Có gì trong chuyên mục Speaking 0-3? -Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Có gì trong chuyên mục Speaking 0-3? -Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Chuyên mục Speaking 0-3  cung cấp cho bạn các bài luyện tập Speaking nhẹ nhàng cơ bản, với hỗ trợ về cả mặt ý tưởng lẫn từ vựng, kèm theo đáp án và giải thích kiến thức đáng nhớ. Từng bước quá trình luyện tập đều đã được thiết kế thuận lợi cho bạn nhất có thể, cụ thể là: Cách triển khai ý tưởng / nội dung câu nói (nói gì trước nói gì sau cho hợp lý) đã…

Read more

Speaking cơ bản Unit 1

Speaking cơ bản Unit 1

1. What's your name? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu2 cách nói tên:+Tên tôi là Linh.+Tôi là Linh.+name/beTên tôi là Linh.+I/beTôi là Linh. Chú ý: Các câu hỏi liên quan: What’s your full name?/ What’s your first name?/ What’s your surname?/ What’s your middle name?  -> My full name/ first name/ surname/ middle name is …… Đáp án My name is/ My name’s Linh.I am/ I’m Linh. 2. Where…

Read more

Speaking cơ bản Unit 2

Speaking cơ bản Unit 2

1. Where are you from? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi đến từ Việt Nam.from/Vietnam Đáp án I’m from Vietnam. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuNước tôi ở gần Trung Quốc.country/near/China Đáp án My country is near China. Bước 3: Liên hệ bản thân Gợi ý tiếng Anh Viết câu Quê tôi ở Hải Phòng.hometown/Hai Phong. Đáp án My hometown is Hai Phong. 2.…

Read more

Speaking cơ bản Unit 3

Speaking cơ bản Unit 3

1. What do you do? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi là học sinhTôi đang làm giáo viênbe/studentwork as/teacher I am/I'm a student. OR I am/I'm working as a teacher. Giải thích: Ta không nói “I a student” (thiếu động từ to be). Thay vào đó, chủ ngữ ‘I’ cần đi với động từ to be ‘am’.Bởi vì chúng ta giới thiệu bản thân là MỘT học sinh/ giáo…

Read more

Speaking cơ bản Unit 4

Speaking cơ bản Unit 4

1. Where do you often go on holiday? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thường đi biển.often/go/sea I often go to the sea. Giải thích: trạng từ chỉ tần suất “often” cần đứng trước động từ ‘go”.Thì Hiện tại đơn (Present Simple) được dùng để miêu tả thói quen/ sự thật hiển nhiên. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thường đi bơi ở biển…

Read more

Speaking cơ bản Unit 5

Speaking cơ bản Unit 5

1. What are your hobbies?  (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thích đọc sách trong thời gian rảnhHOẶCSở thích của tôi là đọc sách.like/read (books)/free time.hobby/read (books) I like reading books in my free time. OR My hobby is reading books. Giải thích: like + V-ing: thích làm gì Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuNó giúp tôi thư giãn/học tập/giữ gìn sức khỏe.help/relax/learn/stay/healthy It…

Read more

Speaking cơ bản Unit 6

Speaking cơ bản Unit 6

1. What did you do last weekend? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi (đã) đi mua sắm/chơi thể thao/nấu ăn với bố/mẹ/anh/chị.go shopping/play sports/ cook/with Đáp án I went shopping/played sports/cooked with my brother/ sister/ mother/father Giải thích Thì Quá khứ đơn (Past Simple) được sử dụng (went/played/cooked) để diễn tả hành động/ sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý…

Read more

Speaking cơ bản Unit 7

Speaking cơ bản Unit 7

1. Did you go to school yesterday? If yes, what time? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuNếu có: Tôi đi đến trường lúc 7hNếu không: Tôi ở nhàIf yes: go/school/atIf no: stay/home Đáp án If yes: I went to school at 7h o’clockIf no: I stayed home yesterday Giải thích Thì Quá khứ đơn (Past Simple) được sử dụng (went/stayed) để diễn tả hành động/ sự việc đã xảy…

Read more

Speaking cơ bản Unit 8

Speaking cơ bản Unit 8

1. What did you do yesterday afternoon? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi ăn trưa/bắt đầu công việc/làm việc nhà vào lúc 1h chiều hôm qua.Sau đó, tôi đi đến trường/ chơi thể thao vào lúc 3h.have lunch/start work/do housework/atthen/go to school/play sports Đáp án I had lunch/started work/did housework at 1 pm/ 1 o’clock in the afternoon.Then, I went to school/played sports at 3 o’clock. Giải thích- "thing”…

Read more

Speaking cơ bản Unit 9

Speaking cơ bản Unit 9premium

1. What’s your favorite food? Why? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuĐồ ăn ưa thích của tôi là pizza.Tôi thích ăn pizza. favourite/foodlike/eat My favorite food is pizza. I like eating pizza. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuNó có vị ngon.Nó không đắt/rẻ.Tôi đã ăn nó 2 lần/3 lần/4 lần/ … tuần này.taste/deliciousnot expensive/cheapeat/(twice/three times/four times/ …) this week It tastes delicious.It is not very…

Read more

Speaking cơ bản Unit 10

Speaking cơ bản Unit 10premium

1. What was your favorite subject in high school? Why? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thích/yêu môn toán.Môn học yêu thích của tôi ở trường cấp 3 là môn toán.like/lovefavourite/subject/bemaths I liked/loved maths.My favorite subject in high school was maths. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuTôi học nó 5 năm trước.Tôi thấy môn toán thú vị/dễ HOẶC Môn toán thú vị/dễ đối với…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG