Làm quen với IELTS Listening – Unit 55

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

You will hear three people discussing eating habits in their home countries. Choose THREE letters (a-g). Listen carefully for the relevant part of the conversation.

(Bạn sẽ nghe 3 người bàn về thói quen ăn uống ở nước họ. Chọn 3 chữ cái (a-g). Hãy nghe cẩn thận để tìm các phần liên quan trong hội thoại.)

a. potatoesd. noodle soupg. chicken
b. cereal toast and eggse. rice and vegetables
c. bread with lentilsf. a sandwich

1. in the UK
2. in India
3. in China

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Cách làm chung: đọc thật kỹ các phương án từ a-g, đáp án có thể không xuất hiện theo đúng thứ tự, chú ý từ khóa “for lunch” - bữa trưa

Câu 1

Key words: “Well, you know in the UK, we don't usually have a big lunch. We usually just have a sandwich. ” => đáp án là f - a sandwich

Câu 2

Key words: “We have rice and vegetables for lunch in India.” => đáp án là e - rice and vegetables

Câu 3

Key words: “Yeah ... we have a cooked meal at lunch time, too. We usually have noodle soup, and a main course.”  => đáp án là d - noodle soup

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
presentation (n) 

We’re going to give a presentation about what we eat at each meal in our home countries.
bài thuyết trình (danh từ)

Chúng tôi sẽ thuyết trình về những gì chúng tôi ăn trong mỗi bữa ăn ở quê nhà. 
each

We’re going to give a presentation about what we eat at each meal in our home countries.
mỗi (+ danh từ số ít)

Chúng tôi sẽ thuyết trình về những gì chúng tôi ăn trong mỗi bữa ăn ở quê nhà. 
home country

We’re going to give a presentation about what we eat at each meal in our home countries.
quê nhà (đất nước) 

Chúng tôi sẽ thuyết trình về những gì chúng tôi ăn trong mỗi bữa ăn ở quê nhà. 
culture (n)

I love finding out about other cultures.
văn hóa (danh từ)

Tôi thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
cereal (n)

In the UK we have cereal, toast, eggs and tea or coffee for breakfast. 
ngũ cốc (danh từ)

Ở Anh, chúng tôi có ngũ cốc, bánh mì nướng, trứng và trà hoặc cà phê cho bữa sáng. 
toast (n)

In the UK we have cereal, toast, eggs and tea or coffee for breakfast.
bánh mì nướng (danh từ)

Ở Anh, chúng tôi có ngũ cốc, bánh mì nướng, trứng và trà hoặc cà phê cho bữa sáng. 
completely (adv)

But breakfast in India is completely different.
hoàn toàn (trạng từ)

Nhưng bữa sáng ở Ấn Độ hoàn toàn khác.
across

We have a lot of different kinds of breakfast across India
trên khắp

Chúng tôi có rất nhiều loại bữa sáng khác nhau trên khắp Ấn Độ
mostly (adv)

We have a lot of different kinds of breakfast across India, but mostly we eat some type of bread with lentils.
hầu hết, phần lớn (trạng từ)

Chúng tôi có rất nhiều loại bữa sáng khác nhau trên khắp Ấn Độ, nhưng phần lớn là chúng tôi ăn một số loại bánh mì với đậu lăng.
definitely (adv)

Oh definitely. I don’t like sandwiches at all.
chắc chắn (trạng từ)

chắc chắn rồi. Tôi không thích bánh mì chút nào.
at all

Oh definitely. I don’t like sandwiches at all
chút nào (dùng trong câu hỏi và phủ định)

Ồ chắc chắn rồi. Tôi không thích bánh mì chút nào.
a cooked meal

We have a cooked meal at lunch time, too.
bữa ăn được nấu chín, làm nóng trước khi ăn khác với bánh mì, hay hoa quả 

Chúng tôi cũng có một bữa ăn nấu chín vào giờ ăn trưa.
main course

We usually have noodle soup, and a main course.
món chính

Chúng tôi thường ăn mì và một món chính.
main meal

We have our main meal in the evening in the UK, as well.
bữa ăn chính

Chúng tôi cũng dùng bữa chính vào buổi tối ở Vương quốc Anh.
as well

We have our main meal in the evening in the UK, as well.
cũng (thường dùng ở cuối câu)

Chúng tôi cũng dùng bữa chính vào buổi tối ở Vương quốc Anh.

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG