Listening cơ bản – Unit 12: Worked, Got, Went

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 12: Worked, Got, Went (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: I (1) there once. The chicken was too spicy.Katie: Too spicy.Todd: Yeah.Katie: (2) you eat it?Todd: I did and it hurt. It (3) my mouth.Katie: Oh, no.Todd: Yeah. I definitely burned my mouth. So what about Sunday? Did you do (4) on…

Read more

Listening cơ bản – Unit 11: Was, Were

Các bạn hãy làm bài nghe sau đây để củng cố kiến thức đã học ở bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 11: Was, Were Audio bài nghe: (Nguồn: ello.org) Phần 1: Điền từ vào chỗ trống Todd: Key, Katie. How (1) your weekend?Katie: It was really (2) .Todd: What did you do on Saturday?Katie: On Saturday, I went to the (3) with my friends.Todd: Okay.Katie: I (4) lots of books and I had a really, really (5)…

Read more

IELTS Speaking Part 1 – Unit 16

1. Have you ever lived in the countryside? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếp Gợi ý tiếng AnhViết câuCó, tôi đã từngYes Yes, I have Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuTôi đã từng sống ở vùng quê nơi mà mẹ/bố tôi lớn lên.Không khí ở đấy rất trong lành.Người địa phương rất thân thiện.used/live/where/mother (father)/growair/freshlocal/friendly I used to live in the countryside where my mother/father grew up. The…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Food – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Food. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) I’m very experimentative. I’m always open to trying new things. Tôi có tính thích trải nghiệm. Tôi luôn cởi mở để với việc thử các thứ mới. Experimentative: Thích thử nghiệm, trải nghiệm She was so grossed out by the scene, she fainted. Cô ấy…

Read more

Speaking cơ bản Unit 5

1. What are your hobbies?  (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thích đọc sách trong thời gian rảnhHOẶCSở thích của tôi là đọc sách.like/read (books)/free time.hobby/read (books) I like reading books in my free time. OR My hobby is reading books. Giải thích: like + V-ing: thích làm gì Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuNó giúp tôi thư giãn/học tập/giữ gìn sức khỏe.help/relax/learn/stay/healthy It…

Read more

Speaking cơ bản Unit 4

1. Where do you often go on holiday? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thường đi biển.often/go/sea I often go to the sea. Giải thích: trạng từ chỉ tần suất “often” cần đứng trước động từ ‘go”.Thì Hiện tại đơn (Present Simple) được dùng để miêu tả thói quen/ sự thật hiển nhiên. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuTôi thường đi bơi ở biển…

Read more

Speaking cơ bản Unit 3

1. What do you do? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi là học sinhTôi đang làm giáo viênbe/studentwork as/teacher I am/I'm a student. OR I am/I'm working as a teacher. Giải thích: Ta không nói “I a student” (thiếu động từ to be). Thay vào đó, chủ ngữ ‘I’ cần đi với động từ to be ‘am’.Bởi vì chúng ta giới thiệu bản thân là MỘT học sinh/ giáo…

Read more

Speaking cơ bản Unit 2

1. Where are you from? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câuTôi đến từ Việt Nam.from/Vietnam Đáp án I’m from Vietnam. Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câuNước tôi ở gần Trung Quốc.country/near/China Đáp án My country is near China. Bước 3: Liên hệ bản thân Gợi ý tiếng Anh Viết câu Quê tôi ở Hải Phòng.hometown/Hai Phong. Đáp án My hometown is Hai Phong. 2.…

Read more

Speaking cơ bản Unit 1

1. What's your name? (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu2 cách nói tên:+Tên tôi là Linh.+Tôi là Linh.+name/beTên tôi là Linh.+I/beTôi là Linh. Chú ý: Các câu hỏi liên quan: What’s your full name?/ What’s your first name?/ What’s your surname?/ What’s your middle name?  -> My full name/ first name/ surname/ middle name is …… Đáp án My name is/ My name’s Linh.I am/ I’m Linh. 2. Where…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 5: Are you doing? Go (v)Are you going now? đi (động từ)Bạn rời đi bây giờ à? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are going” Stay (v)Are you staying? ở lại (động từ)Bạn có ở lại không? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are staying” Feel (v)Are you feeling OK? cảm thấy (động từ)Bạn cảm thấy ổn chứ? Chủ ngữ “you” đi với…

Read more

icon
LỊCH KHAI GIẢNG