Common vocabulary in Academic Reading – Part 14

Dưới đây là những từ vựng hữu ích liên quan đến con số có thể giúp các bạn không bỡ ngỡ khi đọc những văn bản liên quan đến số. Các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc viết tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.


(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)

Sau khi đã hiểu rõ từ vựng, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài tập 1: Viết lại những câu nói dưới đây để chúng phù hợp hơn trong bài viết bằng việc sử dụng những từ in nghiêng dưới dạng phù hợp 

  1. There were fewer car accidents last year. (incidence)
  2. We made a rough guess at what the final figure might be.   (estimate)
  3. The graph shows the results from the lowest to the highest.   (magnitude)
  4. A computer program helped us work out the significance of the different variables.  (calculate)
  5. Taking x away from y will help you arrive at the correct answer.    (subtract)
  6. The results from the first experiment were not the same as those we got from the repeat experiment.  (tally)
  1. The incidence of car accidents declined/fell/dropped last year.
  2. We estimated the final figure.
  3. The graph shows the results in order of magnitude.
  4. A computer program helped us calculate the significance of the different variables.
  5. Subtracting x from y will help you arrive at the correct answer. (Do not include ‘away’. )
  6. The results from the first experiment did not tally with those from the repeat experiment.

Bài tập 2: Hoàn thành những chỗ trống sau trong lời khuyên mà giảng viên bộ môn toán dành cho những sinh viên của mình

In the exam, don’t forget to show all your (1) as we want to see how you (2) at your results. Make your (3) very carefully – you’d be amazed at how many people submit answers that are hardly even in the right (4) And please write legibly – we must be able to distinguish all your (5) ! When doing graphs, plot your (6) carefully and if asked to describe an experiment don’t forget to take all significant (7) into account. Good luck!

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

icon
LỊCH KHAI GIẢNG