Làm quen với IELTS Listening – Unit 1

Kỹ năng nghe và phát hiện 1 thông tin chi tiết trong cuộc nói chuyện là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: You will hear a conversation between two friends planning a visit. Predict the kind of information you will have to listen for (numbers, letters, time, name, etc.). Then listen and complete the notes 

(Bạn sẽ được nghe một đoạn hội thoại giữa 2 người bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến thăm. Dự đoán loại thông tin bạn sẽ được nghe (các con số, chữ cái, thời gian, tên, … vv). Sau đó nghe và hoàn thành vào chỗ trống)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)


Sam arrives at (1) on:(2)
Airline/Flight number: (3)

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. Transcript

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1:

Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe.

Thông tin bị thiếu ở đây nằm trong cụm giới từ at.... => nó sẽ là 1 thời điểm, hoặc địa điểm. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: I’ve booked my flight for Wednesday
morning, arriving at 6.50 in the evening. => đáp án là 6.50 p.m

Câu 2:


Thông tin bị thiếu nằm sau on  => đây là một địa điểm hoặc một thời điểm ngày tháng cụ thể hoặc thứ, ngày, tháng cụ thể . So sánh với câu tương ứng trong bài nghe:That’s Wednesday 6th July => đáp án là Wednesday 6th July

Câu 3: 


Thông tin bị thiếu nằm sau: Hãng hàng không(tên riêng) và số hiệu  chuyến bay (number – số hiệu), sẽ gồm tên riêng và các số hoặc chữ liền nhau => cần để ý đến cách phát âm số và chữ

So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: British Airways, flight number BA 3025 => đáp án là British Airways/BA 3025

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ

Nghĩa

look forward to sth(v)


I’m fine. Really looking forward to seeing you

mong chờ cái gì đó (động từ)


Tôi khỏe. Tôi rất mong đợi được gặp bạn.

flight(n)


British Airways, flight number BA3025

chuyến bay (danh từ)


British Airways, chuyến bay số BA 3025

line(n)


Sorry, this line's not very good.

đường truyền (danh từ)


Xin lỗi, đường truyền này không tốt lắm.

book(v)


I’ve booked my flight for Wednesday morning, arriving at 6.50 in the evening.

đặt chỗ, đặt vé (động từ)


Tôi vừa mới đặt chuyến bay cho buổi sáng thứ 4 đến vào lúc 6.50 vào buổi tối

fly on(v)


Great! That's Wednesday 6 th July. And what airline are you flying on?

bay trên (hãng nào, máy bay nào)(động từ)


Tuyệt vời! Đó là vào lúc thứ 4 ngày mùng 6 của tháng 7. Và bạn bay hãng hàng không nào vậy?

arriving(participle)


I’ve booked my flight for Wednesday morning, arriving at 6.50 in the evening.

đến nơi (phân từ hiện tại phụ thêm cho flight)


Tôi vừa mới đặt chuyến bay cho buổi sáng thứ 4 đến vào lúc 6.50 vào buổi tối

get in(v)


And it gets in at 6 .15, right?

đến nơi (động từ)


Và nó đến vào lúc 6:15 phải không?

have a good/wonderful/fantastic time


We're going to have a fantastic time

dùng để nói việc ai đó sẽ có một khoảng thời gian rất vui.


Chúng ta sẽ có một khoảng thời gian tuyệt vời.

icon
LỊCH KHAI GIẢNG