Common vocabulary in Academic Reading – Part 9

Dưới đây là những từ vựng cực kỳ phổ biến khi tìm hiểu về những khóa học tại nước ngoài, các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc đọc tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.

COURSE DESCRIPTION (MÔ TẢ KHÓA HỌC)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)

OTHER ASPECTS OF THE COURSE (CÁC PHƯƠNG DIỆN KHÁC CỦA KHÓA HỌC)

Sau khi học các từ vựng trên, các bạn hãy làm thử bài tập dưới đây nhé!

Bài tập 1: Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống


Hi Erika,
How are things going with you? I’m sorry not to have written to you sooner but I’vebeen desperately busy with linguistics (1) I have to do the elective (2) .I’m taking this term. It’s really interesting and I think I might decide to do my final (3) on a similar topic. At first I was only planning to do the (4) but now I’ve decided to have a go at an (5) .I might even (6) up for a (7) if they’ll have me! PhD students are usually offered some language teaching on the (8) EAP courses they run for foreign students, so it would be useful for my CV for the future.
Shoshana

Bài tập 2: Chọn một từ đúng để hoàn thành các câu sau


1. I started out doing an MA but then decided to upgrade /defer to a PhD. =>
2.Students whose first language is not English usually have to attend a(n ) in-sessional/ pre-sessional language course before their main classes start. =>
3. Only six students have enrolled / opted, so the MEd programme will not run this year. =>
4. Most students decide to sign / proceed to the MA after completing their Diploma course =>
5. Core modules are obligatory / optional. =>
6. When I was doing my PhD I had monthly one-to-one seminars / supervisions. =>
7. I won’t be able to finish the dissertation this year, so I’ll have to opt / defer till next year. =>
8. Assessment / Assignment consists of a three-hour end-of-module exam.=>

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

icon
LỊCH KHAI GIẢNG