Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản - Grammar 0 - 3.0

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)

I. Kiến thức cơ bản A. Tạo trạng từ từ tính từ (Nguồn: Essential Grammar In Use) Quickly and suddenly are adverbs. (Quickly và suddenly là trạng từ) adjective + -ly —> adverb adjectivetính từquicknhanh chóngbadxấu, tệsuddenđột ngộtcarefulcẩn thậnheavynặng nềadverbphó từ/ trạng từ quicklymột cách nhanh chóngbadlymột cách tệ hạisuddenlymột cách đột ngộtcarefullymột cách cẩn thậnheavilymột cách nặng nềetc. B. Chức năng của trạng từ Adverbs tell you how something happens or how somebody does something  (Trạng từ cho bạn biết điều…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 36: OLD/NICE/INTERESTING ETC. (ADJECTIVES – TÍNH TỪ)

I. Kiến thức cơ bản A. Tính từ + danh từ (Nguồn: Essential Grammar In Use) adjective + noun (nice day/ blue eyes etc.) Tính từ + danh từ (một ngày đẹp trời / mắt xanh, v.v.) adjective (Tính từ)noun (Danh từ)Meaning (Nghĩa) It’s a niceday today.Hôm nay là một ngày đẹp trời.Laura has browneyes.Laura có đôi mắt nâu.There’s a very oldbridge in this village.Có một cây cầu cũ ở ngôi làng này.Do you like Italianfood?Bạn có thích thức ăn Ý không?I don’t…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 35: A lot/ Much/ Many (Từ hạn định)

I. Kiến thức cơ bản A. ‘much’, ‘many’, và ‘a lot of’ (Nguồn: Essential Grammar In Use) We use much + uncountable noun (much food / much money etc.): Ta dùng much (nhiều) + danh từ không đếm được (nhiều đồ ăn, nhiều tiền, …)We use many + plural noun(many books / many people etc.):Ta dùng many (nhiều) + danh từ đếm được (nhiều sách, nhiều người, …)Did you buy much food?Bạn đã mua nhiều đồ ăn đúng không?Did you buy many…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/    Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)

I. Kiến thức cơ bản A.  Dạng so sánh của tính từ (Nguồn: Essential Grammar In Use) Ví dụ:  I’m 92. Tôi 92 tuổi.I’m 93. Tôi 93 tuổi. Chú thích: old: già, older: già hơn, heavy: nặng, heavier: nặng hơn, expensive: đắt, more expensive: đắt hơn  Older/ heavier/ more expensive are comparative forms. Older/ heavier/ more expensive là dạng so sánh hơn.  The comparative is -er (older) or more … (more expensive).Dạng so sánh hơn: thêm đuôi er vào sau tính…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 34: SOME AND ANY (TỪ HẠN ĐỊNH)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 34: SOME AND ANY (TỪ HẠN ĐỊNH)

I. Kiến thức cơ bản A. “some” và “any” trong câu khẳng định và phủ định (Nguồn: Essential Grammar In Use) Use some in positive sentences:Dùng some trong các câu khẳng định:- I'm going to buy some clothes.Tôi sẽ mua một ít quần áo.- There's some milk in the fridge.Có ít sữa trong tủ lạnh.- We made some mistakes.Chúng tôi đã phạm một số sai lầm.Use any in negative sentences:Dùng any trong các câu phủ định:- I'm not going to…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 33: THIS/THAT/THESE/THOSE (ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 33: THIS/THAT/THESE/THOSE (ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH)

I. Kiến thức cơ bản (Nguồn: Essential Grammar In Use) This (đây) (singular – số ít) Do you like this picture? Bạn có thích bức tranh này không? These (đây) (plural - số nhiều) These flowers are for you. Những bông hoa này là của bạn That (đó) (singular – số ít) Do you like that picture  Bạn có thích bức tranh đó không Those (đó) (plural – số nhiều) Who are those people? Những người đó là ai thế?…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 32: A/AN AND THE (MẠO TỪ)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 32: A/AN AND THE (MẠO TỪ)

I. Kiến thức cơ bản   A. So sánh cách dùng “a/an” với “the” (Nguồn: Essential Grammar In Use)                                                                       A/ANTHE Can you open a window? Bạn có thể mở một cái cửa sổ không?There are three windows here.  Có 3 cái cửa sổ ở đây a window = window…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)

I. Kiến thức cơ bản A.  So sánh hơn và so sánh nhất (Nguồn: Essential Grammar In Use) Box A is bigger than Box B.Hộp A to hơn hộp B.     The Europa Hotel is more expensive than the Grand.Khách sạn Europa đắt hơn khách sạn Grand.Box A is bigger than all the other boxes.      Hộp A to hơn tất cả các hộp khác.The Europa Hotel is more expensive than all the other hotels in the city.Khách sạn Europa đắt hơn tất cả…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

I. Kiến thức cơ bản A.  ‘than’ đi sau dạng so sánh hơn (Nguồn: Essential Grammar In Use) Ví dụ trong hình:  I’m taller than you: Tôi cao hơn bạn. She’s taller than him: Cô ấy cao hơn anh ấy.The Europa Hotel is more expensive than the Grand: Khách sạn Europa thì đắt hơn khách sạn Grand.  We use than after comparatives (older than .../ more expensive than … etc): Chúng ta sử dụng than sau các dạng so sánh hơn…

Read more

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/AN (MẠO TỪ)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/AN (MẠO TỪ)

I. Kiến thức cơ bản A. Mạo từ “a” (Nguồn: Essential Grammar In Use) Chú thích  - He’s got a camera: anh ấy có một cái máy ảnh  - She’s waiting for a taxi: cô ấy đang đợi một chiếc taxi  - It’s a beautiful day: Đó là một ngày đẹp trời a… = one thing or person một vật gì đó hoặc người  - Rachel works in a bank  Rachel làm trong một ngân hàng - Can I ask…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG