Listening 3.0 - 4.5

Có gì trong chuyên mục Listening 3.0-4.5? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Có gì trong chuyên mục Listening 3.0-4.5? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Bạn muốn học IELTS nhưng khả năng nghe và vốn từ quá yếu, nghe 1 câu cũng không hiểu hết? Để có thể học tập một cách vừa sức, lại đẩy nhanh sự tiến bộ của tai nghe tiếng Anh, bạn cần một quy trình luyện nghe khoa học, đảm bảo nghe được lâu mà vẫn tập trung cao độ, và đã nghe là phải tạo ra sự tiến bộ. Chuyên mục Listening 3-4.5 sẽ cung cấp cho bạn các…

Read more

Listen Carefully – Unit 1 – Addresses

Listen Carefully – Unit 1 – Addresses

Activity 1 Listen to people asking for the addresses of these places. Tick the correct address (Nghe các nhân vật trong audio hỏi địa chỉ của 6 địa danh sau đây. Đánh dấu X vào địa chỉ tương ứng của mỗi địa danh) Audio (Nguồn: Listen Carefully) 1. American Express 890 Mount Street 819 Mount Street 89 Mount Street 2. Asia Pacific Travel 123 Waterloo Road 103 Waterloo Road 13 Waterloo Road 3. Black and Decker 603 Holloway Road  623…

Read more

Listen Carefully – Unit 1 – Telephone numbers

Listen Carefully – Unit 1 – Telephone numbers

(Nguồn: Listen Carefully) Activity 1 Đề bài: Nghe 8 đoạn audio (mỗi đoạn gồm một dãy số điện thoại) và điền vào bảng 8 dãy số ấy Audio a. b. c. d. e. f. g. h. a. 0830 941 557e. 061 352 2899b. 01 308 3378f.  86 451283c. 0274 38826g. 021 616 7425d. 051 43 378h. 0462 623728 Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Audio…

Read more

Listen Carefully – Unit 2 – Meeting People

Listen Carefully – Unit 2 – Meeting People

Activity 1 Nghe và điền câu trả lời cho các câu hỏi dưới đây Audio (Nguồn: Listen Carefully) 1. Good morning. How are you today? -> ________Fine thanks_____________ 2. Nice day, isn't it? 3. How was your weekend? 4. Hi. How's everything? 5. Hello. My name's Pat 6. What did you say your name was? 7. Nice to meet you 8. How do you do? 9. How're you doing? 10. See you later 11. Have a nice day 1. Fine,…

Read more

Listen Carefully – Unit 2 – Names

Listen Carefully – Unit 2 – Names

Activity 1 Listen to the tape and write down the names from 1-20 (Nghe audio và viết lại các tên họ theo thứ tự đọc từ 1-20) Audio (Nguồn: Listen Carefully) 1, 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 1. George /ʤɔːʤ/5. Jones /ʤəʊnz/9. Richards/ˈrɪʧədz/13. Simpson/ˈsɪmps(ə)n/17. Thomson/ˈtɒmsən/2. Gordon /ˈgɔːdən/6. Johnson/ˈˈʤɒns(ə)n/10. Richmond/ˈrɪʧmənd/14. Samson/ˈsæmsn/18. Thomas/ˈtɒməs/3. Gray /greɪ/7. Harrisˈhærɪs/11. Short/ʃɔːt/15. Schmidt/ʃmɪt/19. Winters/ˈwɪntəz/4. Graham /ˈgreɪəm/, âm /h/ trong từ là âm câm…

Read more

Listen Carefully – Unit 2 – Places

Listen Carefully – Unit 2 – Places

Activity 1 Bạn sẽ nghe tên một số quận hạt ở Anh Quốc. Chọn quận hạt mà bạn nghe được. (Một ví dụ đã được làm sẵn) Audio 1. Berkshire Buckinghamshire 2. Cambridgeshire Cornwall 3. Devon Durham Dorset 4. Gwent Kent 5. Lincolnshire Leicestershire Lancanshire 6. Merseyside Tayside 7. Strathclyde Staffordshire 8. West Glamorgan West Midlands 1. Berkshire  2. Cornwall 3. Durham 4. Gwent 5. Lancashire Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé…

Read more

Listen Carefully – Unit 3 – Dates (Part 1)

Listen Carefully – Unit 3 – Dates (Part 1)

Activity 1 Listen to the tape and write down the years.(Nghe đoạn băng và viết các năm) Audio (Nguồn: Listen Carefully) 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 1. 1879 (eighteen seventy-nine) 2. 1952 (nineteen fifty-two) 3. 1539 (fifteen thirty-nine) 4. 1800 (eighteen hundred) 5. 1978 (nineteen seventy-eight) 6. 1760 (seventeen sixty) 7. 1913 (nineteen thirteen) 8. 1817 (eighteen seventeen) 9. 1901 (nineteen “oh” one) 10. 1970 (nineteen seventy) 11. 1929 (nineteen twenty-nine)…

Read more

Listen Carefully – Unit 3 – Dates (Part 2)

Listen Carefully – Unit 3 – Dates (Part 2)

Activity 5 When did these visitors arrive in Britain and when will they leave? Listen and write the day each person arrived and the day they are leaving(Những du khách này đến Anh khi nào và họ sẽ rời đi khi nào? Nghe và viết ngày từng người đến và ngày họ rời đi) Lưu ý: Viết theo định dạng: dd/m (Ví dụ: ngày mùng 6 tháng 6 sẽ viết là 06/6)Arrival date (n): ngày đếnDeparture date (n): ngày đi…

Read more

Listen Carefully – Unit 3 – Times

Listen Carefully – Unit 3 – Times

(Nguồn: Listen Carefully) Activity 1 Nghe và điền thời gian (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn) Audio 1. five past three2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. five past threetwenty past sevena quarter to twoten past sixhalf past seventwenty-five past twotwenty past fourthree o’clockfive past eleventen to tenten past tena quarter to seven Activity 3 Nghe và điền thời gian của các chuyến bay (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)…

Read more

Listen Carefully – Unit 4 – Food

Listen Carefully – Unit 4 – Food

Activity 5 When did these visitors arrive in Britain and when will they leave? Listen and write the day each person arrived and the day they are leaving(Những du khách này đến Anh khi nào và họ sẽ rời đi khi nào? Nghe và viết ngày từng người đến và ngày họ rời đi) Lưu ý: Viết theo định dạng: dd/m (Ví dụ: ngày mùng 6 tháng 6 sẽ viết là 06/6)Arrival date (n): ngày đếnDeparture date (n): ngày đi…

Read more

Listen Carefully – Unit 4 – Recipes

Listen Carefully – Unit 4 – Recipes

Activity 1 You will hear the ingredients for three recipes. Listen and write down the amounts needed. Use these abbreviations (Hoạt động 1:Bạn sẽ nghe những nguyên liệu cho 3 công thức nấu ăn sau. Hãy nghe và viết lại những lượng cần thiết. Sử dụng những đại lượng được viết tắt sau ) g = gramskg = kilogramsl = litre (s)tsp = teaspoon (s)tbsp = tablespoon (s)Audio (Nguồn: Listen Carefully) Recipe 1 1. 800g beef 2. onions 3. tomato…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG