Listening 0 – 3.0 | IZONE

Listening 0 – 3.0

Series thuộc chuyên mục
Có gì trong chuyên mục Listening 0-3? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Có gì trong chuyên mục Listening 0-3? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Chuyên mục Listening 0-3 cung cấp cho bạn các bài hội thoại có sử dụng các hiện tượng ngữ pháp trong các bài học ngữ pháp cơ bản ở chuyên mục Grammar 0-3. Mỗi bài Listening đều được mở đầu bằng link dẫn đến bài học ngữ pháp tương ứng, các bạn hãy học bàiContinue reading "Có gì trong chuyên mục Listening 0-3? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục"

Listening cơ bản – Unit 33: the oldest/ the most expensive

Listening cơ bản – Unit 33: the oldest/ the most expensive

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Sarah: So I (1) you are from San Francisco.Todd: That’s right. Yeah, I wasContinue reading "Listening cơ bản – Unit 33: the oldest/ the most expensive"

Listening cơ bản – Unit 32: older than … more expensive than

Listening cơ bản – Unit 32: older than … more expensive than

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Aimee: So how are those people? Are the people (1) in LA?Todd: IContinue reading "Listening cơ bản – Unit 32: older than … more expensive than"

Listening cơ bản – Unit 31: old/ older, expensive/ more expensive

Listening cơ bản – Unit 31: old/ older, expensive/ more expensive

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 38: OLD/ OLDER EXPENSIVE/ MORE EXPENSIVE (SO SÁNH HƠN) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: Yeah. San Francisco is only one (1) people.Aimee: Oh, that’s tiny.Todd: Yeah,Continue reading "Listening cơ bản – Unit 31: old/ older, expensive/ more expensive"

Listening cơ bản – Unit 30: adverbs

Listening cơ bản – Unit 30: adverbs

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ) (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống OK, now I’ll talk about my winter (1) . This winter vacation I spentContinue reading "Listening cơ bản – Unit 30: adverbs"

Listening cơ bản – Unit 29: Adjectives

Listening cơ bản – Unit 29: Adjectives

ác bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 29: Adjectives (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Meg: Hey Todd, what is your (1) ? Todd: My hometown is San Francisco. Meg: Oh, nice. Is your townContinue reading "Listening cơ bản – Unit 29: Adjectives"

Listening cơ bản – Unit 28: A lot/ Much/ Many

Listening cơ bản – Unit 28: A lot/ Much/ Many

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 28: a lot/ much/ many (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống John: Good. Is there (1) to do at night?Sarah: Well, maybe, maybe not. There’s not (2) thingsContinue reading "Listening cơ bản – Unit 28: A lot/ Much/ Many"

Listening cơ bản – Unit 27: some/any

Listening cơ bản – Unit 27: some/any

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: some/any (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Katie: Okay. How about pancake (1) ? Do we have pancake mix?Todd: I don’t think so. I think we haveContinue reading "Listening cơ bản – Unit 27: some/any"

Listening cơ bản – Unit 26: this/ that/ these/ those

Listening cơ bản – Unit 26: this/ that/ these/ those

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 26: this/ that/ these/ those  (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: Yeah. So true, so true. What about your pants? (1) are pretty cool too. Natalie: Oh,Continue reading "Listening cơ bản – Unit 26: this/ that/ these/ those"