Speaking 4.5 - 6.0

Có gì trong chuyên mục Speaking 4.5-6.0? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Có gì trong chuyên mục Speaking 4.5-6.0? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Chuyên mục Speaking 4.5-6 cung cấp cho bạn các bài luyện tập cả 3 phần của bài thi Speaking, lồng ghép thêm nhiều kiến thức về từ vựng - ngữ pháp - chiến thuật trả lời câu hỏi. Chuyên mục hiện có 3 series như sau: Series Ứng dụng Grammar vào Speaking:  Việc dùng đúng ngữ pháp khi nói tiếng Anh là một điều không dễ, kể cả với những điều cơ bản như thì động từ, số ít số…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 1: Holidays and Travel (Ngữ pháp: Simple Tenses)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 1: Holidays and Travel (Ngữ pháp: Simple Tenses)

I. Luyện nói Part 1 1. Do you like traveling? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  a big fan of sth: rất hâm mộ/thích cái gì been to: đã từng đến đâu learn about sth: tìm hiểu về cái gì fulfilling: hài lòng Yes, I do. I’m a big fan of traveling. I have been to many countries in the world. Every…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 2: Free time (Ngữ pháp: Continuous Tenses)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 2: Free time (Ngữ pháp: Continuous Tenses)

I. Luyện nói Part 1  1. What do you do in your free time? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  spare time: thời gian rảnh  hit the gym: đi tập gym  stay fit: giữ dáng get stronger: trở nên khỏe mạnh hơn  day by day: ngày qua ngày I often hit the gym in my spare time. I’m currently doing lots of…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 3: Fame (Ngữ pháp: Past)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 3: Fame (Ngữ pháp: Past)

I. Luyện nói Part 1 Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! 1. Do you like any foreign celebrities? Từ vựng gợi ý: Before - a big fan of sth/sb: rất hâm mộ ai/cái gì amazing singing voice: giọng hát tuyệt vời confidence (n): sự tự tin to start a conversation with sb: bắt chuyện với ai đó Now - grateful (adj): biết ơn to grow out…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 4: Education (Ngữ pháp: Future Tense 1)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 4: Education (Ngữ pháp: Future Tense 1)

I. Luyện nói Part 1 1. Do you enjoy studying at school? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  see one’s classmates : gặp bạn bè cùng lớp have a sharp mind: có đầu óc sắc bén, sắc sảo schoolwork: lượng công việc  handle: xử lý hard work pays off: công sức.  get a scholarship: nhận học bổng semester: kì học Yes, I…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 5: The Internet (Ngữ pháp: Future Tenses)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 5: The Internet (Ngữ pháp: Future Tenses)

I. Luyện nói Part 1 1. Do you use the Internet much during the day? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  wake up: thức dậy check one’s messages and emails: kiểm tra tin nhắn và email (During the day) for work or study: cho mục đích học tập hoặc công việc late night: đêm muộn watch videos or listen to music: xem…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 6: Family – Ngữ pháp: Word Order

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 6: Family – Ngữ pháp: Word Order

I. Luyện nói Part 1 1.  Do you have a large or small family? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  immediate family : gia đình thân cận extended family: gia đình mở rộng/ đại gia đình close-knit: gắn bó thân thiết keep in touch: liên lạc với nhau family gathering: tụ tập gia đình My immediate family is rather small but I…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 7: The Environment (Ngữ pháp: Subject + Verb Agreement)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 7: The Environment (Ngữ pháp: Subject + Verb Agreement)

I. Luyện nói Part 1 1. Do you think pollution is a big problem nowadays? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý: country (n): đất nước to be affected by sth: bị ảnh hưởng bởi cái gì to a certain extent: tới 1 mức độ nhất định pollution (n): ô nhiễm to increase considerably: tăng một cách đáng kể industrialization (n): sự công…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 8: Food (Ngữ pháp: Countable and Uncountable Noun)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 8: Food (Ngữ pháp: Countable and Uncountable Noun)

I. Luyện nói Part 1 1. What’s your favorite food? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  a picky eater: người kén ăn traditional cuisine: ẩm thực truyền thống combination: sự kết hợp fresh and flavorful ingredients: nguyên liệu tươi + hương vị phong phú make it from scratch: tự làm từ đầu (không dùng đồ chế biến sẵn) Viết câu I would…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 9: Employment and finance (Ngữ pháp: Articles)

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 9: Employment and finance (Ngữ pháp: Articles)

I. Luyện nói part 1 1. What is your dream job? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý: dream of doing sth: ước mơ làm gì đó marketer (n): người làm trong lĩnh vực marketing career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp earn a good income: kiếm được thu nhập tốt major (n): chuyên ngành I’ve always dreamt of being a marketer, because, you…

Read more

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 10: The youth – Ngữ pháp: Linking words and Signposting

Ứng dụng Grammar vào Speaking – Unit 10: The youth – Ngữ pháp: Linking words and Signposting

I. Luyện nói Part 1 1. Were you part of any teams or clubs in school? Các bạn hãy sử dụng các từ vựng gợi ý để trả lời các câu hỏi dưới đây trước nhé! Từ vựng gợi ý:  English club: câu lạc bộ Tiếng Anh fun experience: trải nghiệm vui close with: thân với an opportunity: cơ hội improve: cải thiện Yes, I was. I have always loved English so I joined an English club at school. It…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG