Luyện kỹ năng Listening – Unit 1 – Numbers (Part 1)

(Nguồn: Listen Carefully)

Activity 1

Nghe 6 đoạn audio (mỗi đoạn gồm 4-5 số) và điền số tương ứng vào các bảng sau:

Audio

Đoạn 1Đoạn 2Đoạn 3Đoạn 4Đoạn 5Đoạn 6
a.
b.
c.
d.
a.
b.
c.
d.
e.
a.
b.
c.
d.
a.
b.
c.
d.
a.
b.
c.
d.
a.
b.
c.
d.

Đoạn 1
a. five (5)
b. seventeen (17)
c. twenty-seven (27)
d. eighty-nine (89)

Đoạn 3
a. one hundred and twenty (120)
b. three hundred and forty-nine (349)
c. four hundred and nine (409)
d. four hundred and eleven (411)

Đoạn 5
a. one thousand and three (1003)
b. one thousand and twelve (1012)
c. one thousand one hundred and twenty (1120)
d. one thousand three hundred and seventy-six (1376)

Đoạn 2
a. seven (7)
b. thirty (30)
c. thirty-nine (39)
d. fifty-one (51)
e. eighty (80)

Đoạn 4
a. five hundred and seventy-nine (579)
b. six hundred and fourteen (614)
c. seven hundred and thirty-two (732)
d. nine hundred and twenty-five (925)

Đoạn 6
a. one thousand five hundred and thirty-nine (1539)
b. one thousand six hundred and thirty (1630)
c. one thousand seven hundred and eighty (1780)
d. one thousand eight hundred and ninety-nine (1899)
e. one thousand nine hundred and five (1905)

Activity 2

Nghe audio và đánh dấu ✔ vào số nghe được: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

1.
12
20
✔ 22
2.
109
119
190
3.
33
13
30
4.
33
13
30
5.
70
7
17
6.
150
115
151
7.
1509
1559
1590
  1. 22
  2. 190
  3. 13
  4. 1010
  5. 70
  6. 151
  7. 1559

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 3

Đề bài: Nghe buổi trao giải xổ số sau và đánh dấu ✔ vào số đạt giải của mỗi giải thưởng tương ứng: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

Seventh prize (Giải Bảy)
151
150
✔ 115
Sixth prize (Giải Sáu)
1707
1170
1777
Fifth prize (Giải Năm)
91
19
90
Fourth prize (Giải Bốn)
390
309
319
Third prize (Giải Ba)
55
53
59
Second prize (Giải Nhì)
1990
1999
1099
First prize (Giải Nhất)
14
40
44
  1. Seventh prize (Giải Bảy) -115
  2. Sixth prize (Giải Sáu) – 1770
  3. Fifth prize (Giải Năm) -19
  4. Fourth prize (Giải Bốn) – 309
  5. Third prize (Giải Ba) – 59
  6. Second prize (Giải Nhì) – 1990
  7. First prize (Giải Nhất) – 40

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
prize (n) 

And here are the prizes in the lottery.
giải thưởng

Và đây là các giải thưởng xổ số.
lottery (n) 

And here are the prizes in the lottery
xổ số

Và đây là các giải thưởng xổ số.

nguyenducanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG