Từ vựng sơ cấp – Unit 27: Will/Shall
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
will
At 11 o’clock tomorrow, she will be at work
sẽ
11 giờ ngày mai, cô ấy sẽ ở chỗ làm
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
old (a)
Leave the old bread in the garden. The birds will eat it.
cũ (tính từ)
Để ổ bánh mì cũ trong vườn. Những con chim sẽ ăn nó.
Chủ ngữ “birds” đi với động từ “will eat” trong thì tương lai đơn. Động từ “eat” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
probably (adv)
We’ll probably go out this evening.
có lẽ (trạng từ)
Tôi có lẽ sẽ ở trên bãi biển
Chủ ngữ “we” đi với động từ “will go” trong thì tương lai đơn (“We’ll” là cách viết tắt của “We will”). Động từ “go” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
on (preposition)
I’ll probably be on the beach
ở trên (giới từ)
Tôi có lẽ sẽ ở trên bãi biển
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn (“I’ll” là cách viết tắt của “I will”).. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
not
Are you ready yet? – Not yet. I will be ready in five minutes.’
không, vẫn chưa
Bạn đã sẵn sàng chưa? – Vẫn chưa. Tôi sẽ sẵn sàng trong năm phút nữa. ‘
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
or
We can say: I shall be late tomorrow, or I will be late tomorrow.
hoặc
Chúng ta có thể nói: I shall be late tomorrow, hoặc I will be late tomorrow.
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
rich (a)
I’m sure your aunt will lend us some money. She’s very rich.
giàu có (tính từ)
Tôi chắc rằng cô của bạn sẽ cho chúng tôi vay một ít tiền. Cô ấy rất giàu có.
Chủ ngữ “your aunt” đi với động từ “will lend” trong thì tương lai đơn. Động từ “lend” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
put (v)
I will put the bag down there
đặt, để (động từ)
Tôi sẽ đặt cái túi xuống đó
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will put” trong thì tương lai đơn. Động từ “put” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
to (preposition)
We’re going to the cinema on Saturday. Do you want to come with us?
đến, tới (giới từ)
Chúng tôi sẽ đến rạp chiếu phim vào thứ Bảy. Bạn có muốn đi cùng với chúng tôi không?
Chúng ta không dùng thì tương lai đơn “will go” cho hành động nằm trong dự định từ trước. Thay vào đó, chúng ta sử dụng thì tương lai gần “are going”
call (v)
You can call me this evening. I’ll be at home.
gọi (động từ)
Bạn có thể gọi cho tôi tối nay. Tôi sẽ ở nhà.
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn (“I’ll” là cách viết tắt của “I will”).. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
ticket (n)
We’re going to the theatre tonight. We’ve got tickets.
tấm vé (danh từ)
Tối nay chúng ta sẽ đến nhà hát. Chúng tôi đã có vé.
Chúng ta không dùng thì tương lai đơn “will go” cho hành động nằm trong dự định từ trước. Thay vào đó, chúng ta sử dụng thì tương lai gần “are going”
at (preposition)
You can call me this evening. I’ll be at home.
ở (giới từ)
Bạn có thể gọi cho tôi tối nay. Tôi sẽ ở nhà.
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn (“I’ll” là cách viết tắt của “I will”).. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
aunt (n)
I’m sure your aunt will lend us some money. She’s very rich.
cô (danh từ)
Tôi chắc rằng cô của bạn sẽ cho chúng tôi vay một ít tiền. Cô ấy rất giàu có.
Chủ ngữ “your aunt” đi với động từ “will lend” trong thì tương lai đơn. Động từ “lend” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
trip (n)
At the end of her trip, she’ll be very tired.
chuyến đi (danh từ)
Khi kết thúc chuyến đi, cô ấy sẽ rất mệt.
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn (“she’ll” là cách viết tắt của “she will”). Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
again (adv)
I’m sorry I was late this morning. It won’t happen again.
lại, lần nữa (trạng từ)
Tôi xin lỗi vì tôi đã đến muộn sáng nay. Nó sẽ không xảy ra nữa.
Chủ ngữ “I” đi với động từ “won’t happen” (cách viết tắt của “will not happen”) trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “won’t”
put in
You will need to put in a word.
thêm vào, chèn
Bạn sẽ cần phải nhập một từ.
Chủ ngữ “you” đi với động từ “will need” trong thì tương lai đơn. Động từ “need” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
Europe (n)
Helen is travelling in Europe. At the end of her trip, she’ll be very tired.
châu Âu (danh từ)
Helen đang đi du lịch ở Châu Âu. Khi kết thúc chuyến đi, cô ấy sẽ rất mệt.
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn (“She’ll” là cách viết tắt của “She will”). Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
lend (v)
I’m sure your aunt will lend us some money. She’s very rich.
cho mượn (động từ)
Tôi chắc rằng cô của bạn sẽ cho chúng tôi vay một ít tiền. Cô ấy rất giàu có.
Chủ ngữ “your aunt” đi với động từ “will lend” trong thì tương lai đơn. Động từ “lend” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
already (adv)
Are they already here? I think they will come later.
đã, rồi (trạng từ)
Họ đã ở đây rồi ư? Tôi nghĩ họ sẽ đến sau.
Chủ ngữ “they” đi với động từ “will come” trong thì tương lai đơn. Động từ “come” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
arrange (v)
I will arrange an appointment with you.
sắp xếp (v)
Tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn với bạn.
Chủ ngữ “I” đi với động từ “will arrange” trong thì tương lai đơn. Động từ “arrange” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
at the moment
She can’t call you at the moment. She will call you later.
hiện tại, ngay bây giờ
Cô ấy không thể gọi cho bạn vào lúc này. Cô ấy sẽ gọi cho bạn sau.
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will call” trong thì tương lai đơn. Động từ “call” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
at the end
At the end of her trip, she’ll be very tired
vào cuối
Khi kết thúc chuyến đi, cô ấy sẽ rất mệt
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
go away
I’m going away for a few days. I’m leaving tonight, so I won’t be at home tomorrow
đi xa
Tôi sẽ đi xa vài ngày. Tôi đi tối nay, vì vậy ngày mai tôi sẽ không ở nhà
Chủ ngữ “I” đi với động từ “won’t be” (cách viết tắt của “will not be”) trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “won’t”
at work
At 11 o’clock tomorrow, she will be at work
ở nơi làm việc
11 giờ ngày mai, cô ấy sẽ ở nơi làm việc
Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “will”
get married
I think they won’t get married
kết hôn
Tôi nghĩ họ sẽ không kết hôn
Chủ ngữ “they” đi với động từ “won’t get married” (cách viết tắt của “will not get married”) trong thì tương lai đơn. Động từ “be” được giữ ở dạng nguyên thể và đứng sau từ “won’t”


