Từ vựng sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
wrong (a)
You mustn’t touch the pictures. It’s the wrong thing to do.
sai trái (tính từ)
Bạn không được chạm vào các bức tranh. Đó là điều sai trái.
Động từ “touch” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “touch” không được phép diễn ra
sad (a)
Be happy! You mustn’t be sad.
buồn bã (tính từ)
Vui lên! Bạn không được phép buồn bã.
Động từ “be” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “be sad” không được phép diễn ra
useful (a)
You must learn to drive. It will be very useful.
hữu ích (tính từ)
Bạn phải học lái xe. Nó sẽ rất hữu ích.
Động từ “learn” đứng sau động từ khuyết thiếu “must” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “learn to drive” là cần phải làm
important (a)
The game tomorrow is very important for us. We must win.
quan trọng (tính từ)
Trận đấu ngày mai rất quan trọng đối với chúng ta. Chúng ta phải chiến thắng.
Động từ “win” đứng sau động từ khuyết thiếu “must” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “win” là cần thiết
last (a)
I had to walk home last night. There were no buses.
trước đó (tính từ)
Tôi phải đi bộ về nhà đêm qua. Không có xe buýt nào còn chạy.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must” để diễn tả hành động cần phải làm.
Saturday (n)
I don’t usually work on Saturdays, but last Saturday I had to work.
thứ Bảy (danh từ)
Tôi thường không làm việc vào thứ Bảy, nhưng thứ Bảy tuần trước tôi đã phải làm việc.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”
thing (n)
You mustn’t touch the pictures. It’s the wrong thing to do.
việc (danh từ)
Bạn không được chạm vào các bức tranh. Đó là điều sai trái.
Động từ “touch” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “touch” không được phép diễn ra
next (a)
It’s Lisa’s birthday next week. I mustn’t forget to buy her a present.
tiếp theo, kế tiếp (tính từ)
Tuần tới là sinh nhật của Lisa. Tôi không được quên mua quà cho cô ấy.
Động từ “forget” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “forget” không được phép diễn ra
present (n)
It’s Lisa’s birthday next week. I mustn’t forget to buy her a present.
món quà (danh từ)
Tuần tới là sinh nhật của Lisa. Tôi không được quên mua quà cho cô ấy.
Động từ “forget” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “forget” không được phép diễn ra
busy (a)
I was very busy last week. I had to work every evening
bận rộn (tính từ)
Tôi đã rất bận rộn vào tuần trước. Tôi phải làm việc vào mỗi buổi tối
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”
full (a)
The train was full and I had to stand all the way.
đông, hết chỗ (tính từ)
Chuyến tàu hết chỗ và tôi phải đứng suốt chặng đường.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”
email (n)
I must contact David, but I don’t need to phone him – I can send him an email.
thư điện tử (danh từ)
Tôi phải liên hệ với David, nhưng tôi không cần gọi điện cho anh ấy – tôi có thể gửi thư điện tử cho anh ấy.
Động từ “contact” đứng sau động từ khuyết thiếu “must” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “contact” cần thiết diễn ra
send (v)
I must contact David, but I don’t need to phone him – I can send him an email.
gửi (động từ)
Tôi phải liên hệ với David, nhưng tôi không cần gọi điện cho anh ấy – tôi có thể gửi thư điện tử cho anh ấy.
Động từ “phone” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “phone” không cần thiết diễn ra
keep (v)
Keep these papers in a safe place. You mustn’t forget them
cất giữ, bảo quản (động từ)
Giữ những giấy tờ này ở một nơi an toàn. Bạn không được quên chúng
Động từ “forget” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “forget” không được phép diễn ra
later (a)
I’m not ready yet, but you don’t need to wait for me. You can go now and I’ll come later
sau đó (tính từ)
Tôi vẫn chưa sẵn sàng, nhưng bạn không cần phải đợi tôi. Bạn có thể đi ngay bây giờ và tôi sẽ đến sau đó
Động từ “wait” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “wait” không cần thiết diễn ra
stand (v)
The train was full and I had to stand all the way.
đứng (động từ)
Chuyến tàu hết chỗ và tôi phải đứng suốt chặng đường.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”
on time
I was nearly late for my appointment this morning. I had to run to get there on time.
đúng giờ
Tôi đã gần trễ cuộc hẹn sáng nay. Tôi đã phải chạy để đến đó đúng giờ.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”
patient (a)
You can’t always have things immediately. You must be patient.
kiên nhẫn (tính từ)
Không phải lúc nào bạn cũng có thể có mọi thứ ngay lập tức. Bạn phải kiên nhẫn.
Động từ “be” đứng sau động từ khuyết thiếu “must” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “be patient” cần thiết diễn ra
immediately (adv)
You can’t always have things immediately. You must be patient.
ngay lập tức (trạng từ)
Không phải lúc nào bạn cũng có thể có mọi thứ ngay lập tức. Bạn phải kiên nhẫn.
Động từ “be” đứng sau động từ khuyết thiếu “must” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “be patient” cần thiết diễn ra
necessary (a)
You don’t need to shout. It is not necessary
cần thiết (tính từ)
Bạn không cần phải hét lên. Điều ấy không cần thiết
Động từ “shout” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “shout” không cần thiết diễn ra
touch (v)
You mustn’t touch the pictures.
chạm vào (động từ)
Bạn không được chạm vào các bức tranh.
Động từ “touch” đứng sau động từ khuyết thiếu “must not” (mustn’t) và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “touch” không được phép diễn ra
longer
I don’t need to go yet. I can stay a little longer.
lâu hơn
Tôi chưa cần phải đi. Tôi có thể ở lại lâu hơn một chút.
Động từ “go” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “go” không cần thiết diễn ra
shout (v)
You don’t need to shout. It is not necessary
hét lên (động từ)
Bạn không cần phải hét lên. Điều ấy không cần thiết
Động từ “shout” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “shout” không cần thiết diễn ra
reserve (v)
The restaurant won’t be busy tonight. We don’t need to reserve a table.
giữ, dành trước (động từ)
Nhà hàng sẽ không bận tối nay. Chúng tôi không cần đặt bàn trước.
Động từ “reserve” đứng sau cụm từ “don’t need to” và được giữ ở dạng nguyên thể. Hành động “reserve” không cần thiết diễn ra
appointment (n)
I was nearly late for my appointment this morning. I had to run to get there on time.
cuộc hẹn (danh từ)
Tôi đã gần trễ cuộc hẹn sáng nay. Tôi đã phải chạy để đến đó đúng giờ.
Trong quá khứ đơn, chúng ta dùng “had to” thay vì “must”


