Vocabulary 0 – 3.0 | IZONE

Vocabulary 0 – 3.0

Series thuộc chuyên mục
Từ vựng sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)

Từ vựng sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) happiest (a)It was a very happy day. It was the happiest day of my life. hạnh phúc nhất (tính từ)Đó là một ngày hạnh phúc.Continue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

Từ vựng sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) taller (a)He isn’t very tall. You’re taller than him. cao hơn (tính từ)Anh ấy không quá cao. Bạn cao hơn anh ấy.Continue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)

Từ vựng sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) more (adv) You must be more careful. hơn (trạng từ) Bạn phải cẩn thận hơn Ta dùng “more careful” trong câu so sánh hơnContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)

Từ vựng sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) sing (v) He sings very badly hát (động từ) Anh ấy hát rất tệ Trạng từ “badly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ)

Từ vựng sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) brown Laura has brown eyes. màu nâu Laura có đôi mắt nâu. Tính từ “brown” đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “eyes” bridge There’s aContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định)

Từ vựng sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) had We enjoyed our holiday. We had a lot of fun. đã có Chúng tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ của chúng tôi. Chúng tôi đãContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định)

Từ vựng sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) anyWe didn’t make any mistakes. bất kìChúng tôi đã không tạo nên bất kì sai lầm nào. “Any” đứng trước danh từ số nhiều “mistakes” vàContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 33: This/That/These/Those (Đại Từ Chỉ Định)

Từ vựng sơ cấp – Unit 33: This/That/These/Those (Đại Từ Chỉ Định)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 33: This/That/These/Those (Đại Từ Chỉ Định) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) justMartin has just had a new job. – Really? I didn’t know that. vừa mớiMartin vừa mới có một công việc mới – Thật không? Tôi khôngContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 33: This/That/These/Those (Đại Từ Chỉ Định)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 32: A/An And The

Từ vựng sơ cấp – Unit 32: A/An And The

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 32: A/An And The (Mạo Từ) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) onlyParis is the capital of France. There is only one capital of France chỉ mỗi, duy nhấtParis là thủ đô của Pháp. Chỉ có một thủ đôContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 32: A/An And The"