Common vocabulary in Academic Reading – Part 10

Dưới đây là những từ Academic liên quan đến chủ đề STUDY, các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc đọc tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.

TIME MANAGEMENT

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)

STUDY HABITS AND PROBLEMS STUDYING

Sau khi học các từ vựng trên, các bạn hãy làm thử bài tập dưới đây nhé!

Bài 1: Điền những từ trong bảng sau vào câu để tạo thành câu có nghĩa

meet deadlines             first draft        request an extension           study plan  draw mind maps     extracurricular activities             time management note-taking                   rote learning                       to-do list


1. I always try to but this time I’m afraid I’m going to have to If only I could stick to the I make at the beginning of every semester!
2. You should show the of your essay to your tutor before you do any more work on it.
3. Helena missed the class but she borrowed the from a friend.
4. Some people find it more helpful to when they are studying than to take traditional notes.
5. Students who are working part-time as well as studying have to be particularly good at
6. Some students get distracted from their studies by all the which most universities offer.
7. I always make a when I’m getting ready to go on a trip.
8. is often considered a very old-fashioned way of learning nowadays.
9. is very important during lectures; you can’t remember everything.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

icon
LỊCH KHAI GIẢNG