Bài luyện đọc How to Borrow Books – Cách mượn sách

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện kỹ năng Reading,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. BÀI ĐỌC


(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé:

How to Borrow Books


Most libraries require you to register before you are allowed to borrow any of their materials. This means you will probably be asked to fill out and sign a registration card. When you do this, you are not only giving the library your name and address for their files, you are also signing an agreement. The agreement says, basically, that you will obey the rules of the library. A parent or guardian is sometimes also required to sign the card.
To be entitled to use your school library, you probably must only be enrolled in that school. Once you are registered, you will be issued a library or borrower’s card. On this card will be your name and a number. Each time you check out, that is, officially borrow something from the library, you will have to present this card to the librarian.
If your library is large enough, it may have film equipment that you may borrow. To do so, however, the library usually requires a separate registration. You may also have to take and pass a course the library gives on how to operate the different pieces of equipment.
You usually check out and return borrowed materials at the same desk. The sign on this desk may read Circulation Desk, Check Out Here, or perhaps Charge Desk.
The library staff member at this desk will take your card and stamp the book card with a date. This is the date by which you are expected to return the material to the library, so others can have the chance of borrowing it. Many libraries allow you to renew the book if it has not been requested by others.
Some libraries charge a fine for each day a library book is overdue, kept out beyond the date stamped on the book card. There are also often fines for books returned damaged or written in. Should you lose a library book, you may be required to pay the library the amount it was worth. Not paying fines could result in your losing all library privileges.

B. BÀI TẬP

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài tập: Complete the summary below by choosing NO MORE THAN THREE WORDS from the passage

Most libraries require you to register before you borrow any books. First of all, you will need to fill out and sign 1. and while doing so, you are also 2. with the library. Later each time you check out, you will have to present a library card to the librarian. In some libraries, you will be required to make a separate registration if you want to borrow 3. and at the same time, you will have to take and 4. on how to operate the equipment. When you borrow library books, the librarian will put a 5. on the book card so that you know when to return them. If you want to keep the books longer, you can 6. it if nobody requests them.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem các từ vựng trong bài được tổng hợp dưới đây nhé!

Từ

Nghĩa

register(v)


Most libraries require you to register before you are allowed to borrow any of their materials

Đăng ký (động từ)


Hầu hết các thư viện đều yêu cầu bạn đăng ký trước khi bạn được phép mượn bất kỳ tài liệu nào của họ

To be allowed to V


Most libraries require you to register before you are allowed to borrow any of their materials

Được phép làm cái gì


Hầu hết các thư viện đều yêu cầu bạn đăng ký trước khi bạn được phép mượn bất kỳ tài liệu nào của họ

material(n)


Most libraries require you to register before you are allowed to borrow any of their materials

Tài liệu (danh từ)


Hầu hết các thư viện đều yêu cầu bạn đăng ký trước khi bạn được phép mượn bất kỳ tài liệu nào của họ

Fill out(phrasal verb)


This means you will probably be asked to fill out and sign a registration card.

Điền vào


Điều này có nghĩa là bạn có thể sẽ được yêu cầu điền và ký vào thẻ đăng ký.

sign(v)


This means you will probably be asked to fill out and sign a registration card.

Ký tên (động từ)


Điều này có nghĩa là bạn có thể sẽ được yêu cầu điền và ký vào thẻ đăng ký.

Agreement (n)


When you do this, you are not only giving the library your name and address for their files, you are also signing an agreement.

Thỏa thuận (danh từ)


Khi bạn làm điều này, bạn không chỉ đang cung cấp cho thư viện tên và địa chỉ của bạn cho các tệp hồ sơ của họ, mà bạn cũng đang ký một thỏa thuận.

obey(v)


The agreement says, basically, that you will obey the rules of the library

Tuân lệnh, tuân theo(động từ)


Về cơ bản, thỏa thuận nói rằng bạn sẽ tuân theo các quy tắc của thư viện.

A parent (n)


A parent or guardian is sometimes also required to sign the card.

Người bố hoặc người mẹ.
(Các bạn sẽ hay gặp từ “parents” (n): cả bố và mẹ)


Cha mẹ hoặc người giám hộ đôi khi cũng được yêu cầu phải ký vào thẻ.

Guardian(n)


A parent or guardian is sometimes also required to sign the card.

Người giám hộ (danh từ)


Cha mẹ hoặc người giám hộ đôi khi cũng được yêu cầu phải ký vào thẻ

To be entitled to do sth



To be entitled to use your school library, you probably must only be enrolled in that school

Có quyền làm gì
(Một cụm từ khác cũng rất hay để nói về có quyền làm gì, bạn có thể sử dụng: “Earn the right to do something”)


Để có quyền sử dụng thư viện trường học của bạn, bạn có thể chỉ phải đăng ký vào trường đó.

Enroll in a school


To be entitled to use your school library, you probably must only be enrolled in that school

Đăng ký vào một trường học



Để có quyền sử dụng thư viện trường học của bạn, bạn có thể chỉ phải đăng ký vào trường đó.

Once (adverb)


Once you are registered, you will be issued a library or borrower's card

Một khi (trạng từ)


Khi đăng ký xong, bạn sẽ được cấp thẻ thư viện hoặc thẻ dành cho người mượn (thẻ mượn)

Issue something


Once you are registered, you will be issued a library or borrower's card

Cấp cái gì


Khi đăng ký xong, bạn sẽ được cấp thẻ thư viện hoặc thẻ dành cho người mượn (thẻ mượn)

Borrow/Borrower


Once you are registered, you will be issued a library or borrower's card

Mượn/Người đi mượn


Khi đăng ký xong, bạn sẽ được cấp thẻ thư viện hoặc thẻ dành cho người mượn (thẻ mượn)

Check out


Each time you check out, that is, officially borrow something from the library, you will have to present this card to the librarian

Mượn sách


Mỗi lần bạn check out, tức là, chính thức mượn cái gì đó từ thư viện, bạn phải xuất trình thẻ này đến thủ thư

Officially (adverb)


Each time you check out, that is, officially borrow something from the library, you will have to present this card to the librarian

Chính thức


Mỗi lần bạn check out, tức là, chính thức mượn cái gì đó từ thư viện, bạn phải xuất trình thẻ này đến thủ thư

Present(v)


Each time you check out, that is, officially borrow something from the library, you will have to present this card to the librarian

Xuất trình (động từ)


Mỗi lần bạn check out, tức là, chính thức mượn cái gì đó từ thư viện, bạn phải xuất trình thẻ này đến thủ thư

Equipment(n)


If your library is large enough, it may have film equipment that you may borrow.

Thiết bị (danh từ)


Nếu thư viện của bạn đủ rộng, nó có thể có thiết bị quay phim mà bạn có thể mượn

Take/Pass a course


You may also have to take and pass a course the library gives on how to operate the different pieces of equipment.

Tham gia/Vượt qua một khóa học


Bạn có thể cũng sẽ phải tham gia và vượt qua một khóa học mà thư viện cung cấp về cách vận hành các thiết bị khác nhau

Operate (v)


You may also have to take and pass a course the library gives on how to operate the different pieces of equipment.

Vận hành (động từ)


Bạn có thể cũng sẽ phải tham gia và vượt qua một khóa học mà thư viện cung cấp về cách vận hành các thiết bị khác nhau

Piece of equipment


You may also have to take and pass a course the library gives on how to operate the different pieces of equipment.

Thiết bị (Piece là đơn vị đếm)


Bạn có thể cũng sẽ phải tham gia và vượt qua một khóa học mà thư viện cung cấp về cách vận hành các thiết bị khác nhau

Sign(n)


The sign on this desk may read Circulation Desk, Check Out Here, or perhaps Charge Desk.

Biển hiệu (danh từ)


Biển hiệu trên bàn có thể đọc là Bàn lưu thông, Thanh toán tại đây, hoặc có lẽ là Bàn tính phí.

Read(v)


The sign on this desk may read Circulation Desk, Check Out Here, or perhaps Charge Desk.

Bao gồm cụm từ gì, được viết là gì


Dấu hiệu trên bàn có thể được viết là Bàn lưu thông, Thanh toán tại đây, hoặc có lẽ là Bàn tính phí.

Circulation(n)


The sign on this desk may read Circulation Desk, Check Out Here, or perhaps Charge Desk.

Lưu thông (danh từ)


Dấu hiệu trên bàn có thể đọc là Bàn lưu thông, Thanh toán tại đây, hoặc có lẽ là Bàn tính phí.

Charge(v)


The sign on this desk may read Circulation Desk, Check Out Here, or perhaps Charge Desk.

Dấu hiệu trên bàn có thể đọc là Bàn lưu thông, Thanh toán tại đây, hoặc có lẽ là Bàn tính phí.

Staff member


The library staff member at this desk will take your card and stamp the book card with a date.

Nhân viên (làm việc cho nơi nào đó)


Nhân viên thư viện ở bàn này sẽ lấy thẻ của bạn và đóng dấu ngày tháng lên thẻ. 

stamp(v)


The library staff member at this desk will take your card and stamp the book card with a date.

Đóng dấu, đóng tem(động từ)


Nhân viên thư viện ở bàn này sẽ lấy thẻ của bạn và đóng dấu ngày tháng lên thẻ. 

Renew (v)


Many libraries allow you to renew the book if it has not been requested by others.

Làm mới, gia hạn (một hợp đồng, giao kèo) (động từ)


Nhiều thư viện cho phép bạn gia hạn quyển sách nếu người khác vẫn chưa yêu cầu.

Fine (n)


Some libraries charge a fine for each day a library book is overdue, kept out beyond the date stamped on the book card

Khoản phạt, tiền phạt (danh từ)


Một số thư viện phạt một mức phạt cho mỗi ngày mà sách thư viện quá hạn, tức là vượt quá thời hạn được đóng dấu trên thẻ sách.

icon
LỊCH KHAI GIẢNG