Từ vựng sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 37: QUICKLY/ BADLY/ SUDDENLY ETC. (ADVERBS – TRẠNG TỪ)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
sing (v)
He sings very badly
hát (động từ)
Anh ấy hát rất tệ
Trạng từ “badly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “sing”
slow (a)
She is a slow runner. She runs slowly.
chậm chạp (tính từ)
Cô ấy là một người chạy chậm. Cô ấy chạy chậm.
Trạng từ “slowly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “run”
remember (v)
I don’t remember much about the accident. Everything happened quickly.
nhớ (động từ)
Tôi không nhớ nhiều về vụ tai nạn. Mọi thứ diễn ra quá nhanh chóng.
Trạng từ “quickly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “happen”
be (v)
Be careful! You should drive slowly.
hãy (cẩn thận) (động từ)
Hãy cẩn thận! Bạn nên lái xe chậm.
Trạng từ “slowly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “drive”
worker (n)
Some companies pay their workers very badly.
người công nhân (danh từ)
Một số công ty trả lương cho công nhân của họ rất tệ.
Trạng từ “badly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “pay”
when
You play tennis much better than me. When we play, you always win easily.
khi
Bạn chơi quần vợt giỏi hơn tôi nhiều. Khi chúng ta chơi, bạn luôn dễ dàng giành chiến thắng
Trạng từ “easily” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “win”
quickly (adv)
Don’t eat so quickly.
một cách nhanh (trạng từ)
Đừng ăn nhanh như vậy.
Trạng từ “ quickly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “eat”
badly (adv)
Some companies pay their workers very badly.
một cách tồi tệ (trạng từ)
Một số công ty trả lương cho công nhân của họ rất tệ.
Trạng từ “badly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “pay”
careful (a)
Sam is a very careful driver. He always drives carefully
cẩn thận (tính từ)
Sam là một người lái xe rất cẩn thận. Anh ấy luôn lái xe cẩn thận
Trạng từ “carefully” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “drive”
carefully (adv)
I’m going to tell you something very important, so please listen carefully
một cách cẩn thận (trạng từ)
Tôi sẽ nói với bạn một điều rất quan trọng, vì vậy hãy lắng nghe cẩn thận
Trạng từ “carefully” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “listen”
easily (adv)
You play tennis much better than me. When we play, you always win easily
một cách dễ dàng (trạng từ)
Bạn chơi quần vợt giỏi hơn tôi nhiều. Khi chúng ta chơi, bạn luôn dễ dàng giành chiến thắng
Trạng từ “easily” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “win”
runner (n)
Ben is a fast runner. He runs very fast
người chạy (danh từ)
Ben là một người chạy nhanh. Anh ấy chạy rất nhanh
“Fast” vừa là tính từ, vừa là trạng từ. Trạng từ “fast” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “run”
health (n)
Staying up late is not good for your health.
sức khỏe (danh từ)
Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
“Late” vừa là tính từ, vừa là trạng từ. Trạng từ “late” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “stay up”
explain (v)
Our teacher doesn’t explain things very clearly. We never understand him.
giải thích (động từ)
Giáo viên của chúng tôi không giải thích mọi thứ rõ ràng. Chúng tôi không bao giờ hiểu thầy ấy dạy.
Trạng từ “clearly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “explain”
clearly (adv)
Our teacher doesn’t explain things very clearly. We never understand him.
một cách rõ ràng (trạng từ)
Giáo viên của chúng tôi không giải thích mọi thứ rõ ràng. Chúng tôi không bao giờ hiểu thầy ấy dạy.
Trạng từ “clearly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “explain”
come in
They came in quietly
đi vào
Họ vào trong lặng lẽ
Trạng từ “quietly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “come”
suddenly (adv)
The train stopped suddenly
một cách đột ngột (trạng từ)
Tàu dừng đột ngột
Trạng từ “suddenly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “stop”
heavily (adv)
It’s raining heavily.
một cách nặng nề (trạng từ)
Trời đang mưa rất to.
Trạng từ “heavily” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “rain”
perfectly (adv)
I understand you perfectly.
một cách hoàn hảo (trạng từ)
Tôi hoàn toàn hiểu bạn.
Trạng từ “perfectly” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “understand”
nervous (a)
I felt nervous.
lo lắng (tính từ)
Tôi đã cảm thấy lo lắng
Tính từ “nervous” đứng sau động từ chỉ cảm giác “felt” thay vì trạng từ “nervously”
nervously (adv)
I waited nervously.
một cách lo lắng (trạng từ)
Tôi hồi hộp chờ đợi.
Trạng từ “nervously” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “wait”
angrily (adv)
She shouted at me angrily.
một cách tức giận (trạng từ)
Cô ấy giận dữ hét vào mặt tôi.
Trạng từ “angrily” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “shout”
dangerously (adv)
He was driving dangerously
một cách nguy hiểm (trạng từ)
Anh ấy đã lái xe một cách nguy hiểm
Trạng từ “ dangerously”đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “drive”
examination (n)
Amy is studying hard for her examinations.
kì thi (danh từ)
Amy đang học tập chăm chỉ cho kỳ thi của mình.
“Hard” vừa là tính từ, vừa là trạng từ. Trạng từ “hard” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “study”
come on
Come on, Dave! Why are you always so slow? You need to run fast.
cố lên
Cố lên, Dave! Tại sao bạn luôn luôn chạy chậm như vậy? Bạn cần phải chạy nhanh.
“Fast” vừa là tính từ, vừa là trạng từ. Trạng từ “fast” đứng sau và bổ nghĩa cho động từ “run”


