DANH TỪ CHỈ SỰ TĂNG GIẢM

Trong bài viết này, các bạn sẽ học được  những danh từ chỉ sự tăng giảm dùng để miêu tả các dạng biểu đồ trong IELTS WRITING TASK 1.

Bài tập: Dịch các câu sau

1. There was a dramatic rise in the profit
=> Lợi nhuận có .

2. We could see a slight increase in the monthly production of PC
=> Chúng ta có thể thấy sự .trong sản xuất PC hàng tháng

3. The fall of sales was sharp
=> Doanh thu có .

4. Though there was a sudden jump in road accidents, the death rate maintained
=> Mặc dù các vụ tai nạn đường bộ , nhưng tỉ lệ tử vong vẫn duy trì ở mức đó

5. The increase was slow but steady
=> Sự gia tăng đó ,nhưng  

6. Though the price remained stable, we could still see a slight fluctuation
=> Mặc dù giá cả , chúng ta vẫn có thể thấy .

  1. Lợi nhuận có sự gia tăng đáng kể
  2. Chúng ta có thể thấy sự gia tăng nhẹ trong sản xuất PC hàng tháng
  3. Doanh thu có sự sụt giảm mạnh
  4. Mặc dù các vụ tai nạn đường bộ tăng mạnh, nhưng tỉ lệ tử vong vẫn duy trì ở mức đó
  5. Sự gia tăng đó chậm nhưng ổn định
  6. Mặc dù giá cả giữ nguyên, nhưng chúng ta vẫn thấy một sự giao động nhẹ
icon
LỊCH KHAI GIẢNG