Common vocabulary in Academic Reading – Part 12

Chủ đề hôm nay của chúng ta là các nguồn thông tin học thuật. Đó là các nghiên cứu, bài báo, thí nghiệm được sử dụng trong một nghiên cứu, một luận văn, luận án. Việc tìm hiểu và sử dụng thành thạo các từ vựng này là quan trọng và có thể sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn, vì vậy chúng ta hãy cùng luyện tập qua bài hôm nay nhé. 


(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)

Bài tập

Bài 1: Hoàn thành các dạng còn lại của từ được yêu cầu:


1. attribute (verb) – noun:
2. document (noun) – verb:
3. consult (verb) – noun: ; adjective:
4. primary (adjective) – verb:
5. catalogue (noun) – verb:
6. foundation (noun) – verb:
7. note (noun) – verb: ; adjective: ; adverb:
8. suggest (verb) – noun: ; adjective: ; adverb:
9. extensive (adjective) – noun: ; verb: ; adverb:
10. cite (verb) – noun:

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Bài 2: Viết lại câu sử dụng từ trong ngoặc kép.

  1. The article refers to the work of Hindler and Swartz. (make)
  2. Shunker’s book was a useful critique for understanding the pre-war period. I also consulted original government papers. (secondary)
  3. Tanaka’s book uses data from several Japanese articles on galaxy formation (draws)
  4. In a different paper, Kallen reports on his research into cancer rates among farm workers. (Elsewhere)
  5. Han consulted the documents of historical importance in the Vienna Museum. (archives)
  1. The article makes reference to the work of Hindler and Swartz.
  2. Shunker’s book was a useful critique for understanding the pre-war period. I also consulted secondary sources.
  3. Tanaka’s book draws on data from several Japanese articles on galaxy formation
  4. Elsewhere, Kallen reports on his research into cancer rates among farm workers.
  5. Han consulted the archives in the Vienna Museum.
icon
LỊCH KHAI GIẢNG