Unit 22: Sound and Light

(Nguồn:  Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

Bright Colors Background Showing Sound Light Waves And Circles Stock Photo,  Picture And Royalty Free Image. Image 29584995.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Đoạn giới thiệu

Sound and light are types of energy that travel in the air. We use sound energy to hear, to listen to music, and to communicate by telephone. We use light energy from the sun to see during the day, and light from lamps to see when it’s dark. 

Đoạn 1: Sound 

Sound happens when something vibrates. When we hit a drum, it vibrates and this makes the air around the drum vibrate, too. The vibrations of sound travel through the air in all directions. These movements are called sound waves. Sound waves are invisible – we can’t see them. We hear the sound of the drum when the sound waves reach our ears. 

Đoạn 2: Radio waves 

Sounds lose energy and get weaker when they move. That’s why we can only hear people speaking if they are near us. To send sounds from one place to another, sound waves are converted into radio waves. Radio waves are a type of energy that can travel a long distance through the air. Like sound waves, radio waves are invisible. 

When you use a cell phone, the phone converts sound waves into radio waves. It sends the radio waves to a cell tower near you. The cell tower sends them to a base station that sends them on to a cell tower near the person you are calling. Their cell phone converts the radio waves back into sound waves so that they can hear you!

Đoạn 3: Light 

When something is luminous, it gives off light. Lamps, candles, fires, televisions, and the sun are luminous. Light energy travels from luminous things in straight lines. Light can move through transparent things like air, water, and windows. It can’t move through opaque things like walls, trees, or people. 

Shadows happen when something opaque stops light moving through it. Shadows happen on the other side of an opaque thing, where light can’t reach. For example, when we stand outside on a sunny day, we block the sunlight and we make a shadow. Some transparent materials can make a thin shadow because they stop some light. 

Đoạn 4: Lasers 

A laser is a type of light that we get from machines. It’s a very thin beam of light that has a lot of light energy and heat energy. Lasers have more energy than sunlight! We use lasers in many machines, like CD players and DVD players. Lasers have so much energy that some factories use them to cut through metal, and doctors use lasers to operate on some parts of the body, like eyes.

B. Bài Tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: Hoàn thiện bảng sau 

Windows; Walls; Water; Trees; Doors; Air 
Things that are transparent: Things that are opaque: 
Windows 4
25
36

1. Windows
2.
3.
4.
5.
6.

Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành các câu hoàn chỉnh


1. that travel in the air./are types of energy/Sound and light.
=>
2. when something/Sound happens/vibrates
=>
3. it makes the air/around the drum vibrate, too./When a drum vibrates,
=>
4. travel through the air/The vibrations/in all directions./of sound
=>
5. are called/in the air/The vibrations/sound waves./of sound
=>

Bài 3: Sửa lại những câu sau

1. Sounds get more energy and get stronger when they move.
Sounds lose energy and get weaker when they move.
2. To send sounds from one place to another, light waves are converted into radio waves.
=>
3. Radio waves are visible. We can see them.
=>
4. Cell phones convert radio waves back into sound waves so that we can see the sounds.
=>

Bài 4: Viết đúng hoặc sai bên cạnh mỗi câu.

1. When something is luminous, it gives off light.
2. Lamps, candles, and fires are not luminous.
3. Shadows happen when something opaque stops light moving through it.
4. A laser is a type of light that we get from the sun.
5. A laser beam has very little energy.

Bài 5: Viết về những âm thanh mà bạn thích 


=>

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa 
Energy (n)
Sound and light are types of energy that travel in the air. 
Năng lượng 
Âm thanh và ánh sáng là những dạng năng lượng truyền trong không khí.
Dark (adj)
We use light energy from the sun to see during the day, and light from lamps to see when it’s dark. 
Tối 
Chúng ta sử dụng năng lượng ánh sáng từ mặt trời để nhìn vào ban ngày và ánh sáng từ đèn để nhìn khi trời tối.
Vibrate (v)
Sound happens when something vibrates.
Rung
Âm thanh xảy ra khi một cái gì đó rung.
Direction (n)
The vibrations of sound travel through the air in all directions.
Hướng 
Sự rung động của âm thanh truyền trong không khí theo mọi hướng
Movement (n)
These movements are called sound waves.
Chuyển động
Những chuyển động này được gọi là sóng âm.
Sound wave
These movements are called sound waves
Sóng âm 
Những chuyển động này được gọi là sóng âm.
Invisible (adj)
Sound waves are invisible – we can’t see them. 
Vô hình 
Sóng âm thanh là vô hình – chúng ta không thể nhìn thấy chúng.
Weak (adj)
Sounds lose energy and get weaker when they move. 
Yếu 
Âm thanh mất năng lượng và yếu đi khi chúng di chuyển.
Convert (v)
To send sounds from one place to another, sound waves are converted into radio waves.
Chuyển đổi 
Để truyền âm thanh từ nơi này đến nơi khác, sóng âm thanh được chuyển đổi thành sóng vô tuyến.
Distance (n)
Radio waves are a type of energy that can travel a long distance through the air.
Đoạn đường 
Sóng vô tuyến là một loại năng lượng có thể truyền đi một đoạn đường dài trong không khí.
Radio wave
Like sound waves, radio waves are invisible.
Sóng vô tuyến
Giống như sóng âm thanh, sóng vô tuyến là vô hình. 
Cell phone (n)
When you use a cell phone, the phone converts sound waves into radio waves.
Điện thoại di động 
Khi bạn sử dụng điện thoại di động, điện thoại sẽ chuyển đổi sóng âm thanh thành sóng vô tuyến.
Cell tower
It sends the radio waves to a cell tower near you. 
Tháp di động 
Nó gửi sóng vô tuyến đến một tháp di động gần bạn.
Base station
The cell tower sends them to a base station that sends them on to a cell tower near the person you are calling.
Trạm cơ sở
Tháp di động sẽ gửi chúng đến một trạm cơ sở để gửi chúng đến tháp di động gần người bạn đang gọi.
Luminous (adj)
When something is luminous, it gives off light.
Phát sáng 
Khi một cái gì đó phát sáng, nó sẽ phát ra ánh sáng.
Transparent (adj)
Light can move through transparent things like air, water, and windows.
Trong suốt 
Ánh sáng có thể di chuyển qua những thứ trong suốt như không khí, nước và cửa sổ.
Opaque (adj)
It can’t move through opaque things like walls, trees, or people.
Mờ đục
Nó không thể di chuyển qua những thứ mờ đục như tường, cây hoặc người.
Shadow (n)
Shadows happen when something opaque stops light moving through it.
Bóng 
Bóng tối xảy ra khi một thứ gì đó mờ đục ngăn chặn ánh sáng di chuyển qua nó.
Block (v)
For example, when we stand outside on a sunny day, we block the sunlight and we make a shadow.
Chặn 
Ví dụ, khi chúng ta đứng ngoài trời vào một ngày nắng, chúng ta chặn ánh sáng mặt trời và chúng ta tạo ra một cái bóng.
Sunlight (n)
For example, when we stand outside on a sunny day, we block the sunlight and we make a shadow.
Ánh sáng mặt trời 
Ví dụ, khi chúng ta đứng ngoài trời vào một ngày nắng, chúng ta chặn ánh sáng mặt trời và chúng ta tạo ra một cái bóng.
Laser (n)
A laser is a type of light that we get from machines.
Tia laze 
Tia laze là một loại ánh sáng mà chúng ta nhận được từ máy móc.
Machine (n)
A laser is a type of light that we get from machines. 
Máy móc 
Tia laser là một loại ánh sáng mà chúng ta nhận được từ máy móc.
Heat energy
It’s a very thin beam of light that has a lot of light energy and heat energy. 
Nhiệt năng 
Đó là một chùm ánh sáng rất mảnh có nhiều năng lượng ánh sáng và nhiệt năng.
Factory (n)
Lasers have so much energy that some factories use them to cut through metal…
Nhà máy
Tia laze có nhiều năng lượng đến mức một số nhà máy sử dụng chúng để cắt kim loại …
Operate (v)
and doctors use lasers to operate on some parts of the body, like eyes. 
Phẫu thuật 
và các bác sĩ sử dụng tia laze để phẫu thuật trên một số bộ phận của cơ thể, như mắt.

ngocanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG