Listening cơ bản – Unit 21: my/his/their

Listening cơ bản – Unit 21: my/his/their

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 20: MY/HIS/THEIR ETC (TÍNH TỪ SỞ HỮU) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: Okay, (1) number one. She is (2) , she is a singer, she is young, she is about 25 years old, and now she is very famous. (3) is blonde and she is very cute and very (4) .Shantel:…

Read more

Listening cơ bản – Unit 20:  I/me, they/them

Listening cơ bản – Unit 20: I/me, they/them

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 1: I/me-they/them (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Shantel: So Todd, you (1) in Japan. Do you see your (2) often? Todd: Yes. I see (3) often. I see them usually once a year, but I write to them often, and I (4) them sometimes.Shantel: Okay. And when you (5) them, do you…

Read more

Listening cơ bản – Unit 19: to…; -ing

Listening cơ bản – Unit 19: to…; -ing

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 28: TO ….. (I WANT TO DO) AND -ING (I ENJOY DOING) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống John: I like to have (1) every morning whether I wake up at 6:00 or at 10:00. I'm still going to have coffee. But I often skip (2) . Do you always eat breakfast everyday?…

Read more

Listening cơ bản – Unit 18: is it … ? have you … ? do they … ? etc.

Listening cơ bản – Unit 18: is it … ? have you … ? do they … ? etc.

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 18 (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Natalie: My favorite (1) is winter.Todd: Winter?Natalie: Yeah, I love winter, don't you?Todd: No, I hate winter. (2) you like winter?Natalie: I love the (3) .Todd: Oh, I hate the snow. Well, I like the snow a little bit, but I hate (4) weather.Natalie: Yeah, I…

Read more

Listening cơ bản – Unit 17: It…

Listening cơ bản – Unit 17: It…

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10 : IT (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: So Meg, we are talking about clothes, and you always look nice at work. You have a very nice (1) sense. Meg: Oh, thank you.Todd: So you must go (2) lot.Meg: I do go shopping sometimes. (3) to go shopping and buy new…

Read more

Listening cơ bản – Unit 16: There is, there are

Listening cơ bản – Unit 16: There is, there are

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS/ THERE ARE (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống John: So Sarah, what can you tell me about your (1) ? My hometown. Well, my hometown is called Eau Claire, Wisconsin. And it's a really great (2) . There are about 80,000 people. (3) lots of things to do. There are…

Read more

Listening cơ bản – Unit 15: Have to

Listening cơ bản – Unit 15: Have to

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: Have to. (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Meg: I'm usually (1) on Monday because my schedule is similar to Thursday, so I (2) teach class until around 6:00 p.m.Todd: Yeah, Mondays are busy for me too. (3) are busy. Thursdays also are busy. Tuesday and Friday are (4) so busy.Meg: Your…

Read more

Listening cơ bản – Unit 14: can/could

Listening cơ bản – Unit 14: can/could

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 22: Động từ khuyết thiếu Can và Could. (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Katie: Hey Todd, (1) I ask you a favor?Todd: Sure, anytime.Katie: Um, I really (2) a place to stay, and I heard that your place is on AirBNB.Todd: It is on AirBNB. I do (3) my house, but for…

Read more

Listening cơ bản – Unit 13: will/shall

Listening cơ bản – Unit 13: will/shall

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: Oh, that's nice. So, (1) have a big Christmas dinner?Sarah: Yes, we have some things that we always eat. We'll have ham, and we'll have (2) and cake, and my favorite thing is to cook fudge. I'll cook the fudge probably (3) night, and…

Read more

Listening cơ bản – Unit 25: a/an/the

Listening cơ bản – Unit 25: a/an/the

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: a/an/the (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Aimee: What? Todd: Yeah. If I want (1) new book, I must get rid of a book. Aimee: Wow. Todd: Only two. Never three. I don't like (2) three, four. Aimee: That is so strict. Todd: It is. It is very strict. My (3) ,…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG