Làm quen với IELTS Listening – Unit 9

Kỹ năng nghe và phát hiện 1 thông tin chi tiết trong cuộc nói chuyện là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé

A. BÀI TẬP NGHE

Bây giờ các bạn hãy nghe và làm bài sau đây nhé

Bài tập: Listen to the recording and put the photos in the correct order (1-7)

(Nghe đoạn băng sau và đặt các bức tranh này theo thứ tự đúng 1-7)

(Nguồn: Collins Get Ready for IELTS Listening)

1
2
3
4
5
6
7

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

CÂU 1

Cách làm chung: nhìn kĩ các bức tranh và xác định dạng thông tin cần chú ý, để ý đến thông tin này trong khi nghe.


 So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “Before you start, it’s important to have the exact quantities, otherwise your pancakes won’t cook properly. So please make sure you weigh everything carefully.” => đáp án là D

CÂU 2

So sánh với câu tương ứng trong bài nghe First you put the flour, salt and sugar in a large bowl. => đáp án là E

CÂU 3

So sánh với câu tương ứng với bài nghe Next, you mix the egg, milk and oil in another bowl. => đáp án là A

CÂU 4

So sánh với câu tương ứng với bài nghe  Then, slowly add the liquid ingredients to the flour mixture, mixing well  => đáp án là G

CÂU 5

So sánh với câu tương ứng trong bài nghe When the butter’s melted, we pour a large spoonful of the pancake mix into the pan => đáp án là F

CÂU 6

So sánh với câu câu tương ứng trong bài nghe At that point, flip the pancake over  =>  đáp án là C

CÂU 7

So sánh với câu tương ứng trong bài nghe When all your pancakes are ready, vou can serve them up with syrup or sugar and lemon, or even fruit => đáp án là B

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
a bit of sth
Hi, and welcome to ‘Campus Cook-in’, our daily TV programme for students who want a bit of variety in their meals. 
một chút thứ gì đó
Xin chào và chào mừng đến với ‘Campus Cook-in’ , chương trình truyền hình cho những sinh viên muốn có một chút sự đa dạng trong những bữa ăn của họ. 
variety (n): 
Hi, and welcome to ‘Campus Cook-in’, our daily TV programme for students who want a bit of variety in their meals. 
sự đa dạng (danh từ) 
Xin chào và chào mừng đến với ‘Campus Cook-in’ , chương trình truyền hình cho những sinh viên muốn có một chút sự đa dạng trong những bữa ăn của họ. 
bored with something:
Are you bored with cereal for breakfast? 
phát chán với điều nào đó                                                                                                       Bạn có cảm thấy chán ngũ cốc khi ăn bữa sáng?
cereal (n):
Are you bored with cereal for breakfast? 
ngũ cốc (danh từ) 
Bạn có cảm thấy chán ngũ cốc khi ăn bữa sáng?
recipe (n):


The full recipe‘s on the university website…
công thức nấu ăn (danh từ) 


Công thức nấu ăn đầy đủ ở trên website của trường đại học…
quantity (n):
Before you start, it’s important to have the exact quantities otherwise your pancakes won’t cook properly. 
số lượng (danh từ) 
Trước khi bạn bắt đầu, điều quan trọng là có những số lượng chính xác, nếu không thì những chiếc bánh pancake của bạn không thể nấu một cách chính xác được.
otherwise 
Before you start, it’s important to have the exact quantities otherwise your pancakes won’t cook properly. 
nếu không thì… 
Trước khi bạn bắt đầu, điều quan trọng là có những số lượng chính xác, nếu không thì những chiếc bánh pancake của bạn không thể nấu một cách chính xác được.
make sure 

So please make sure you weigh everything carefully.
đảm bảo 

 Vì vậy làm ơn hãy đảm bảo rằng bạn đều cân đo mọi thứ cẩn thận. 
mix (v) 
Next, you mix the egg, milk and oil in another bowl. 
trộn (động từ) 
Tiếp đó, bạn trộn trứng, sữa, và dầu ăn trong một cái bát khác. 
ingredient (n): 
Then, slowly add the liquid ingredients to the flour mixture…
nguyên liệu (danh từ) 
Sau đó, đổ nguyên liệu lỏng này một cách chậm rãi vào trong hỗn hợp bột mì,
thick (adj): 
… mixing well until it has a smooth, thick consistency.
(chất lỏng) sệt (tính từ) 
…trộn lại cho đến khi nó sệt và mịn.
stir (v): 
Make sure you stir all the time
khuấy (động từ) 
Đảm bảo rằng bạn khuấy mọi lúc. 
grease(v): 
We start by heating the frying pan and greasing it lightly with a little butter.
làm trơn (thường với dầu mỡ) (động từ) 
Chúng ta bắt đầu bằng việc làm nóng chảo rán và bôi trơn nó nhẹ nhàng bằng một chút bơ.
melt (v): 
When the butter’s melted, we pour a large spoonful of the pancake mix into the pan
tan chảy (động từ) 
Khi bơ tan chảy, chúng ta đổ một thìa lớn hỗn hợp pancake vào trong chảo
pour(v): 
When the butter’s melted, we pour a large spoonful of the pancake mix into the pan
đổ (động từ) 
Khi bơ tan chảy, chúng ta đổ một thìa lớn hỗn hợp pancake vào trong chảo
a spoonful of something
When the butter’s melted, we pour a large spoonful of the pancake mix into the pan
một muỗng cái gì đó 
Khi bơ tan chảy, chúng ta đổ một muỗng lớn hỗn hợp pancake vào trong chảo
point (n): 
At that point, flip the pancake over and cook for a minute or so longer. 
thời điểm (danh từ) 
Tại thời điểm đó, lật bánh pancake và nấu trong vòng 1 phút hoặc lâu hơn.
flip (v): 
At that point, flip the pancake over and cook for a minute or so longer. 
lật (động từ) 
Tại thời điểm đó, lật bánh pancake và nấu trong vòng 1 phút hoặc lâu hơn.
cover something up: 
Finally, put the pancake on a plate and cover it up to keep warm , and make the next one.
che, đậy cái gì lại  
Cuối cùng, đặt bánh pancake vào trong 1 cái đĩa và đậy nó lại để giữ nhiệt, sau đó làm cái tiếp theo
serve up something: phục vụ đồ ăn trên đĩa 

When all your pancakes are ready, vou can serve them up with syrup or sugar and lemon, or even fruit.
phục vụ đồ ăn trên đĩa 

Khi tất cả các bánh pancake đã sẵn sàng, bạn có thể phục vụ với một chút siro hoặc đường và chanh hoặc thậm chí hoa quả. 
syrup(n): 
When all your pancakes are ready, vou can serve them up with syrup or sugar and lemon, or even fruit.
sirô (danh từ)  
Khi tất cả các bánh pancake đã sẵn sàng, bạn có thể phục vụ với một chút sirô hoặc đường và chanh hoặc thậm chí hoa quả. 
icon
LỊCH KHAI GIẢNG