Có gì trong chuyên mục Vocab 0-3? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Có gì trong chuyên mục Vocab 0-3? –  Xem ngay bài viết này trước khi đọc các bài khác trong chuyên mục

Chuyên mục Vocab 0-3 tổng hợp lại các từ vựng hữu ích trong các bài học ngữ pháp cơ bản ở chuyên mục Grammar 0-3. Mỗi bài Vocab đều được mở đầu bằng link dẫn đến bài học ngữ pháp tương ứng, các bạn hãy học bài ngữ pháp đó trước rồi mới xem nội dung của bài Vocab nhé: Danh sách từ vựng được trình bày dưới dạng block 3 phần độc quyền của IZONE, giúp các bạn học…

Read more

Từ vựng sơ cấp- Unit 1:  I/me they/them

Từ vựng sơ cấp- Unit 1: I/me they/them

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 1: I/me, they/them (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) know (v):I know Tom. biết (động từ)Tôi biết Tom. I - chủ ngữ II don’t eat tomatoes. tôiTôi không ăn cà chua. I - chủ ngữ II don’t eat tomatoes. tôiTôi không ăn cà chua. I - chủ ngữ weWe want to see them. chúng tôiChúng tôi muốn gặp họ We - chủ ngữ youI’m talking…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 2: Am/Is/Are

Từ vựng sơ cấp – Unit 2: Am/Is/Are

Từ vựng cho trình độ cơ bản: Ngữ pháp sơ cấp - Unit 2: Am/Is/Are (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) favourite (a): My favourite colour is blue. yêu thích (tính từ) Màu yêu thích của tôi là màu xanh nước biển Chủ ngữ số ít “favourite colour” đi với động từ to be “is” cold (a):I'm cold. lạnh (tính từ) Tôi lạnh. Chủ ngữ “I” đi với động từ to be “am” (viết tắt là I’m). canI‘m cold.…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 3: am/is/are (questions)

Từ vựng sơ cấp – Unit 3: am/is/are (questions)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 3: Am/Is/Are (questions) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) New (a)Are they new? mới (tính từ)Chúng có mới không? Động từ to be “are” dùng với chủ ngữ “they” và được đảo lên đầu làm trợ động từ trong câu. Student (n)Are you a student? học sinh (danh từ)Bạn là một học sinh à? Động từ to be “are” dùng với chủ ngữ “you”…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 4: I am doing

Từ vựng sơ cấp – Unit 4: I am doing

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 4: I am doing (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) eat (v): She isn't eating. đang ăn (động từ) Cô ấy đang không ăn. Chủ ngữ số ít “she” đi với động từ “isn’t eating” read (v): Maria is reading a newspaper. đọc (động từ) Maria đang đọc một tờ báo. Chủ ngữ số ít “Maria” đi với động từ “is reading” rain (v):…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

Từ vựng sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 5: Are you doing? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Go (v)Are you going now? đi (động từ)Bạn rời đi bây giờ à? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are going” Stay (v)Are you staying? ở lại (động từ)Bạn có ở lại không? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are staying” Feel (v)Are you feeling OK? cảm thấy (động từ)Bạn cảm thấy…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 6: I do/ work/ like

Từ vựng sơ cấp – Unit 6: I do/ work/ like

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 6: I do/work/like (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Ice cream (n)He’s eating an ice cream. que kem (danh từ)Anh ta đang ăn kem. Động từ “eat” được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn, thêm đuôi “ing” và đi với động từ to be “is” Have (v) Joe has a shower every day. có (động từ) Joe tắm mỗi ngày. Do “Joe” là chủ…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 7: I don’t (present simple negative)

Từ vựng sơ cấp – Unit 7: I don’t (present simple negative)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 7: I don't (present simple negative) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Coffee (n) Sue drinks tea, but she doesn't drink coffee. Cà phê (danh từ) Sue uống trà, nhưng cô ấy không uống cà phê. Chủ ngữ số ít “she” đi với trợ động từ phủ định “does not” (viết tắt là doesn’t) Like (v) Do you like boxing? Thích (động từ) Bạn có…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 8: Do you …? (present simple questions)

Từ vựng sơ cấp – Unit 8: Do you …? (present simple questions)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 8: Do you...? (present simple questions) Sunday (n) Does Chris always work on Sundays? Chủ nhật (danh từ) Chris luôn luôn làm việc vào những ngày Chủ Nhật à? Trợ động từ “does” được dùng với chủ ngữ số ít “Chris” trong câu hỏi. Hair (n) How often do you wash your hair? Tóc (danh từ) Bạn gội đầu bao lâu một lần? Trợ động từ…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 9: THERE IS, THERE ARE

Từ vựng sơ cấp – Unit 9: THERE IS, THERE ARE

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS, THERE ARE (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) man (n): There's a man on the roof. người đàn ông (danh từ) Có một người đàn ông trên mái nhà “There is” được dùng với danh từ đếm được số ít “a man” week (n): There are seven days in a week. tuần (danh từ) Một tuần có 7 ngày. “There are” được…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 10: IT

Từ vựng sơ cấp – Unit 10: IT

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10: IT (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) birthday (n): It was my birthday yesterday. sinh nhật (danh từ)Ngày hôm qua là sinh nhật của tôi. “It” được dùng để diễn tả về ngày yesterday (n): It was my birthday yesterday. ngày hôm qua (danh từ) Ngày hôm qua là ngày sinh nhật của tôi. “It” được dùng để diễn tả về ngày hot (a):…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG