Ngữ pháp sơ cấp – Unit 34: SOME AND ANY (TỪ HẠN ĐỊNH)

I. Kiến thức cơ bản

A. “some” và “any” trong câu khẳng định và phủ định

(Nguồn: Essential Grammar In Use)

Use some in positive sentences:
Dùng some trong các câu khẳng định:
– I’m going to buy some clothes.
Tôi sẽ mua một ít quần áo.
– There’s some milk in the fridge.
ít sữa trong tủ lạnh.
– We made some mistakes.
Chúng tôi đã phạm một số sai lầm.
Use any in negative sentences:
Dùng any trong các câu phủ định:
– I’m not going to buy any clothes.
Tôi sẽ không mua chút quần áo nào.
– There isn’t any milk in the fridge.
Không có chút sữa nào trong tủ lạnh.
– We didn’t make any mistakes.
Chúng tôi không phạm bất cứ sai lầm nào cả.

B. any và some trong câu hỏi

In most questions (but not all) we use any (not some):

Trong hầu hết các câu hỏi (không phải tất cả) chúng ta sử dụng any

  • Is there any milk in the fridge? chút sữa nào  trong tủ lạnh không?
  • Does he have any friends? Anh ấy có bạn bè không?
  • Do you need any help? Bạn có cần sự giúp đỡ nào không?

We normally use some (not any) when we offer things

Chúng ta thường dùng some (không dùng any) khi đề nghị:

(Would you like …?):

  • a: Would you like some coffee? Bạn có muốn uống một chút cà phê không?

b: Yes, please.  

or when we ask for things (Can I have … ? etc.): hoặc khi chúng ta yêu cầu các thứ gì đó 

  • a: Can I have some soup, please?  Có thể cho tôi một chút súp không?

b: Yes. Help yourself. Được chứ, cứ tự nhiên

  • a: Can you lend me some money? Bạn có thể cho tôi mượn chút tiền không?

b: Sure. How much do you need? Chắc chắn rồi. Bạn cần bao nhiêu?

C. some và any không đi kèm danh từ

  • I didn’t take any pictures, but Jessica took some. (= some pictures)

Tôi đã không chụp bức ảnh nào, nhưng Jessica đã chụp một số. 

  • You can have some coffee, but I don’t want any. (= any coffee)

Bạn có thể uống một chút cà phê, nhưng tôi không muốn uống chút nào.

  • I’ve just made some coffee. Would you like some? (= some coffee)

Tôi vừa pha một chút cà phê. Bạn có muốn một chút không?

  • ‘Where’s your luggage?’ ‘I don’t have any.’ (= any luggage)

‘Hành lý của bạn đâu?’ Tôi không có một chút nào cả. 

  • ‘Are there any biscuits?’ ‘Yes, there are some in the kitchen.’ (= some biscuits)

‘Có chút bánh quy nào không?’ ‘Có, có một chút trong nhà bếp. 

D. Something/ somebody/ someone và anything/ anybody/ anyone

something / somebody (or someone)
– She said something.
Cô ấy nói gì đó.
– I saw somebody (or someone).
Tôi thấy ai đó
– Would you like something to eat?
Bạn có muốn ăn chút  không?
Somebody‘s at the door.
Có ai đó ở ngoài cửa.
anything / anybody (or anyone)
– She didn’t say anything.
Cô ấy đã không nói bất kì điều gì
– I didn’t see anybody (or anyone).
Tôi đã không nhìn thấy bất kỳ ai.
– Are you doing anything tonight?
Tối nay bạn có làm gì không?
– Where’s Sue? Has anybody seen her?
Sue đâu? Có ai thấy cô ấy không?

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Để vận dụng được kiến thức ngữ pháp đã học ở trên, các bạn hãy cùng làm thử các bài tập dưới đây nhé!

Exercise 1: Write some or any (Điền “some” hoặc “any”)

1. I bought some cheese, but I didn’t buy any bread.


2. In the middle of the room there was a table and chairs.
3. There aren’t shops in this part of town.
4. Gary and Alice don’t have children.
5. Do you have brothers or sisters?
6. There are beautiful flowers in the garden.
7. Do you know good hotels in London?
8. ‘Would you like tea?’ ‘Yes; please.’
9. When we were on holiday; we visited interesting places.
10. Don’t buy rice. We don’t need
11. I went out to buy bananas; but they didn’t have in the shop.
12. I’m thirsty. Can I have water; please?

Exercise 2: Complete the sentences. Use some or any + the words in the box. (Hoàn thành các câu sau. Sử dụng “some” hoặc “any” + những từ trong bảng)

aircheesehelpmilkquestions
batteriesfriendslanguagespicturesshampoo

1. I want to wash my hair. Is there any shampoo?


2. The police want to talk to you. They want to ask you
3. I had my camera; but I didn’t take
4. Do you speak foreign ?
5. Yesterday evening I went to a restaurant with of mine.
6. Can I have in my coffee; please?
7. The radio isn’t working. There aren’t in it.
8. It’s hot in this office. I’m going out for fresh
9. A : Would you like ?
B: No; thank you. I’ve had enough to eat.
10. I can do this job alone. I don’t need

Exercise 3: Complete the sentences. Use some or any. (Hoàn thành các câu. Sử dụng “some” hoặc “any”)

1. Kate didn’t take any pictures, but I took some  (I/take)

2. ‘Where’s your luggage?’ ‘ I don’t have any (I/not/have)


3. ‘Do you need any money?’ ‘No; thank you. (I/have)
4. ‘Can you lend me some money?’ ‘I’m sorry; but (I/not/have)
5. The tomatoes in the shop didn’t look very good; so (I/not/buy)
6. There were some nice oranges in the shop; so (I/buy)
7. ‘How much coffee did you drink yesterday?’ (I/not/drink)

Exercise 4: Write something/somebody or anything/anybody 

(Điền something/somebody hoặc anything/anybody)

1. A woman stopped me and said ___something____ but I didn’t understand.


2. ‘What’s wrong?’ ‘There’s in my eye.’
3. Do you know about politics?
4. I went to the shop; but I didn’t buy
5. .has broken the window. I don’t know who.
6. There isn’t in the bag. It’s empty.
7. I’m looking for my keys. Has seen them?
8. Would you like to drink?
9. I didn’t eat because I wasn’t hungry.
10. This is a secret. Please don’t tell

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Exercise 1: Write some or any (Điền “some” hoặc “any”)

1. I bought some cheese, but I didn’t buy any bread. Tôi đã mua một ít pho mát, nhưng tôi không mua bất kỳ bánh mì nào.
2. In the middle of the room there was a table and some chairs.Ở giữa phòng có một cái bàn và một số cái ghế
3. There aren’t any shops in this part of town.Không có bất kỳ cửa hàng nào trong khu vực này của thị trấn.
4. Gary and Alice don’t have any children.Gary và Alice không có bất kỳ đứa con nào.
5. Do you have any brothers or sisters?Bạn có bất kỳ anh chị em nào không?
6. There are some beautiful flowers in the garden.một vài bông hoa đẹp trong vườn.
7. Do you know any good hotels in London?Bạn có biết bất kỳ khách sạn nào tốt ở London không?
8. ‘Would you like some tea?’ ‘Yes, please.’‘Bạn có muốn uống một chút trà không?’ ‘Vâng, làm ơn.’
9. When we were on holiday, we visited some interesting places.Khi chúng tôi đi nghỉ, chúng tôi đã đến thăm một vài nơi thú vị.
10. Don’t buy any rice. We don’t need anyĐừng mua bất kỳ loại gạo nào. Chúng tôi không cần bất kỳ (loại gạo nào)
11. I went out to buy some bananas, but they didn’t have any in the shop.Tôi ra ngoài mua một ít chuối, nhưng họ không còn bất kỳ quả nào trong cửa hàng.
12. I’m thirsty. Can I have some water, please?Tôi khát. Tôi có thể xin chút nước không?

Exercise 2: Complete the sentences. Use some or any + the words in the box.

(Hoàn thành các câu sau. Sử dụng “some” hoặc “any” + những từ trong bảng)

1. I want to wash my hair. Is there any shampoo?Tôi muốn gội đầu. Có chút dầu gội nào không?
2. The police want to talk to you. They want to ask you some questionsCảnh sát muốn nói chuyện với bạn. Họ muốn hỏi bạn một số câu hỏi
3. I had my camera, but I didn’t take any picturesTôi có máy ảnh của mình, nhưng tôi không chụp bất kỳ bức ảnh nào
4. Do you speak any foreign languages?Bạn có nói được bất kỳ ngoại ngữ nào không?
5. Yesterday evening I went to a restaurant with some friends of mine.Tối hôm qua tôi đã đến một nhà hàng với một vài người bạn của tôi.
6. Can I have some milk in my coffee, please? Làm ơn cho tôi một ít sữa trong cà phê được không?
7. The radio isn’t working. There aren’t any batteries in it.Đài không hoạt động. Không có bất kỳ pin nào trong đó.
8. It’s hot in this office. I’m going out for some fresh airThật nóng trong văn phòng này. Tôi đi ra ngoài để có một chút không khí trong lành
9. A: Would you like some cheese?
B: No, thank you. I’ve had enough to eat.
Bạn có muốn một ít pho mát không?
Không, cảm ơn bạn. Tôi đã có đủ để ăn
10. I can do this job alone. I don’t need any helpTôi có thể làm công việc này một mình. Tôi không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào

Exercise 3: Complete the sentences. Use some or any.

(Hoàn thành các câu. Sử dụng “some” hoặc “any”)

1. Kate didn’t take any pictures, but I took some  (I/take)Kate không chụp bất kỳ bức ảnh nào, nhưng tôi đã chụp một vài tấm
2. ‘Where’s your luggage?’ ‘ I don’t have any  (I/not/have)‘Hành lý của bạn đâu?’ ‘Tôi không có bất kỳ cái nào
3. ‘Do you need any money?’ ‘No, thank you.  I have some / I’ve got some (I/have)‘Bạn có cần tiền không?’ ‘Không cám ơn. Tôi có một số tiền rồi
4. ‘Can you lend me some money?’ ‘I’m sorry, but I don’t have any / I haven’t got any / I haven’t any(I/not/have)‘Bạn có thể cho tôi mượn tiền không?’ ‘Tôi xin lỗi, nhưng tôi không có chút tiền nào
5. The tomatoes in the shop didn’t look very good, so  I didn’t buy any (I/not/buy)Cà chua trong cửa hàng trông không ngon lắm, vì vậy tôi đã không mua bất kỳ quả nào
6. There were some nice oranges in the shop, so I bought some (I/buy)Có một số quả cam ngon trong cửa hàng, vì vậy tôi đã mua một vài quả
7. ‘How much coffee did you drink yesterday?’ I didn’t drink any (I/not/drink)‘Bạn đã uống bao nhiêu cà phê hôm qua?’ Tôi không uống chút nào

Exercise 4: Write something/somebody or anything/anybody 

(Điền something/somebody hoặc anything/anybody)

1. A woman stopped me and said something but I didn’t understand.Một người phụ nữ ngăn tôi lại và nói điều gì đó nhưng tôi không hiểu.
2. ‘What’s wrong?’ ‘There’s something in my eye.’“Có chuyện gì vậy?” “Có gì đó trong mắt tôi.”
3. Do you know anything about politics?Bạn có biết bất kỳ thứ gì về chính trị không?
4. I went to the shop, but I didn’t buy anythingTôi đến cửa hàng, nhưng tôi không mua bất kỳ thứ gì
5. Somebody/ Someone.has broken the window. I don’t know who.Ai đó đã làm vỡ cửa sổ. Tôi không biết là ai.
6. There isn’t anything in the bag. It’s empty.Không có bất cứ thứ gì trong túi. Nó trống rỗng.
7. I’m looking for my keys. Has anybody/anyone seen them?Tôi đang tìm chìa khóa của mình. Có ai đó nhìn thấy chúng không?
8. Would you like something to drink?Bạn có muốn uống không?
9. I didn’t eat anything because I wasn’t hungry.Tôi không ăn bất cứ thứ gì vì tôi không đói.
10. This is a secret. Please don’t tell anybody/anyoneĐây là một bí mật. Xin đừng nói với bất kỳ ai

Sau khi đã nắm vững lý thuyết của bài này, các bạn hãy luyện tập thêm các phần sau để củng cố kiến thức nhé:

  1. Tìm hiểu các từ quan trọng trong bài ở bài viết này.
  2. Luyện tập với bài luyện nghe này.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG