Basic IELTS Reading - UNIT 37: Food agency takes on industry over junk labels

Basic IELTS Reading – UNIT 37: Food agency takes on industry over junk labels

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn, hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc “Food agency takes on industry over junk labels” nhé!

Food-agency-takes-on-industry-over-junk-labels

A. BÀI ĐỌC

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé!

B. BÀI TẬP

Bài 1: Please match the following words with the definitions.

(Hãy nối các từ sau với định nghĩa của chúng)

1. amberA. stupid or full of nonsense
2. undermineB. a plan or suggestion
3. confectioneryC. a person who buys goods and uses services
4. consumerD. a yellowish-brown colour
5. nonsensicalE. sweet cakes, ice cream or sweets
6. proposalF. to weaken or to slowly destroy

1. =>
2. =>
3. =>
4. =>
5. =>
6. =>

Bài 2: Answer the questions below using NO MORE THAN THREE WORDS from the passage for each answer.

(Trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách sử dụng KHÔNG QUÁ BA TỪ từ đoạn văn cho mỗi câu.)

7. When will instructions be given on reading the colour-coded labels? =>
8. Where can customers find the red light labels? =>
9. What problem is the FSA trying to handle with the labelling system? =>
10. Which product mentioned sells well but may not be healthy? =>
11. What information do the manufacturers prefer to label on products? =>
12. What can NOT be advertised during children’s programmes? =>

Bài 3: Use the information in the text to match the people (A-E) with the opinions (13-19) below. Write the appropriate letters (A-E) for questions 13-19.

NB You may use any letter more than once.

(Sử dụng thông tin trong đoạn văn để nối các nhân vật (A-E) với các ý kiến (13-19) dưới đây. Viết các chữ thích hợp (A-E) cho các câu hỏi 13-19.)

A. Ed Richards
B. Terrence Collis
C. Gavin Neath
D. Alastair Sykes
E. Chris Wermann

13. Generally we will not agree to use the new system.

14. It is unreasonable to doubt if the FSA is trustworthy.

15. We are trying to meet our customers’ needs.

16. The manufacturers have been improving greatly.

17. The colour-coded labelling system is credible.

18. Our products will be labelled unhealthy by the FSA.

19. We are ready to confront the manufacturers.

13. =>
14. =>
15. =>
16. =>
17. =>
18. =>
19. =>

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
campaign (n)
Consumers are to be presented with two rival new year advertising campaigns as the Food Standards Agency (FSA) goes public in its battle with the industry over the labelling of unhealthy foods.
chiến dịch
Người tiêu dùng được giới thiệu hai chiến dịch quảng cáo cạnh tranh nhau vào năm mới khi mà Cục Tiêu chuẩn về Thực phẩm (FSA) công bố thông tin công khai, trong bối cảnh trận chiến với ngành công nghiệp thực phẩm về việc dán nhãn những đồ ăn không tốt cho sức khỏe.
label (v)
Consumers are to be presented with two rival new year advertising campaigns as the Food Standards Agency (FSA) goes public in its battle with the industry over the labelling of unhealthy foods.
dán nhãn
Người tiêu dùng được giới thiệu hai chiến dịch quảng cáo cạnh tranh nhau vào năm mới khi mà Cục Tiêu chuẩn về Thực phẩm (FSA) công bố thông tin công khai, trong bối cảnh trận chiến với ngành công nghiệp thực phẩm về việc dán nhãn những đồ ăn không tốt cho sức khỏe.
launch (v)
The Guardian has learned that the FSA will launch a series of 10-second television adverts in January telling shoppers how to follow a red, amber and green traffic light labelling system on the front of food packs, which is designed to tackle Britain’s obesity epidemic.
tung ra
Guardian đã nhận ra rằng FSA sẽ tung ra một chuỗi các quảng cáo 10 giây trên TV vào tháng Một để chỉ người mua hàng cách hiểu và làm theo hệ thống dán nhãn giống đèn giao thông gồm ba màu đỏ, vàng và xanh ở mặt trước của gói đồ ăn, cái mà được thiết kế để giải quyết bệnh dịch béo phì của người Anh.
tackle (v)
The Guardian has learned that the FSA will launch a series of 10-second television adverts in January telling shoppers how to follow a red, amber and green traffic light labelling system on the front of food packs, which is designed to tackle Britain’s obesity epidemic.
giải quyết
Guardian đã nhận ra rằng FSA sẽ tung ra một chuỗi các quảng cáo 10 giây trên TV vào tháng Một để chỉ người mua hàng cách hiểu và làm theo hệ thống dán nhãn giống đèn giao thông gồm ba màu đỏ, vàng và xanh ở mặt trước của gói đồ ăn, cái mà được thiết kế để giải quyết bệnh dịch béo phì của người Anh.
retailer (n)
The campaign is a direct response to a concerted attempt by leading food manufacturers and retailers, including Kellogg’s and Tesco, to derail the system.
nhà bán lẻ
Chiến dịch là lời đáp trả trực tiếp cho một cố gắng hợp lực bởi những nhà sản xuất và bán lẻ thực phẩm hàng đầu, bao gồm Kellogg’s và Tesco, để cản trở hệ thống.
packaging (n)
The UK market for breakfast cereals is worth £1.27bn a year and the manufacturers fear it will be severely dented if red light labels are put on packaging drawing attention to the fact that the majority are high in salt and/or sugar.
bao bì
Thị trường ngũ cốc ăn sáng của Vương quốc Anh đáng giá 1.27 tỷ bảng Anh mỗi năm và các nhà sản xuất lo sợ rằng nó sẽ bị tổn hại nặng nề nếu các nhãn dán màu đỏ được dán lên các bao bì (thực phẩm) để lôi kéo sự chú ý đến thực tế là phần lớn (đồ ăn) nhiều muối và/hoặc nhiều đường.
contain (v)
The industry is planning a major marketing campaign for a competing labelling system which avoids colour-coding in favour of information about the percentage of “guideline daily amounts” (GDAs) of fat, salt and sugar contained in their products.
chứa
Ngành công nghiệp đang lên kế hoạch cho một chiến dịch quảng bá lớn cho một hệ thống dán nhãn cạnh tranh mà có thể tránh được việc dán nhãn bằng màu sắc để phản ánh thông tin về phần trăm “lượng được khuyến nghị mỗi ngày” (GDAs) về chất béo, muối và đường chứa trong các thực phẩm.
diet (n)
The battle for the nation’s diet comes as new rules on television advertising come into force in January which will bar adverts for unhealthy foods from commercial breaks during programmes aimed at children.
chế độ ăn
Cuộc chiến về chế độ ăn của quốc gia diễn ra khi mà những quy tắc mới về quảng cáo truyền hình có hiệu lực vào tháng Một, cái mà sẽ ngăn cảnnhững quảng cáo về đồ ăn không tốt cho sức khỏe nhắm vào trẻ em vào các khoảng nghỉ để quảng cáo trong các chương trình.
come into force
The battle for the nation’s diet comes as new rules on television advertising come into force in January which will bar adverts for unhealthy foods from commercial breaks during programmes aimed at children.
có hiệu lực
Cuộc chiến về chế độ ăn của quốc gia diễn ra khi mà những quy tắc mới về quảng cáo truyền hình có hiệu lực vào tháng Một, cái mà sẽ ngăn cảnnhững quảng cáo về đồ ăn không tốt cho sức khỏe nhắm vào trẻ em vào các khoảng nghỉ để quảng cáo trong các chương trình.
commercial (adj)
The battle for the nation’s diet comes as new rules on television advertising come into force in January which will bar adverts for unhealthy foods from commercial breaks during programmes aimed at children.
thương mại
Cuộc chiến về chế độ ăn của quốc gia diễn ra khi mà những quy tắc mới về quảng cáo truyền hình có hiệu lực vào tháng Một, cái mà sẽ ngăn cảnnhững quảng cáo về đồ ăn không tốt cho sức khỏe nhắm vào trẻ em vào các khoảng nghỉ mang tính thương mại để quảng cáo trong các chương trình.
aim (v)
The battle for the nation’s diet comes as new rules on television advertising come into force in January which will bar adverts for unhealthy foods from commercial breaks during programmes aimed at children.
nhắm vào
Cuộc chiến về chế độ ăn của quốc gia diễn ra khi mà những quy tắc mới về quảng cáo truyền hình có hiệu lực vào tháng Một, cái mà sẽ ngăn cảnnhững quảng cáo về đồ ăn không tốt cho sức khỏe nhắm vào trẻ em vào các khoảng nghỉ mang tính thương mại để quảng cáo trong các chương trình.
regulator (n)
Sources at the TV regulators are braced for a legal challenge from the industry and have described the lobbying efforts to block any new ad ban or colour-coded labelling as “the most ferocious we’ve ever experienced”.
cơ quan quản lý
Nguồn tin ở các cơ quan quản lý truyền hình cho biết họ đã chuẩn bị tinh thần cho một thách thức về luật pháp (vụ kiện) từ ngành công nghiệp thực phẩm và đã diễn tả các nỗ lực vận động hành lang để chặn bất kỳ lệnh cấm quảng cáo hoặc dán nhãn theo màu sắc như là “điều hung hăng nhất mà chúng tôi từng trải nghiệm”.
onslaught (n)
The FSA said it was expecting an onslaught from the industry in January.
cuộc công kích dữ dội
FSA đã nói rằng họ đang kỳ vọng một cuộc công kích dữ dội từ ngành thực phẩm vào tháng Một.
undermine (v)
Senior FSA officials said the manufacturers’ efforts to undermine its proposals on labelling could threaten the agency’s credibility.
phá hoại
Các quan chức cấp cao của FSA đã nói rằng những nỗ lực của các nhà sản xuất để phá hoại các đề xuấtcủa họ về dán nhãn (thực phẩm) có thể đe dọa uy tín của cơ quan này.
proposal (n)
Senior FSA officials said the manufacturers’ efforts to undermine its proposals on labelling could threaten the agency’s credibility.
đề xuất
Các quan chức cấp cao của FSA đã nói rằng những nỗ lực của các nhà sản xuất để phá hoạicác đề xuất của họ về dán nhãn (thực phẩm) có thể đe dọa uy tín của cơ quan này.
dismiss (v)
Terrence Collis, FSA director of communications, dismissed claims that the proposals were not based on science.
bác bỏ
Terrence Collis, giám đốc truyền thông của FSA, đã bác bỏ các cáo buộc rằng những đề xuất của họ không dựa trên khoa học.
committee (n)
We have some of the most respected scientists in Europe, both within the FSA and in our independent advisory committees.
ủy ban
“Chúng tôi có một số những nhà khoa học uy tín nhất ở châu Âu, cả ở trong FSA và ở ủy ban tư vấn độc lập của chúng tôi.”
fraction (n)
The agency, however, will have a tiny fraction of the budget available to the industry.
phần
Mặc dù vậy cơ quan này sẽ chỉ có một phần nhỏ ngân sách mà ngành thực phẩm đang có sẵn.
Federation (n)
Gavin Neath, chairman of Unilever UK and president of the Food and Drink Federation, has said that the industry has made enormous progress but could not accept red “stop” signs on its food.
Liên đoàn
Gavin Neath, chủ tịch của Unilever Vương quốc Anh và giám đốc của Liên đoàn Thực phẩm và Đồ uống, đã nói rằng ngành thực phẩm đã có một sự tiến bộ khổng lồnhưng không thể chấp nhận các nhãn thông báo màu đỏ trên thực phẩm (vì chúng trông giống biển báo “dừng lại”).
enormous (adj)
Gavin Neath, chairman of Unilever UK and president of the Food and Drink Federation, has said that the industry has made enormous progress but could not accept red “stop” signs on its food.
khổng lồ
Gavin Neath, chủ tịch của Unilever Vương quốc Anh và giám đốc của Liên đoàn Thực phẩm và Đồ uống, đã nói rằng ngành thực phẩm đã có một sự tiến bộ khổng lồ nhưng không thể chấp nhận các nhãn thông báo màu đỏ trên thực phẩm (vì chúng trông giống biển báo “dừng lại”).
rival (adj)
The rival labelling scheme introduced by Kellogg’s, Danone, Unilever, Nestle, Kraft and Tesco and now favoured by 21 manufacturers uses an industry-devised system based on identifying GDAs of key nutrients.
cạnh tranh
Kế hoạch dán nhãn cạnh tranh được giới thiệu bởi Kellogg’s, Danone, Unilever, Nestle, Kraft và Tesco và giờ được ưa chuộng bởi 21 nhà sản xuất sử dụng một hệ thống do ngành thực phẩm sáng tạo ra dựa trên việc xác định chỉ số GDA của những chất dinh dưỡng chính.
at a glance
But the FSA said it could not live with this GDA system alone because it was “not scientific” or easy for shoppers to understand at a glance.
ngay lập tức
Nhưng FSA đã nói rằng họ không thể sống với một mình hệ thống GDA bởi nó “không khoa học” hoặc không dễ cho người mua hàng để hiểu được ngay lập tức.
present (v)
Consumers are to be presented with two rival new year advertising campaigns as the Food Standards Agency (FSA) goes public in its battle with the industry over the labelling of unhealthy foods.
giới thiệu
Người tiêu dùng được giới thiệu hai chiến dịch quảng cáo cạnh tranh nhau vào năm mới khi mà Cục Tiêu chuẩn về Thực phẩm (FSA) công bố thông tin công khai, trong bối cảnh trận chiến với ngành công nghiệp thực phẩm về việc dán nhãn những đồ ăn không tốt cho sức khỏe.
epidemic (n)
The Guardian has learned that the FSA will launch a series of 10-second television adverts in January telling shoppers how to follow a red, amber and green traffic light labelling system on the front of food packs, which is designed to tackle Britain’s obesity epidemic.
bệnh dịch
Guardian đã nhận ra rằng FSA sẽ tung ra một chuỗi các quảng cáo 10 giây trên TV vào tháng Một để chỉ người mua hàng cách hiểu và làm theo hệ thống dán nhãn giống đèn giao thông gồm ba màu đỏ, vàng và xanh ở mặt trước của gói đồ ăn, cái mà được thiết kế để giải quyết bệnh dịch béo phì của người Anh.
manufacturer (n)
The campaign is a direct response to a concerted attempt by leading food manufacturers and retailers, including Kellogg’s and Tesco, to derail the system.
nhà sản xuất
Chiến dịch là lời đáp trả trực tiếp cho một cố gắng hợp lực bởi những nhà sản xuất và bán lẻ thực phẩm hàng đầu, bao gồm Kellogg’s và Tesco, để cản trở hệ thống.