Bài luyện kỹ năng Listening: COLLEGE SCHOLARSHIPS

Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: Listen to the recording and answer the questions.
(Nghe đoạn thu âm và trả lời những câu hỏi) 

(Nguồn: esl-lab.com)

1. The student couldn’t take the test because the bus ____.

2. He didn’t make it to class because he ____.

3. If you miss a test, students _____.

4. If the student doesn’t pass the test, _____

5. The teacher believes that students should _____

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé!

CÂU 1

Cách làm chung: đọc kĩ đáp án và xác định dạng thông tin cần chú ý, để ý đến thông tin này trong khi nghe. Thông tin cần được nghe ở đây là vấn đề của xe buýt là gì khiến cho sinh viên không thể làm bài kiểm tra. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => B. was lagging behind schedule

CÂU 2

Thông tin cần được nghe ở đây là lý do sinh viên không thể đến lớp kịp giờ.... So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là C. was asleep at home

CÂU 3

Thông tin cần được nghe ở đây là hậu quả xảy ra nếu như sinh viên nhỡ bài kiểm tra. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là A. cannot make up a test

CÂU 4

Thông tin cần được nghe ở đây là hậu quả xảy ra nếu như sinh viên không qua được bài kiểm tra. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là B. his parents might get upset

CÂU 5

Thông tin cần được nghe ở đây là điều mà các sinh viên cần làm theo quan điểm của giáo viên... So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là C. be more responsible

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

TừNghĩa
take the test (v)

Student: Oh, Mrs. Smith. Can I take the test now?
làm bài kiểm tra (động từ)

Sinh viên: Thưa cô Smith, em có thể làm bài kiểm tra bây giờ không?
“Excuse me”


Mrs. Smith: Excuse me? What do you mean?
xin lỗi (vì đã ngắt lời) với sắc thái tế nhị và lịch sự trong giao tiếp

Cô Smith: Xin lỗi, ý của em là gì?
Come on (idiom)

Student: Oh, Mrs. Smith. Come on. Come on. That’s not fair.
thành ngữ này được sử dụng khi không tin hoặc không đồng tình vào điều người khác đang nói

Sinh viên: Thưa cô Smith, thôi nào. Điều đó không công bằng.
on time

Student: Uh, my bus didn’t come this morning on time
đúng giờ

Sinh viên: Xe buýt của em đã không đến vào sáng sớm đúng giờ
That’s why

Student: Uh, my bus didn’t come this morning on time. That’s why.
dùng để nhấn mạnh một lý do nào đó

Sinh viên: Xe buýt của em đã không đến vào sáng sớm đúng giờ. Đó chính là lý do tại sao
make it to somewhere

Your friend, Tony, made it to class, and he said you were still in bed an hour ago.
đến được đâu đó đúng giờ

Tony đã đến lớp đúng giờ và bạn ấy nói em vẫn còn ở giường 1 tiếng trước.
lie to sb (v)

Mrs. Smith: Wait. Don’t you realize that you just lied to me?
nói dối ai đó (động từ)

Cô Smith: Đợi đã, em không nhận ra là em đã nói dối cô sao?
go off (v)

Student: Uh, well, listen. Mrs. Smith. Listen. My alarm didn’t go off this morning, so it’s not my fault I came late
đổ chuông (đồng hồ báo thức)

Sinh viên: Thưa cô Smith, cô hãy lắng nghe em. Đồng hồ báo thức của em đã không đổ chuông vào sáng nay nên đó không phải lỗi của em khi đến muộn
excuse(n)

Wasn’t that your excuse the last two times you missed class?
lý do xin lỗi (danh từ)

Điều đó chẳng phải là lý do xin lỗi của em cho 2 lần trước em đã nhỡ lớp học sao?
unexcused (adj)

If you miss a test for an unexcused reason . . . and a lie is definitely unexcused, then you get a zero on the test.
không thể tha thứ được (tính từ)

Nếu em nhỡ bài kiểm tra vì lý do không thể tha thứ được… và lời nói dối là chắc chắn là không thể tha thứ được, em sẽ nhận điểm 0 cho bài kiểm tra.
exception (n)

There are no exceptions.
ngoại lệ (danh từ)

Sẽ không có ngoại lệ nào hết
play victim (v)


Listen to yourself. You’re playing what we call the victim
đổ lỗi cho hoàn cảnh, biến mình thành nạn nhân của sự việc và than vãn, để nhận được sự cảm thông của người khác

Không, hãy tự nhủ với bản thân đi. Em đang tự biến mình thành nạn nhân của mọi việc.
listen to yourself (v)

Listen to yourself. You’re playing what we call the victim
trong trường hợp này có nghĩa là “hãy tự nghe lại điều mình vừa nói xem nó vô lý thế nào đi”.

Không, hãy tự nhủ với bản thân đi. Em đang tự biến mình thành nạn nhân của mọi việc.
point the finger at sb (v)


When you point your finger at someone else, like me in this case, three fingers are pointing back at you
vừa để chỉ hành động chỉ tay vào người khác vừa có nghĩa là buộc tội cho ai vừa phải chịu trách nhiệm cho điều gì tệ đã xảy ra

Hãy nhớ rằng khi em chỉ một ngón tay vào người khác, như cô trong trường hợp này, 3 ngón đang chỉ lại vào em đó.
do = perform (v)

I lose my scholarship if I do poorly in the class; my parents will be really disappointed in me.
thể hiện (động từ)

Em sẽ lỡ mất học bổng nếu như em thể hiện không tốt trong lớp.; bố mẹ của em sẽ thực sự thất vọng về em.
shift the blame (v)

Don’t try to shift the blame here
đổ lỗi cho ai đó (động từ)

Đừng cố gắng đổ lỗi ở đây.
paint yourself into a corner (idiom)

You painted yourself into a corner.
tự đặt mình vào thế bí (thành ngữ)

Em đang dồn mình vào thế bí đấy.
weasel out of something (idiom)

You need to be accountable for your own actions instead of trying to weasel out of your responsibility
né tránh làm một điều gì (thành ngữ)

Em cần phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình thay vì né tránh nó
dodge sth (v)

I must say I almost have to give you an A grade for trying to dodge the outcome of your bad choices.
né tránh điều gì đó (động từ)

cô phải nói rằng cô hầu như phải cho em một điểm A vì đã né tránh hậu quả cho những sự lựa chọn tồi của mình đó.
learn sth (v)

Listen. You are learning one thing.
nhớ một điều gì đó bằng cách lặp lại nhiều lần (động từ)

Nghe này, em đang lặp lại quá nhiều lần đấy

icon
LỊCH KHAI GIẢNG