Bài luyện đọc: DEMOCRATIC MEETING

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện kỹ năng Reading,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading)

A Democratic Meeting

There are three principles that are all-important to democracy, and they are all-important to the running of any kind of group. If you join a club or a group, they are a guarantee of liberty to you and every other member.

Here they are:

Respect all members. When you protect the rights of others you protect your own rights. If you listen quietly to other members, they will listen to you. In a meeting, every member has rights equal to those of every other member.

When you join a group or a club, you accept this contract. Membership means you are willing to join a group of equal partners and acknowledge that everyone has the same rights.

Respect the wishes of the majority. At the next group outing, the rest of the group may want to go cross-country skiing and you may want to go to a movie about cross-country skiing. Obviously, you can’t do both at the same time. As a member of a group, you have to go along with the majority (more than half of the members voting). You have to give a little to get a little.

Protect the rights of the minority. Sometimes you will disagree with some members of the group and feel certain you are right. If fewer than half the voting members agree with you, you are part of the minority. Parliamentary procedure in a group meeting insures that you will have a chance to be heard. Further, it guarantees your right to disagree.

It is no disgrace to be in the minority. It is often the brave position, and many minority ideas have won out in the end.

Các bạn hãy xem các từ vựng trong bài được tổng hợp dưới đây nhé!

Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựng Nghĩa
All-important = extremely important: 

There are three principles that are all-important to democracy, and they are all-important to the running of any kind of group.
Cực kỳ quan trọng 

Có ba nguyên tắc quan trọng về chế độ dân chủ, và những quy tắc này cực kỳ quan trọng đối với việc điều hành bất kỳ loại hội nhóm nào.
Running (n): 

There are three principles that are all-important to democracy, and they are all-important to the running of any kind of group.
Sự điều hành (danh từ) 

Có ba nguyên tắc quan trọng về chế độ dân chủ, và những quy tắc này cực kỳ quan trọng đối với việc điều hành bất kỳ loại hội nhóm nào.
Guarantee of liberty:
If you join a club or a group, they are a guarantee of liberty to you and every other member
Sự bảo đảm quyền lợi 
Nếu bạn tham gia một câu lạc bộ hay một nhóm, thì các nguyên tắc này đảm bảo quyền lợi cho bạn và mọi thành viên khác
Respect (v): 
Here are they
Respect all members.
Tôn trọng (động từ) 
Chúng là các nguyên tắc sau đây
Tôn trọng tất cả các thành viên.
Right (n): 
When you protect the rights of others you protect your own rights.
Quyền lợi (danh từ) 
Khi bạn bảo vệ quyền lợi của người khác cũng chính là bảo vệ quyền lợi của mình.
Own: 
When you protect the rights of others you protect your own rights.
nhấn mạnh rằng mình đang nói đến ai đó (Your own… = của chính bạn)

Khi bạn bảo vệ quyền lợi của người khác cũng chính là bảo vệ quyền lợi của mình.
Listen to sb: 
If you listen quietly to other members, they will listen to you. 
Lắng nghe ai 
Nếu bạn lắng nghe các thành viên khác mà không ngắt lời họ, thì họ cũng sẽ lắng nghe bạn
Equal (adj): 
In a meeting, every member has rights equal to those of every other member
Bình đẳng (tính từ) 
Trong một buổi họp, mọi thành viên đều có quyền bình đẳng như các thành viên khác.
Contract (n):
When you join a group or a club, you accept this contract
Thỏa thuận (danh từ) 
Khi bạn gia nhập nhóm hay một câu lạc bộ tức là bạn chấp nhận thỏa thuận này.
Membership (n): 
Membership means you arewilling to join a group of equal partners and acknowledge that everyone has the same rights.
Tư cách thành viên (danh từ) 
Là một thành viên của nhóm có nghĩa là bạn sẵn sàng gia nhập một nhóm các cộng sự bình đẳng với nhau và thừa nhận rằng mọi người đều có quyền như nhau.
Acknowledge (v): 
Membership means you arewilling to join a group of equal partners and acknowledge that everyone has the same rights.
Thừa nhận (động từ) 
Là một thành viên của nhóm có nghĩa là bạn sẵn sàng gia nhập một nhóm các cộng sự bình đẳng với nhau và thừa nhận rằng mọi người đều có quyền như nhau.
Majority (n): 
Respect the wishes of the majority
Số đông (danh từ) 
Tôn trọng mong muốn của số đông
Outing (n): 
At the next group outing, the rest of the group may want to go cross-country skiing and you may want to go to a movie about cross-country skiing
Cuộc đi chơi (danh từ) 
Ở lần đi chơi tới của nhóm, những người còn lại trong nhóm muốn đi trượt tuyết băng đồng và bạn lại muốn đi xem một bộ phim về bộ môn trượt tuyết này.
The rest: 
At the next group outing, the rest of the group may want to go cross-country skiing and you may want to go to a movie about cross-country skiing
Những người còn lại 
Ở lần đi chơi tới của nhóm, những người còn lại trong nhóm muốn đi trượt tuyết băng đồng và bạn lại muốn đi xem một bộ phim về bộ môn trượt tuyết này.
At the same time: 
Obviously, you can’t do both at the same time
Cùng lúc/đồng thời 
Đương nhiên là bạn không thể làm cả hai cùng lúc
Go along with: 
As a member of a group, you have to go along with the majority (more than half of the members voting).
Đồng tình với 
Là một thành viên của nhóm, bạn phải tuân theo đa số (hơn một nửa thành viên biểu quyết)
Minority (n): 
Protect the right of the minority. 
Thiểu số (danh từ) 
Bảo vệ quyền lợi của thiểu số. 
Certain = sure (adj): 
Sometimes you will disagree with some members of the group and feel certain you are right
Chắc chắn (tính từ) 
Đôi khi bạn sẽ không đồng tình với một số thành viên trong tổ chức, và cảm thấy chắc chắn rằng mình đúng
Agree with sb: đồng ý với ai đó
If fewer than half the voting members agree with you, you are part of the minority.
Đồng ý với ai đó 
Nếu ít hơn một nửa thành viên biểu quyết đồng ý với bạn thì bạn là phe thiểu số.
Insure (v):
Parliamentary procedure in a group meeting insures that you will have a chance to be heard
Đảm bảo (động từ) 
Quy phạm kỳ họp trong một cuộc họp nhóm đảm bảo rằng bạn sẽ có cơ hội được lắng nghe
Guarantee (v): 
Further, it guarantees your right to disagree.
Đảm bảo (động từ) 
Hơn nữa, nó đảm bảo rằng bạn có quyền không đồng ý.
Disgrace (n): 
It is no disgrace to be in the minority
Sự hổ thẹn (danh từ) 
Không có gì đáng hổ thẹn khi thuộc nhóm thiểu số.
In the end = finally 
It is often the brave position, and many minority ideas have won out in the end.
Cuối cùng 
Đó thường là một vị trí dũng cảm, và đến cuối cùng thì có nhiều ý tưởng của phe thiểu số đã chiến thắng.
icon
LỊCH KHAI GIẢNG