Grammar 0 - 3.0 | IZONE

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to.

I. Kiến thức cơ bản

A.  Động từ khuyết thiếu Must

(Nguồn: Essential Grammar In Use)

must + infinitive (must do / must work etc)

l/we/you/they
he/she/it
mustdo
go
see
eat  etc.

B. Sử dụng Must và Had to diễn đạt “cần/phải” làm gì đó

I must (do something) = I need to do it: 
Tôi phải (làm điều gì đó) = Tôi cần phải làm điều đó:  I’m very hungry. I must eat something. 
Tôi đang rất đói. Tôi cần phải ăn gì đó.  

It’s a fantastic film. You must see it. 
Đó là một bộ phim tuyệt vời. Anh phải xem nó.  

The windows are very dirty. We must clean them. 
Mấy cái cửa sổ rất là bẩn. Chúng ta phải lau chúng.  

For the past (yesterday / last week etc.), we use had to … (not must):  Đối với quá khứ (yesterday / last week etc.), chúng ta sử dụng had to … (không dùng must):  

I was very hungry. I had to eat something. (not I must eat) 
Tôi đã rất đói. Tôi cần phải ăn gì đó. (không phải I must eat)  

We had to walk home last night. There were no buses. (not We must walk) Chúng tôi đã phải đi bộ về tối qua. Không có chuyến xe buýt nào cả ( không phải We must walk) 

C.  Động từ khuyết thiếu Must ở dạng phủ định

mustn’t (= must not)  

I mustn’t (do something) = it is necessary not to do it, it is the wrong thing to do:
Tôi không được (làm điều gì đó) = không cần thiết phải làm điều đó, đó là điều sai trái.I must go. I mustn’t be late.
Tôi cần phải đi. Tôi không được phép trễ.  

I mustn’t forget to phone Jane. (= I must remember to phone her) 
Tôi không được quên gọi điện cho Jane. (= Tôi phải nhớ gọi điện cho cô ấy)  

Be happy! You mustn’t be sad. (= don’t be sad) 
Hãy vui vẻ lên ! Cậu không được buồn. (= đừng buồn)  

You mustn’t touch the pictures. (= don’t touch the pictures) 
Con không được chạm vào các bức tranh. (= không chạm vào các bức tranh)  

D. Don’t need to (Không cần làm gì)

I don’t need (to do something) = it is not necessary:
Tôi không cần (làm gì) = nó không cần thiết

I don’t need to go yet. I can stay a little longer
Tôi chưa cần phải đi. Tôi có thể ở lại lâu hơn một chút

You don’t need to shout. I can hear you OK
Bạn không cần phải hét lên. Tôi vẫn nghe rõ mà

You can also say don’t have to:…
Bạn cũng có thể nói không phải làm gì

I don’t have to go yet. I can stay a little longer.
Tôi vẫn chưa phải đi. Tôi thể ở lại lâu hơn một chút

Compare don’t need to and mustn’t:
So sánh không cần làm gì không được làm gì

You don’t need to go. You can stay here if you want.
Bạn không cần phải đi. Bạn có thể ở lại đây nếu bạn muốn.

You mustn’t go. You must stay here
Bạn không được đi. Bạn phải ở lại đây

II. Bài tập vận dụng

Exercise 1: Complete the sentences. Use must + these verbs:
Bài tập 1: Hoàn thành các câu. Sử dụng must + các động từ sau:

beeatgolearnmeetwashwin

1. I’m very hungry. I must eat something.
2. Marilyn is a very interesting person. You her.
3. My hands are dirty. I them.
4. You to drive. It will be very useful.
5. I shopping. I need to buy some food.
6. The game tomorrow is very important for us. We
7. You can’t always have things immediately. You patient.

Exercise 2: Write I must or I had to.
Điền I must hoặc I had to.

1. I had to walk home last night. There were no buses
2. It’s late. go now.
3. I don’t usually work on Saturdays, but last Saturday work.
4. get up early tomorrow. I have a lot to do.
5. I came here by train. The train was full and stand all the way.
6. I was nearly late for my appointment this morning. run to get there on time.
7. I forgot to phone David yesterday. phone him later today.

Exercise 3: Complete the sentences. Use mustn’t or don’t need to + these verbs:
Hoàn thành các câu. Sử dụng mustn’t hoặc don’t need to + những động từ sau:

forgetlosephonerushwait

1. I don’t need to go home yet. I can stay a little longer.
2. We have a lot of time. We
3. Keep these papers in a safe place. You them
4. ‘m not ready yet, but you for me. You can go now and I’ll come later.
5. We to turn off the lights before we leave.
6. I must contact David, but I him – I can send him an email.

Exercise 4: Find the sentences with the same meaning.
Tìm những câu có cùng nghĩa

1. We can leave the meeting early.
2. We must leave the meeting early
3. We mustn’t leave the meeting early 
4. We had to leave the meeting early. 
5. We don’t need to leave the meeting early.
A. We must stay until the end
B. We couldn’t stay until the end
C. We can’t stay until the end.
D. We can stay until the end. 
E. We don’t need to stay until the end

1.
2.
3.
4.
5.

Exercise 5: Write must / mustn’t / had to / don’t need to.
Điền must / mustn’t / had to / don’t need to.

1. You don’t need to go. You can stay here if you want.
2. It’s a fantastic film. You must see it.
3. The restaurant won’t be busy tonight. We reserve a table.
4. I was very busy last week. I work every evening.
5. I want to know what happened. You tell me.
6. I don’t want Sue to know what happened. You tell her.
7. I go now or I’ll be late for my appointment.
8. Why were you so late?
I wait half an hour for a bus.
9. We decide now. We can decide later.
10. t’s Lisa’s birthday next week. I forget to buy her a present.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Sau khi đã hoàn thành bài tập và kiểm tra đáp án, các bạn hãy xem phần dịch dưới đây nhé!

Sau khi đã nắm vững lý thuyết của bài này, các bạn hãy luyện tập thêm các phần sau để củng cố kiến thức nhé:

  1. Tìm hiểu các từ quan trọng trong bài ở bài viết này.
  2. Luyện tập với bài luyện nghe này.