Luyện kỹ năng Listening – Unit 11 – Street directions

Activity 1

Nghe các du khách trong audio hỏi địa chỉ của các địa điểm du lịch trong thành phố. Đánh dấu X vào địa chỉ gần với du khách hơn: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

1.
Bank of Scotland Bank __X__          
Clydesdale Bank _____
4.
Royal Hotel
Rose Hotel
2.
Star Supermarket 
Everfresh Supermarket
5.
Natural History Museum
Museum of Modern Art
3.
Palace Restaurant
Hong Kong Restaurant
6.
Mediterranean Travel
National Travel
Bank of Scotland4. Rose Hotel
Everfresh Supermarket5. Museum of Modern Art
Hong Kong Restaurant6. Mediterranean Travel

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

Nghe các nhân vật trong audio hỏi vị trí của những địa điểm dưới đây. Đánh số 1-4 vào các vị trí trong bản đồ tương ứng với mỗi địa điểm: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

1. chemist4. supermarket
2. post office
3. bookshop

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

Nghe các nhân vật trong audio hỏi và chỉ đường tới các địa điểm sau. Vẽ lại con đường cần đi và viết chữ cái (A-C) tương ứng với địa điểm cần tìm: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

Star Hotel
bank
hairdresser

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ

Nghĩa

yard (n)

Yes, it's about two hundred yards further on.

thước (đơn vị đo lường của Anh) = 0.914 mét 

Đúng rồi, nó ở khoảng 200 thước phía trước.

mile (n)

Let's see. It's about half a mile.

dặm = khoảng 1,609 km

Để xem nào. Khoảng nửa dặm.

far away

Is the Palace Restaurant far away?

xa, ở xa

Nhà hàng Palace có xa đây lắm không?

parallel (adj)

It's in the street parallel to this one, about two minutes away.

song song

Nó nằm trên con phố song song với phố này, và mất khoảng 2 phút để tới đó.

chemist (n)

Where's the nearest chemist, please?

cửa hàng thuốc, nhà thuốc

Làm ơn cho hỏi cửa hàng thuốc gần đây nhất là ở đâu?

corner (n)

It's on the corner of West Street and Cross Street.

góc (tường, nhà, phố, …)

Nó ở góc phố chỗ phố West và phố Cross giao nhau ấy.

go down

Go down to the end of Pine Street and turn right into Harris Street.

đi dọc

Đi dọc xuống cuối phố Pine và rẽ phải vào phố Harris.

appointment (n)

My appointment with the doctor is for 10.45.

lịch hẹn

Lịch hẹn của tôi với bác sĩ là vào 10.45.

lane (n)

Go along Bell Lane until you come to the bridge.

đường

Cứ đi dọc đường Bell cho đến khi bạn nhìn thấy cây cầu.

avenue (n)

You'll find one on the corner of Oak Avenue and Harris Street.

đại lộ

Bạn sẽ thấy một cái ở góc phố chỗ đại lộ Oak và phố Harris giao nhau.

turn into

Go down Bell Lane and turn left into Oak Avenue.

rẽ vào phố nào

Đi dọc đường Bell và rẽ trái vào đại lộ Oak.

side (n)

It's on the other side of town.

phía, bên

Nó ở phía bên kia thành phố cơ

nguyentienthanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG