Từ vựng Speaking – Topic Food – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Food. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) I’m very experimentative. I’m always open to trying new things. Tôi có tính thích trải nghiệm. Tôi luôn cởi mở để với việc thử các thứ mới. Experimentative: Thích thử nghiệm, trải nghiệm She was so grossed out by the scene, she fainted. Cô ấy…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 5: Are you doing? Go (v)Are you going now? đi (động từ)Bạn rời đi bây giờ à? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are going” Stay (v)Are you staying? ở lại (động từ)Bạn có ở lại không? Chủ ngữ “you” đi với động từ “are staying” Feel (v)Are you feeling OK? cảm thấy (động từ)Bạn cảm thấy ổn chứ? Chủ ngữ “you” đi với…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 19: I have done (present perfect) and I did (past simple)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) waitress (n) Before that she was a waitress in a restaurant. nữ bồi bàn (danh từ) Trước khi đó cô ấy là một nữ bồi bàn tại một nhà hàng Động từ “to be” được biến đổi thành “was” do hành động này đã kết thúc trong quá khứ factory (n) Rose works in a factory. She has worked there for six months. nhà máy (danh từ) Rose làm việc tại nhà máy.…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 13: I didn’t … Did you …? (past simple negative and questions)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Tuesday (n) They worked on Monday, but they didn’t work on Tuesday. Thứ Ba (danh từ) Họ làm việc vào Thứ Hai, nhưng họ không làm vào thứ Ba Chủ ngữ “they” đi với trợ động từ “didn’t” trong câu phủ định thì quá khứ đơn pen (n) She had a pen, but she didn’t have any paper. cái bút (danh từ) Cô ấy đã có một chiếc bút, nhưng không có tờ…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 10: IT

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10: IT birthday (n): It was my birthday yesterday. sinh nhật (danh từ)Ngày hôm qua là sinh nhật của tôi. “It” được dùng để diễn tả về ngày yesterday (n): It was my birthday yesterday. ngày hôm qua (danh từ) Ngày hôm qua là ngày sinh nhật của tôi. “It” được dùng để diễn tả về ngày hot (a): It’s hot. nóng (tính từ) Trời nóng.…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 9: THERE IS, THERE ARE

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS, THERE ARE man (n): There's a man on the roof. người đàn ông (danh từ) Có một người đàn ông trên mái nhà “There is” được dùng với danh từ đếm được số ít “a man” week (n): There are seven days in a week. tuần (danh từ) Một tuần có 7 ngày. “There are” được dùng với danh từ đếm được số…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 16: I have

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Door (n) She has closed the door. Cánh cửa (danh từ) Cô ấy đã đóng cánh cửa Chủ ngữ số ít “she” đi với động từ “has closed” trong thì hiện tại hoàn thành. Glasses (n) Where are my glasses?-I don't know. I haven’t seen them Kính mắt (danh từ) Cái kính của tôi ở đâu? - Tôi không biết. Tôi chưa nhìn thấy chúng. Chủ ngữ “I” đi với động từ “haven’t…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 4: I am doing

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp - Unit 4: I am doing eat (v): She isn't eating. đang ăn (động từ) Cô ấy đang không ăn. Chủ ngữ số ít “she” đi với động từ “isn’t eating” read (v): Maria is reading a newspaper. đọc (động từ) Maria đang đọc một tờ báo. Chủ ngữ số ít “Maria” đi với động từ “is reading” rain (v): It's not raining. đang mưa (động từ)…

Read more

Từ vựng sơ cấp- Unit 1: I/me they/them

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 1: I/me, they/them know (v):I know Tom. biết (động từ)Tôi biết Tom. I - chủ ngữ II don’t eat tomatoes. tôiTôi không ăn cà chua. I - chủ ngữ II don’t eat tomatoes. tôiTôi không ăn cà chua. I - chủ ngữ weWe want to see them. chúng tôiChúng tôi muốn gặp họ We - chủ ngữ youI’m talking to you. Please listen to me. bạn…

Read more

Từ vựng sơ cấp – Unit 2: Am/Is/Are

Từ vựng cho trình độ cơ bản: Ngữ pháp sơ cấp - Unit 2: Am/Is/Are favourite (a): My favourite colour is blue. yêu thích (tính từ) Màu yêu thích của tôi là màu xanh nước biển Chủ ngữ số ít “favourite colour” đi với động từ to be “is” cold (a):I'm cold. lạnh (tính từ) Tôi lạnh. Chủ ngữ “I” đi với động từ to be “am” (viết tắt là I’m). canI‘m cold. Can you close the window, please? Có…

Read more

icon
LỊCH KHAI GIẢNG