Data Processing – Giải chi tiết đề IELTS Listening và tổng hợp từ vựng
Cùng IZONE giải chi tiết bài IELTS Listening – Data Processing để luyện tập nâng cao kỹ năng làm bài nhé!
Part 1: Questions 1-4
Choose the correct letter A, B or C.
Types of membership - 2
1. How much is the life-time membership of the Society?
2. How much does the ordinary membership cost per year?
3. What are the opening times on week-days?
4. What is the arts programme at the Society like?
Questions 5-10
Complete the notes below. Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER.
Name Margaret (5)
Address 55 (6)
Postcode (7)
Work number 0207 895 2220 Extension (8)
Payment terms by (9)
Guest restrictions one per (10)
Part 2: Questions 11 and 12
Choose TWO letters A-E.
What TWO changes to the organization of this year's festival are mentioned?
Questions 13-15
Complete the table below. Write NO MORE THAN ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.
Teams | Purpose | Meeting point | Time |
| Beach team | pick up litter | beach (13) | 8 am |
| Town team | arrange (14) | village hall | (15) am |
Questions 16-20
Choose the correct letter A, B or C.
16. What does the speaker say about the judges in the competitions?
17. The winner in each of the competitions will
18. The profits from the marathon will be given to the Children's Hospital to help
19. Wardens will be needed at the car park because
20. Bags will be provided by the council
Part 3: Questions 21-23
Choose the correct letter A, B or C.
21. In the practice exams, the students did
22. Adam thinks that essay papers are
23. Mary criticizes multiple-choice questions, because
Questions 24 and 25
Choose TWO letters A-E.
Which TWO aspects of the role-play examination are mentioned?
Questions 26-30
Complete the summary below. Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each answer.
In the problem-solving tests, students had to work in groups of four people and (26) to solve a problem. As they discussed the problem, (27) watched them. As well as assessing the ability to speak, the problem- solving tested if people can (28) organize their thoughts and demonstrate they can be part of a (29) . Re-sits of the final exams are held in September. After that any problems are dealt with by (30)
Part 4: Questions 31-33
Choose the correct letter A, B or C.
31. The Indian Ocean differs from the Atlantic and Pacific Oceans
32. Approximately how much of the world's total ocean area does the Indian Ocean constitute?
33. The island of Madagascar is
Questions 34 and 35
Complete the sentences below. Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.
34. Oceanographers and meteorologists are monitoring changes in the Indian ocean's temperature and
35. An assessment is being made of the impact of the changes on low-lying and .
Questions 36-40
Complete the flow-chart below. Write NO MORE THAN THREE WORDS for each answer.
Data Processing
Step 1: Ship off Antarctica
Step 2: Buoys anchored at sea
Step 3: Five buoys off Antarctica which are (36) and iceberg...
Step 4: Satellites recording the (37) bergs
Step 5: (38) data received at institute
Step 6: Constantly processed by a (39) of computers
Step 7: Data collated
Step 8: Then analysed by (40) around the world
Điểm số của bạn là % - đúng / câu
|
1. C |
11. B/D |
21. B |
31. A |
|
2. C |
12. B/D |
22. A |
32. B |
|
3. B |
13. shop |
23. C |
33. C |
|
4. B |
14. seating |
24. B/E |
34. acidity |
|
5. Rochester |
15. 9.30 |
25. B/E |
35. habitals, people |
|
6. Stone Avenue |
16. A |
26. prioritize |
36. observing ice packs |
|
7. MA7 4PQ |
17. B |
27. examiners |
37. size |
|
8. 6633 |
18. A |
28. listen |
38. raw |
|
9. instalments |
19. B |
29. team |
39. bank |
|
10. fortnight |
20. C |
30. appeal |
40. expert |
Lời giải chi tiết
|
Section 1: Question 1-4 Dạng MCQ Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 1: C. £1,537 Cụ thể: Câu này hỏi phí của gói thành viên trọn đời là bao nhiêu, và người ta trả lời là 1,537 bảng Anh => Đáp án đúng là: C |
Well, the lifetime membership fee is £1,537. |
|
A. £1,535 |
Đáp án này không được nhắc đến trong bài nghe |
|
B. £1,935 |
Đáp án này không được nhắc đến trong bài nghe |
|
Câu 2: C. £193 Cụ thể: Câu hỏi phí thành viên thường lệ là bao nhiêu, người trả lời nói rằng nó là 193 bảng Anh một năm => Đáp án đúng là: C |
The ordinary membership, that’s £193 per year. |
|
A. £293 |
Đáp án này không được nhắc đến trong bài nghe |
|
B. £396 |
Đáp án này không được nhắc đến trong bài nghe |
|
Câu 3: B. 10 am to 9 pm Cụ thể: Đề bài hỏi thời gian mở cửa vào ngày thường, và nhận được câu trả lời là từ 10 giờ sáng đến 9 giờ tối. => Đáp án đúng là: B |
You can visit the society, including the exhibitions, the library and follow the arts programmes on weekdays during the opening times from 10am to 9pm and at the weekend between 10am and 5pm. |
|
A. 9 am to 10 pm Bài nghe nói rằng mở từ 10 giờ sáng đến 9 giờ tối chứ không phải từ 9 giờ sáng đến 10 giờ tối |
…on weekdays during the opening times from 10am to 9pm and at the weekend between 10am and 5pm |
|
C. 10 am to 5 pm Đáp án này có nhắc đến trong bài nhưng là thời gian mở cửa vào những ngày cuối tuần, không phải ngày thường |
…on weekdays during the opening times from 10am to 9pm and at the weekend between 10am and 5pm |
|
Câu 4: B. wide Cụ thể: Khi được hỏi về các chương trình nghệ thuật, người nói đã dùng từ “very extensive” (rất sâu rộng, bao quát). Từ “wide” (rộng, đa dạng) là một từ đồng nghĩa của “extensive”. => Đáp án đúng là: B |
Well, the society has a very extensive programme to cater for all tastes. |
|
A. limited Limited” (hạn chế) trái nghĩa hoàn toàn với “extensive”. |
Well, the society has a very extensive programme to cater for all tastes. |
|
C. interesting Mặc dù chương trình có thể thú vị, nhưng từ được người nói sử dụng để mô tả nó là “extensive”, trực tiếp tương ứng với “wide”. |
Well, the society has a very extensive programme to cater for all tastes. |
|
Section 1: Question 5-10 Dạng Note Completion/ Table Completion/ Diagram Completion (Chú ý sửa lại tên tương ứng với dạng bài) Cách làm: Bước 1: Đọc lướt các chỗ trống cần điền đáp án. Khoanh tròn giới hạn từ cần điền Bước 2: Đoán nhanh xem liệu loại từ cần điền vào chỗ trống là loại từ gì (danh từ, động từ, tính từ hay trạng từ) và xác định dạng từ (tên quốc gia, tên người, con số ….) Bước 3: Xác định những từ khóa trong câu chứa chỗ trống cần điền. Bước 4: Nghe và lựa chọn đáp án |
|
|
Câu 5: Name Margaret ________ Từ cần điền là một danh từ tên họ riêng Cụ thể: Tên đầy đủ là Margaret Rochester. Từ cần điền là họ (last name). Người phụ nữ nói tên mình là “Margaret Rochester” và người đàn ông đã đánh vần lại họ Rochester để xác nhận. => Đáp án là Rochester |
– First, your name. – Margaret Rochester. – I take it that’s R-O-C-H-E-S-T-E-R? – Yes, that’s it. |
|
Câu 6: Address 55 ________ Từ cần điền là danh từ chỉ tên đường Cụ thể: Người phụ nữ đọc địa chỉ là “55 Stone Avenue” (số 55, Đại lộ Stone). => Đáp án là Stone Avenue |
– And the address? – It’s 55 Stone Avenue. |
|
Câu 7: Postcode ________ Từ cần điền là dãy số mã bưu điện Cụ thể: Người phụ nữ đã đọc to và rõ ràng từng ký tự của mã bưu điện. => Đáp án là MA74PQ |
– And the postcode? – It’s M-A-7-4-P-Q. |
|
Câu 8: Work number 0207 895 2220 Extension ________ Từ cần điền là một dãy số Cụ thể: Số máy lẻ 6633. Sau khi đọc số điện thoại, người phụ nữ đã nói rõ số máy lẻ (extension) là “6633”. => Đáp án là 6633 |
– It’s 0207 895 2220 and the extension is 6633. |
|
Câu 9: Payment terms by ________ Từ cần điền là một danh từ Cụ thể: Người nói đưa ra hai lựa chọn: trả một lần hoặc trả góp hàng tháng. Người phụ nữ đã chọn phương án trả góp (instalments). => Đáp án là (monthly) instalments |
– Do you want to pay for the full year at one time or by monthly instalments? – OK. I think I’ll pay by monthly instalments. |
|
Câu 10: Guest restrictions one per ________ Từ cần điền là một danh từ Cụ thể: Khi được hỏi về việc mang theo bạn bè, người nói 2 giải thích rằng họ có thể cấp thẻ ngày “một lần mỗi hai tuần” (“once a fortnight”). => Đáp án là fortnight |
– With the Ordinary Membership, we can issue a day pass once a fortnight, which allows you to bring a friend in. |
|
Section 2: Question 11-12 Dạng MCQ (Chọn 2 đáp án đúng) Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 11: D. free concert Cụ thể: Đề bài hỏi về hai thay đổi nào trong việc tổ chức lễ hội năm nay. Người nói đã nói đến thay đổi đầu tiên là mở cửa buổi hòa nhạc cho mọi người không thu phí => Đáp án đúng là: D. free concert |
First of all, this time we are going to make the concert on the beach open to everyone without charge. |
|
Câu 12: B. free refreshments Cụ thể: Thay đổi tiếp theo được nói tới là mọi người cũng sẽ không phải trả tiền cho đồ giải khát => Đáp án đúng là: B. free refreshments |
And on top of this, people will not have to pay for refreshments either as these are being donated. |
|
A. free parking Bãi đậu xe được đề cập, nhưng là về việc nó “bừa bộn” (“a mess”) vào năm ngoái và cần được tổ chức tốt hơn, không có thông tin nào nói nó là một thay đổi mới và miễn phí. |
…we need wardens to help make sure the actual parking is more organised than last year, which was a mess. |
|
C. new uniforms |
Đồng phục không được đề cập. |
|
E. large tents |
Lều không được đề cập. |
|
Section 2: Question 13-15: Dạng Note Completion/ Table Completion/ Diagram Completion (Chú ý sửa lại tên tương ứng với dạng bài) Cách làm:
|
|
|
Câu 13: beach _________ Từ cần điền có thể là một danh từ chỉ địa điểm Cụ thể: Đội bãi biển gặp nhau tại cửa hàng ở bãi biển (beach shop). => Đáp án là shop |
Everyone is meeting at the beach shop at 8am. |
|
Câu 14: arrange _________ Từ cần điền là thứ cần sắp xếp (danh từ) Đội thị trấn có nhiệm vụ sắp xếp chỗ ngồi. => Đáp án là seating |
The second team will be responsible for setting out seating in the square… |
|
Câu 15: _________am Từ cần điền là thời gian Cụ thể: Đội thị trấn gặp nhau lúc 9:30 sáng. => Đáp án là 9.30 |
…so shall we say that everyone should meet at the village hall at 9.30? |
|
Section 2: Question 16-20 Dạng MCQ Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 16: A. Most people judging will have some experience Cụ thể: Đề bài hỏi người nói nói gì về những trọng tài (judges). Người nói đề cập rằng hầu hết họ (the judges) đã có kinh nghiệm, nhưng không phải tất cả. Điều này khớp chính xác với đáp án A. => Đáp án đúng là: A |
On the whole, they will have had experience of judging before. |
|
B. None of the judges will have experience Trái ngược với thông tin trong bài. |
On the whole, they will have had experience of judging before. |
|
C. Every judge will be experienced “Every” (mỗi, mọi) là một từ tuyệt đối, trong khi người nói chỉ dùng “On the whole” (nhìn chung, hầu hết). |
On the whole, they will have had experience of judging before. |
|
Câu 17: B. be awarded a cash prize Cụ thể: Đề bài hỏi người chiến thắng trong mỗi cuộc thi sẽ được gì. Người nói đề cập họ sẽ được thẳng tiền mặt => Đáp án đúng là: B |
A cash prize will be given to the winner in each category… |
|
A. be given vouchers Vouchers (A) là một cách nói khác của book-tokens nhưng đều dành cho á quân. |
..and for the two runners up, there will be book tokens. |
|
C. receive book-tokens Phiếu mua sách (book-tokens) là giải thưởng dành cho người về nhì (“the two runners up”), không phải người chiến thắng (“the winner”) |
..and for the two runners up, there will be book tokens. |
|
Câu 18: A. buy new specialist equipment Cụ thể: Người nói cho biết lợi nhuận sẽ được dùng để mua trang thiết bị chuyên dụng mới. “Apparatus” là một từ khác của “equipment” (trang thiết bị). => Đáp án đúng là: A |
…and all the profits will go to the local children’s hospital to help fund much needed specialist apparatus. |
|
B. decorate the hospital wards |
Thông tin không được nhắc đến trong bài nghe |
|
C. provide books for the children |
Thông tin không được nhắc đến trong bài nghe |
|
Câu 19: B. the parking last year was disorganized Cụ thể: Người nói giải thích lý do cần người giám sát là để đảm bảo bãi đậu xe thực tế được tổ chức tốt hơn năm ngoái, năm đó rất lộn xộn. “A mess” có nghĩa là “bừa bộn, lộn xộn”, đồng nghĩa với “disorganized”. => Đáp án đúng là: B |
…we need wardens to help make sure the actual parking is more organised than last year, which was a mess. |
|
A. they helped organize the parking well last year Trái ngược với thông tin trong bài (“which was a mess”). |
…we need wardens to help make sure the actual parking is more organised than last year, which was a mess. |
|
C. they will be needed to collect parking fees Không có thông tin nào về việc thu phí đỗ xe. |
Thông tin không được nhắc đến trong bài nghe |
|
Câu 20: C. only for material that can be recycled Cụ thể: Người nói cho biết hội đồng sẽ cung cấp túi để thu thập nguyên liệu tái chế. Điều này có nghĩa là các túi này chỉ dành cho rác tái chế. => Đáp án đúng là: C |
…the council has agreed to provide large bags to collect all the recyclable material like glass and plastic etc. |
|
A. for all the rubbish: Sai, vì người nói tiếp tục nói rằng chúng ta phải tự xử lý phần còn lại, nghĩa là túi không dành cho tất cả các loại rác. |
But we have to deal with the rest, like leftover food, ourselves. |
|
B. only for food rubbish: Sai, rác thực phẩm (“leftover food”) là phần mà mọi người phải tự xử lý, không phải là thứ bỏ vào túi của hội đồng. |
But we have to deal with the rest, like leftover food, ourselves. |
|
Section 3: Question 21 – 23 Dạng MCQ Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 21: B. seven exams in total Cụ thể: Người nói đã đề cập trực tiếp đến số lượng bài thi là 7 bài thi => Đáp án đúng là: B |
Of the seven exams we did, the least enjoyable for me were the two three-hour essay papers. |
|
A. two exams altogether: Con số “two” được nhắc đến, nhưng là để chỉ hai bài thi viết luận, chứ không phải tổng số bài thi. |
Of the seven exams we did, the least enjoyable for me were the two three-hour essay papers. |
|
C (eleven exams in total): Không được đề cập. |
Thông tin không được đề cập trong bài nghe |
|
Câu 22: A. inappropriate for assessing theoretical medical knowledge Cụ thể: Người nói không nghĩ đó là cách tốt để kiểm tra kiến thức lý thuyết về y học của chúng ta. “Not a good way” đồng nghĩa với “inappropriate” (không phù hợp). => Đáp án đúng là: A |
And I don’t think it’s a good way of testing our theoretical knowledge of medicine. |
|
B. not good for assessing practical medical knowledge: Sinh viên nam nói về “theoretical knowledge” (kiến thức lý thuyết), không phải “practical knowledge” (kiến thức thực hành). |
And I don’t think it’s a good way of testing our theoretical knowledge of medicine. |
|
C. suitable for testing theoretical medical knowledge Đây là ý kiến của sinh viên nữ, không phải của người nam. |
I’m the opposite, I’m afraid. I’m much better in the written essay exams… |
|
Câu 23: C. they favour men rather than women Cụ thể: Sinh viên nữ nói rõ ràng phụ nữ bị bất lợi khi làm câu hỏi trắc nghiệm so với nam giới, và câu hỏi trắc nghiệm mang lại lợi ích cho nam giới nhiều hơn nữ giới. => Đáp án đúng là: C |
And you know that there is research that shows that women are disadvantaged when doing multiple choice questions compared to men … .Multiple choice questions benefit men more than women. |
|
A. they require detailed instructions |
Thông tin không được đề cập trong bài nghe |
|
B. they benefit women more than men Trái ngược hoàn toàn với ý kiến của Mary. |
And you know that there is research that shows that women are disadvantaged when doing multiple choice questions compared to men. … Multiple choice questions benefit men more than women. |
|
Section 3: Question 24 – 25 Dạng MCQ (Chọn 2 đáp án đúng) Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 24: E. the simulated patients Cụ thể: Đề bài hỏi về hai khía cạnh của kỳ thi đóng vai được đề cập. Trước tiên người nói đề cập đến các diễn viên đóng vai bệnh nhân => Đáp án đúng là: E |
– What about the role play? Did you like that? – Yeah, with the actors and actresses as simulated patients. Yeah, I thought that was by far the best part of the exam. |
|
Câu 25: B. 24 test stations Cụ thể: Yếu tố tiếp theo được đề cập đến là số lượng trạm thi => Đáp án đúng là: B |
– What I liked about it was during the 24 test stations we had a chance to show what we know about communicating with patients and show our practical medical knowledge, etc. |
|
A. the rest stations Sinh viên nữ có nhắc đến “break” (giờ nghỉ) và việc cô ấy mệt, nhưng không nói cụ thể về “rest stations” (trạm nghỉ). |
– I agree completely. It lasted nearly four hours in total with the break. |
|
C. the recording Việc ghi âm, ghi hình không được đề cập. |
Thông tin không được đề cập trong bài nghe |
|
D. the examiners Giám khảo được nhắc đến ở phần thi giải quyết vấn đề, không phải phần thi đóng vai này. |
Thông tin không được nhắc đến trong phần nghe này |
|
Section 3: Question 26 – 30 Dạng Note Completion/ Table Completion/ Diagram Completion (Chú ý sửa lại tên tương ứng với dạng bài) Cách làm:
|
|
|
Câu 26: In the problem-solving tests, students had to work in groups of four people and _______ to solve a problem. Từ cần điền là một động từ Cụ thể: Trong bài thi giải quyết vấn đề, học sinh phải làm việc nhóm 4 người và ưu tiên (prioritise) => Đáp án là prioritize |
What I liked most was the test where we had to work in groups of four and to solve a problem we had to prioritise actions. |
|
Câu 27: As they discussed the problem, _______ watched them. Từ cần điền là một danh từ chỉ người Cụ thể: Khi mọi người thảo luận thì sẽ có bốn vị giám khảo đứng quan sát => Đáp án là examiners |
Did you feel comfortable being in a group of four and having four examiners watching you as you discussed the problem? |
|
Câu 28: As well as assessing the ability to speak, the problem- solving tested if people can _______ , organize their thoughts… Từ cần điền là một động từ Cụ thể là trong bài thi kiểm tra năng lực nói, các vấn đề cần giải quyết là thứ đánh giá xem mọi người có thể nghe và sắp xếp lại suy nghĩ không => Đáp án là listen |
The test doesn’t just assess whether people can talk a lot. It’s about showing you can listen, organise your thoughts … |
|
Câu 29: …and demonstrate they can be part of a _______. Từ cần điền là một danh từ Cụ thể: Bài kiểm tra cho thấy bạn có phải là một phần của đội hay không. => Đáp án là team |
…and then show you can be part of a team, allowing other people to speak. |
|
Câu 30: After that any problems are dealt with by _______ Từ cần điền là một danh từ Cụ thể: Các vấn đề bất kỳ sau đó sẽ được xử lý bằng cách kháng cáo. => Đáp án là appeal |
The resits are held in September and if there is any problem after that it goes to appeal. |
|
Section 4: Question 31 – 33 Dạng MCQ Cách làm:
Lưu ý: Ta có thể loại trừ đáp án bằng cách lần lượt trả lời 2 câu hỏi:
|
|
|
Câu 31: A. by being closed in to the north Cụ thể: Đề bài hỏi Ấn Độ Dương khác với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương và yêu cầu điền sự khác biệt vào. Sự khác biệt được nhắc đến trong bài là bị bao bọc bởi đất liền => Đáp án đúng là: A |
…the Indian Ocean is different from the two larger oceans, in that it is landlocked to the north… |
|
B. by being warmer than both Bài nói có đề cập “surface waters… are warm”, nhưng không so sánh trực tiếp rằng nó ấm hơn cả hai đại dương kia như một điểm khác biệt chính. |
[Script chứng minh đáp án sai] |
|
C. by extending into cold regions Người nói khẳng định điều ngược lại: “…and does not extend into the cold regions of the North Pole” (và không mở rộng đến các vùng lạnh của Bắc Cực). |
..and does not extend into the cold regions of the North Pole. |
|
Câu 32: B. 20% Cụ thể: Đề bài hỏi Đại Tây Dương chiếm bao nhiêu phần tổng phần trăm đại dương của thế giới. Trong bài viết người ta nói là chiếm 20% => Đáp án đúng là: B |
…, the ocean (Indiana Ocean) constitutes approximately one-seventh of the Earth’s surface and about 20 percent of the world’s total ocean area. |
|
B. 7% Có nhắc đến trong bài nghe, tuy nhiên nó nhắc đến là 1/7 (~14%) chứ không phải 7%, và đây là diện tích bề mặt Trái Đất, không phải diện tích mặt biển |
…, the ocean constitutes approximately one-seventh of the Earth’s surface and about 20 percent of the world’s total ocean area. |
|
C. 25% |
Thông tin không được nhắc đến trong bài nghe |
|
Câu 33: C. structurally part of the continent of Africa Cụ thể: Người nói mô tả Madagascar và Sri Lanka là một phần của lục địa Á-Phi. Cụ thể, Madagascar thuộc về châu Phi. => Đáp án đúng là: C |
The two largest islands in the Indian Ocean, Madagascar, here off the coast of Africa… are structurally parts of the continents of Africa and Asia. |
|
A. the tip of a submerged ridge Đây là mô tả dành cho quần đảo Seychelles. |
While islands like the Seychelles are exposed tops of submerged ridges, the Maldives are low coral islands, |
|
B. the result of a volcanic eruption Đây là mô tả dành cho Mauritius và Réunion |
…, and Mauritius and Réunion are volcanic cones. |
|
Section 4: Question 34 – 35 Dạng Note Completion/ Table Completion/ Diagram Completion (Chú ý sửa lại tên tương ứng với dạng bài) Cách làm:
|
|
|
Câu 34: Oceanographers and meteorologists are monitoring changes in the Indian ocean’s temperature and _______. Từ cần điền là yếu tố thứ hai đang được theo dõi cùng với nhiệt độ (có thể là một danh từ) Cụ thể: Trong bài có nói đến các nhà hải dương học và khí tượng học đang quan sát sự thay đổi của nhiệt độ và tính axit của đại dương => Đáp án là acidity |
A network of scientists, mainly oceanographers and meteorologists from around the world, are monitoring changes in the ocean’s temperature and acidity,… |
|
Câu 35: An assessment is being made of the impact of the changes on low-lying _______ and _______. Các từ cần điền là hai đối tượng bị ảnh hưởng (có thể là danh từ) Cụ thể: Bài nghe nhắc đến một đánh giá đang được thực hiện về tác động của những thay đổi đối với các môi trường sống và người dân ở vùng trũng thấp. => Đáp án là habitats, peoples |
An assessment is also being carried out on how this is impacting on low-lying habitats and peoples… |
|
Section 4: Question 36 – 40 Dạng Note Completion/ Table Completion/ Diagram Completion (Chú ý sửa lại tên tương ứng với dạng bài) Cách làm:
|
|
|
Câu 36: Five buoys off Antarctica which are _______ and iceberg… Từ cần điền là hành động của những chiếc phao này. (có thể là một cụm động từ) Cụ thể: Trong bài nói rằng năm chiếc phao ngoài khơi Nam Cực đang quan sát các tảng băng và băng trôi… => Đáp án là observing ice packs |
Five of these buoys are observing ice packs and icebergs… |
|
Câu 37: Satellites recording the _______ of icebergs Từ cần điền là thông tin mà vệ tinh ghi lại về các tảng bảng (có thể là một danh từ) Cụ thể: Bài nghe nói các vệ tinh ghi lại kích thước của các tảng băng trôi. => Đáp án là size |
Satellite images are also being used to record the size of the icebergs… |
|
Câu 38: ______ data received at institute Từ cần điền là tính từ mô tả loại dữ liệu. Cụ thể: Bài có nói đến dữ liệu thô được nhận tại viện nghiên cứu. => Đáp án là raw |
Here at the Institute, the raw data from the various sources are received… |
|
Câu 39: Constantly processed by a _______ of computers Từ cần điền có thể là một danh từ chỉ số lượng Cụ thể: Trong bài có nói đến việc một dàn máy tính sẽ liên tục xử lý dữ liệu => Đáp án là bank |
…and the information is then constantly processed by a bank of computers. |
|
Câu 40: Then analysed by ________ around the world Từ cần điền là những người thực hiện việc phân tích (có thể danh từ chỉ người) Cụ thể: Bài nghe nói rằng bước tiếp theo là để các chuyên gia trên thế giới phân tích các dữ liệu này => Đáp án là experts |
…the next step in the process is the analysis by experts here and at centres around the world… |
Glossary
Từ/Cụm từ Tiếng Anh | Phiên âm (IPA) | Nghĩa Tiếng Việt |
International Arts Society (n) | /ˌɪntəˈnæʃnəl ɑːrts səˈsaɪəti/ | Hiệp hội Nghệ thuật Quốc tế |
membership fee (np) | /ˈmembərʃɪp fiː/ | Phí thành viên |
lifetime membership (np) | /ˈlaɪftaɪm ˈmembərʃɪp/ | Thẻ thành viên trọn đời |
facilities (n) | /fəˈsɪlətiz/ | Cơ sở vật chất, tiện nghi |
exhibition (n) | /ˌeksɪˈbɪʃn/ | Cuộc triển lãm |
affiliated (adj) | /əˈfɪlieɪtɪd/ | Liên kết, liên kết với |
arts organisations (np) | /ɑːrts ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃnz/ | Các tổ chức nghệ thuật |
one-off payment (np) | /wʌn ɒf ˈpeɪmənt/ | Thanh toán một lần |
ordinary membership (np) | /ˈɔːrdneri ˈmembərʃɪp/ | Thẻ thành viên thông thường |
entitle (you to) (v) | /ɪnˈtaɪtl/ | Cho phép (bạn) có quyền |
in the long run (idiom) | /ɪn ðə lɔːŋ rʌn/ | Về lâu dài |
exclusive use (np) | /ɪkˈskluːsɪv juːs/ | Quyền sử dụng độc quyền |
extensive programme (np) | /ɪkˈstensɪv ˈprəʊɡræm/ | Chương trình phong phú |
cater for all tastes (phrase) | /ˈkeɪtər fɔːr ɔːl teɪsts/ | Phục vụ mọi sở thích |
permanent collection (np) | /ˈpɜːrmənənt kəˈlekʃn/ | Bộ sưu tập vĩnh viễn |
watercolours (n) | /ˈwɔːtərkʌlərz/ | Tranh màu nước |
sculpture (n) | /ˈskʌlptʃər/ | Tượng điêu khắc |
leaflet (n) | /ˈliːflət/ | Tờ rơi |
fair enough (idiom) | /feər ɪˈnʌf/ | Đủ công bằng, hợp lý |
extension (n) | /ɪkˈstenʃn/ | Số máy lẻ |
monthly installments (np) | /ˈmʌnθli ɪnˈstɔːlmənts/ | Trả góp hàng tháng |
deduct (v) | /dɪˈdʌkt/ | Khấu trừ |
PIN number (np) | /pɪn ˈnʌmbər/ | Mã PIN |
go through (payment) (pv) | /ɡəʊ θruː/ | Được thông qua (thanh toán) |
day pass (np) | /deɪ pɑːs/ | Thẻ vào cửa trong ngày |
once a fortnight (AdvP) | /wʌns ə ˈfɔːrtnaɪt/ | Hai tuần một lần |
accompany (v) | /əˈkʌmpəni/ | Đi cùng, hộ tống |
Từ/Cụm từ Tiếng Anh | Phiên âm (IPA) | Nghĩa Tiếng Việt |
concert (n) | /ˈkɒnsərt/ | buổi hòa nhạc |
council (n) | /ˈkaʊnsl/ | hội đồng |
refreshments (n) | /rɪˈfreʃmənts/ | đồ ăn nhẹ, đồ uống giải khát |
divide (v) | /dɪˈvaɪd/ | chia ra, phân chia |
responsible (adj) | /rɪˈspɒnsəbl/ | chịu trách nhiệm |
litter (n) | /ˈlɪtər/ | rác thải |
thorough (adj) | /ˈθʌrə/ | kỹ lưỡng, triệt để |
permission (n) | /pərˈmɪʃn/ | sự cho phép |
square (n) | /skweər/ | quảng trường |
speeches (n) | /ˈspiːtʃɪz/ | các bài phát biểu |
preferable (adj) | /ˈprefrəbl/ | được ưa thích hơn, tốt hơn |
vans (n) | /væn/ | xe tải nhỏ |
judges (n) | /ˈdʒʌdʒɪz/ | giám khảo |
competitions (n) | /ˌkɒmpəˈtɪʃnz/ | các cuộc thi |
category (n) | /ˈkætəɡɔːri/ | hạng mục |
runners up (n) | /ˈrʌnərz ʌp/ | những người về nhì, á quân |
sponsored (adj) | /ˈspɒnsərd/ | được tài trợ |
applicants (n) | /ˈæplɪkənts/ | người đăng ký, ứng viên |
registration fee (n) | /ˌredʒɪˈstreɪʃn fiː/ | phí đăng ký |
profits (n) | /ˈprɒfɪts/ | lợi nhuận |
apparatus (n) | /ˌæpəˈreɪtəs/ | thiết bị, dụng cụ |
wardens (n) | /ˈwɔːrdnz/ | người giám sát, người quản lý |
car parks (n) | /ˈkɑːr pɑːrks/ | bãi đỗ xe |
first aid (n) | /ˌfɜːrst ˈeɪd/ | sơ cứu |
volunteers (n) | /ˌvɒlənˈtɪərz/ | tình nguyện viên |
recyclable (adj) | /riːˈsaɪkləbl/ | có thể tái chế |
rotten (adj) | /ˈrɒtn/ | thối rữa |
Từ/Cụm từ Tiếng Anh | Phiên âm (IPA) | Nghĩa Tiếng Việt |
practice exams (n) | /ˈpræktɪs ɪɡˈzæmz/ | các kỳ thi thực hành |
mock exams (n) | /mɒk ɪɡˈzæmz/ | kỳ thi thử |
tough (adj) | /tʌf/ | khó khăn, gay go |
spread (v) | /spred/ | trải dài, phân bổ |
essay papers (n) | /ˈeseɪ ˈpeɪpərz/ | bài kiểm tra tự luận |
theoretical (adj) | /ˌθiːəˈretɪkl/ | lý thuyết |
multiple choice (adj) | /ˌmʌltɪpl ˈtʃɔɪs/ | trắc nghiệm nhiều lựa chọn |
anatomy (n) | /əˈnætəmi/ | giải phẫu học |
disadvantaged (adj) | /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ | bị bất lợi |
construct (n) | /ˈkɒnstrʌkt/ | cấu trúc, ý niệm |
negative marking (n) | /ˈneɡətɪv ˈmɑːrkɪŋ/ | trừ điểm cho câu trả lời sai |
role play (n) | /ˈrəʊl pleɪ/ | đóng vai |
simulated patients (n) | /ˈsɪmjuleɪtɪd ˈpeɪʃnts/ | bệnh nhân giả định |
test stations (n) | /test ˈsteɪʃnz/ | các trạm kiểm tra |
practical (adj) | /ˈpræktɪkl/ | thực tế, thực hành |
exhausting (adj) | /ɪɡˈzɔːstɪŋ/ | kiệt sức |
exhilarating (adj) | /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ | phấn khởi, hào hứng |
problem-solving (adj) | /ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ/ | giải quyết vấn đề |
prioritise (v) | /praɪˈɒrətaɪz/ | ưu tiên |
examiners (n) | /ɪɡˈzæmɪnərz/ | giám khảo |
assess (v) | /əˈses/ | đánh giá |
policy (n) | /ˈpɒləsi/ | chính sách |
resits (n) | /ˈriːsɪts/ | thi lại |
appeal (n) | /əˈpiːl/ | kháng cáo |
examination (n) | /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ | kỳ thi, sự kiểm tra |
Từ/Cụm từ Tiếng Anh | Phiên âm (IPA) | Nghĩa Tiếng Việt |
Oceanography Department (n) | /ˌəʊʃəˈnɒɡrəfi dɪˈpɑːrtmənt/ | Khoa Hải dương học |
pioneering (adj) | /ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/ | tiên phong |
scope (n) | /skəʊp/ | phạm vi |
complexity (n) | /kəmˈpleksəti/ | sự phức tạp |
diagrams (n) | /ˈdaɪəɡræmz/ | biểu đồ |
landlocked (adj) | /ˈlændlɒkt/ | bị đất liền bao quanh |
extend (v) | /ɪkˈstend/ | mở rộng |
constitutes (v) | /ˈkɒnstɪtjuːts/ | cấu thành |
approximately (adv) | /əˈprɒksɪmətli/ | khoảng chừng, xấp xỉ |
equator (n) | /ɪˈkweɪtər/ | đường xích đạo |
depth (n) | /depθ/ | độ sâu |
trench (n) | /trentʃ/ | rãnh sâu dưới biển |
continents (n) | /ˈkɒntɪnənts/ | lục địa |
exposed (adj) | /ɪkˈspəʊzd/ | lộ ra |
submerged (adj) | /səbˈmɜːrdʒd/ | chìm dưới nước |
ridges (n) | /rɪdʒɪz/ | dãy núi ngầm |
coral islands (n) | /ˈkɒrəl ˈaɪləndz/ | đảo san hô |
volcanic cones (n) | /vɒlˈkænɪk kəʊnz/ | núi lửa hình nón |
meteorologists (n) | /ˌmiːtiəˈrɒlədʒɪsts/ | nhà khí tượng học |
monitoring (v) | /ˈmɒnɪtərɪŋ/ | giám sát |
acidity (n) | /əˈsɪdəti/ | độ axit |
global warming (n) | /ˌɡləʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ | sự nóng lên toàn cầu |
assessment (n) | /əˈsesmənt/ | sự đánh giá |
impacting (v) | /ˈɪmpæktɪŋ/ | tác động |
habitats (n) | /ˈhæbɪtæts/ | môi trường sống |
populated (adj) | /ˈpɒpjuleɪtɪd/ | đông dân cư |
coastal regions (n) | /ˈkəʊstl ˈriːdʒənz/ | vùng ven biển |
rim (n) | /rɪm/ | vành, mép |
vulnerable (adj) | /ˈvʌlnərəbl/ | dễ bị tổn thương |
subtlest (adj) | /ˈsʌtələst/ | tinh tế nhất, nhỏ nhất |
sea levels (n) | /siː ˈlevlz/ | mực nước biển |
tides (n) | /taɪdz/ | thủy triều |
alterations (n) | /ˌɔːltəˈreɪʃnz/ | sự thay đổi |
monsoon rains (n) | /ˌmɒnˈsuːn reɪnz/ | mưa gió mùa |
typhoons (n) | /taɪˈfuːnz/ | bão nhiệt đới |
cyclones (n) | /ˈsaɪkləʊnz/ | lốc xoáy |
phenomena (n) | /fəˈnɒmɪnə/ | hiện tượng |
data (n) | /ˈdeɪtə/ | dữ liệu |
transmitted (v) | /trænzˈmɪtɪd/ | truyền đi |
buoys (n) | /buːɪz/ | phao |
anchored (v) | /ˈæŋkərd/ | neo đậu |
ice packs (n) | /aɪs pæks/ | tảng băng |
icebergs (n) | /ˈaɪsbɜːrɡz/ | núi băng trôi |
satellite (n) | /ˈsætəlaɪt/ | vệ tinh |
processed (v) | /ˈprəʊsest/ | xử lý |
collated (v) | /ˈkɒleɪtɪd/ | đối chiếu, sắp xếp |
analysis (n) | /əˈnæləsɪs/ | sự phân tích |
experts (n) | /ˈekspɜːrts/ | chuyên gia |
shift (n) | /ʃɪft/ | sự dịch chuyển, thay đổi |
staffed (v) | /stɑːft/ | có nhân viên |
shifts (n) | /ʃɪfts/ | ca làm việc |
Trên đây là lời giải chi tiết cho bài IELTS Listening – Data Processing. Liên hệ với IZONE để được tư vấn tại đây.
Xem thêm: Luyện thi IELTS Listening


