiệu tiền tệ chung |
Qua bài viết này, IZONE đã giúp bạn hiểu rõ @ tiếng Anh đọc là gì, cách dùng ký hiệu này trong từng ngữ cảnh cụ thể, đồng thời tổng hợp thêm những ký tự đặc biệt phổ biến mà bạn thường gặp trong học tập, công việc và đời sống hằng ngày. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích để bạn tra cứu nhanh, đọc đúng và sử dụng tiếng Anh tự tin hơn.
Tìm hiểu thêm:


