Bài luyện đọc – Crowding Human Life

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện kỹ năng Reading, hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. BÀI ĐỌC


(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé:

Crowding Human Life


In 1950, there were only 2.5 billion people in the world. Now there are 5.3 billion. Human population may reach 8.5 billion by the year 2025. Experts disagree about how serious a problem this very fast growth is. And they disagree about what should be done about it.
It could be said that growth is slowing down. Most industrial countries-Japan, Canada, the United States, and the nations of Europe- are hardly growing at all. In Asia, Mrica, and Latin America, growth is somewhat slower than it was twenty years ago.
Industrial nations all went through a time of fast growth when their industry was developing. When they reached the point where most people could live in comfort, population growth slowed. Many experts believe that today’ s developing nations will go through a similar change. The best way to control population, they say, is to raise the standard of living.
Industrial nations are beginning to look for ways to produce goods without the pollution that is one of the harmful effects of overcrowding. Developing countries will also use such methods if they are to take care of their people. Educating children everywhere is expensive, but the cost is worthwhile because children will contribute to their country’s development when they are grown. Perhaps children now in school will invent ways to help people live at peace with the earth.

B. BÀI TẬP

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài tập:  Choose one phrase (A-F) from the list of phrases to complete key points below. Note: There are more phrases than these sentences
(Chọn một cụm từ (A-F) để hoàn thành các ý chính bên dưới – Lưu ý: Có nhiều cụm từ hơn những ý chính đó)

1. By the year of 2025,…………………………
2. Experts argue about……………………
3. In industrial countries,………………………
4. It is worth the cost to………………….

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem các từ vựng trong bài được tổng hợp dưới đây nhé!

Từ

Nghĩa

billion

In 1950, there were only 2.5 billion people in the world.  Now there are 5.3 billion

Tỷ 

Năm 1950, trên thế giới chỉ có 2.5 tỷ người. Giờ đây, có 5.3 tỷ

Population(n)

Human population may reach 8.5 billion by the year 2025

Dân số (danh từ)

Dân số có thể đạt 8,5 tỷ người vào năm 2025

Reach(v)

Human population may reach 8.5 billion by the year 2025

Đạt đến (động từ)

Dân số có thể đạt 8,5 tỷ người vào năm 2025

Disagree (with sb) about sth

Experts disagree about how serious a problem this very fast growth is.

Bất đồng, không đồng ý (với ai đó) về cái gì

Các chuyên gia không đồng ý về việc vấn đề tăng dân số nhanh này nghiêm trọng đến mức nào.

Growth(n)
Experts disagree about how serious a problem this very fast growth is.

Sự gia tăng (danh từ)
Các chuyên gia không đồng ý về việc vấn đề tăng dân số nhanh này nghiêm trọng đến mức nào.

It could be said that

It could be said that growth is slowing down. 

Người ta nói rằng

Có thể nói rằng tốc độ tăng trưởng đang chậm lại.

Hardly(adverb)


Most industrial countries- Japan, Canada, the United States, and the nations of Europe- are hardly growing at all.

Hầu như không

Hầu hết các nước công nghiệp  như Nhật Bản, Canada, Hoa Kỳ và các quốc gia châu Âu không tăng thêm dân số. 

Somewhat (adverb)


In Asia, Africa, and Latin America, growth is somewhat slower than it was twenty years ago

Có phần, một chút

Ở Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ Latinh, tốc độ tăng trưởng dân số có phần chậm hơn so với hai mươi năm trước.

Go through


Industrial nations all went through a time of fast growth when their industry was developing. 

Trải qua

Các quốc gia công nghiệp đều trải qua thời kỳ tăng dân số nhanh chóng khi nền công nghiệp của họ đang phát triển.

Live in comfort

When they reached the point where most people could live in comfort, population growth slowed. 

Sống thoải mái

Khi họ đạt đến mức mà hầu hết mọi người có thể sống thoải mái, tốc độ tăng dân số chậm lại. 

Control (v)

The best way to control population, they say, is to raise the standard of living.

Kiểm soát (động từ)

Theo họ, cách tốt nhất để kiểm soát dân số là nâng cao mức sống.

Raise standard of living

The best way to control population, they say, is to raise the standard of living.

Nâng cao mức sống

Theo họ, cách tốt nhất để kiểm soát dân số là nâng cao mức sống.

Look for

Industrial nations are beginning to look for ways to produce goods without the pollution that is one of the harmful effects of overcrowding

Tìm kiếm

Các quốc gia công nghiệp đang bắt đầu tìm cách sản xuất hàng hóa mà không gây ô nhiễm, một trong những tác hại của tình trạng quá tải dân số. 

Goods (n)

Industrial nations are beginning to look for ways to produce goods without the pollution that is one of the harmful effects of overcrowding

Hàng hóa (danh từ)

Các quốc gia công nghiệp đang bắt đầu tìm cách sản xuất hàng hóa mà không gây ô nhiễm, một trong những tác hại của tình trạng quá tải dân số. 

Overcrowding (n)

Industrial nations are beginning to look for ways to produce goods without the pollution that is one of the harmful effects of overcrowding

Quá tải dân số

Các quốc gia công nghiệp đang bắt đầu tìm cách sản xuất hàng hóa mà không gây ô nhiễm, một trong những tác hại của tình trạng quá tải dân số. 

Developing country


Developing countries will also use such methods if they are to take care of their people.

Nước đang phát triển

Các nước đang phát triển cũng sẽ sử dụng các phương pháp như vậy nếu họ muốn chăm sóc người dân của mình.

Educate(v)

Educating children everywhere is expensive, but the cost is worthwhile because children will contribute to their country's development when they are grown

Giáo dục(động từ)

Giáo dục trẻ em ở mọi nơi rất tốn kém, nhưng cái giá phải trả là xứng đáng vì trẻ em sẽ đóng góp vào sự phát triển của đất nước khi chúng lớn lên

Worthwhile(adjective)

Educating children everywhere is expensive, but the cost is worthwhile because children will contribute to their country's development when they are grown

Xứng đáng (tính từ)

Giáo dục trẻ em ở mọi nơi rất tốn kém, nhưng cái giá phải trả là xứng đáng vì trẻ em sẽ đóng góp vào sự phát triển của đất nước khi chúng lớn lên

Perhaps (adverb)


Perhaps children now in school will invent ways to help people live at peace with the earth

Có lẽ

Có lẽ trẻ em bây giờ đang đi học sẽ phát minh ra những cách để giúp mọi người chung sống hòa bình với trái đất

Invent (v)


Perhaps children now in school will invent ways to help people live at peace with the earth

Phát minh (động từ)

Có lẽ trẻ em bây giờ đang đi học sẽ phát minh ra những cách để giúp mọi người chung sống hòa bình với trái đất

icon
LỊCH KHAI GIẢNG