Từ vựng sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 38: Old/ Older/ Expensive/ More Expensive (So Sánh Hơn)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
more (adv)
You must be more careful.
hơn (trạng từ)
Bạn phải cẩn thận hơn
Ta dùng “more careful” trong câu so sánh hơn vì “careful” là tính từ dài, có 2 âm tiết
warmer (a)
It isn’t very warm today. It was warmer yesterday.
ấm hơn (tính từ)
Trời hôm nay không ấm lắm. Trời đã ấm hơn vào hôm qua
Ta biến đổi “warm” thành “warmer” trong câu so sánh hơn vì “warm” là tính từ ngắn, có 1 âm tiết
tall (a)
You’re not very tall. Your brother is taller.
cao (tính từ)
Bạn không cao lắm. Anh trai của bạn cao hơn.
Ta biến đổi “tall” thành “taller” trong câu so sánh hơn vì “tall” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
nicer (a)
These flowers aren’t very nice. The blue ones are nicer.
tốt hơn (tính từ)
Những bông hoa này không đẹp cho lắm. Những bông màu xanh đẹp hơn.
Ta biến đổi “nice” thành “nicer” trong câu so sánh hơn vì “nice” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
slower (a)
Bikes are slower than cars
chậm hơn (tính từ)
Đi xe đạp chậm hơn ô tô
Ta biến đổi “slow” thành “slower” trong câu so sánh hơn vì “slow” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
cheaper (a)
Is it cheaper to go by car or by train?
rẻ hơn (tính từ)
Đi ô tô hay tàu hỏa thì rẻ hơn?
Ta biến đổi “cheap” thành “cheaper” trong câu so sánh hơn vì “cheap” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
smaller (a)
This flower is smaller.
nhỏ hơn (tính từ)
Bông hoa này nhỏ hơn.
Ta biến đổi “small” thành “smaller” trong câu so sánh hơn vì “small” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
hotter (a)
Today is much hotter than yesterday
nóng hơn (tính từ)
Hôm nay nóng hơn nhiều so với ngày hôm qua
Ta biến đổi “hot” thành “hotter” trong câu so sánh hơn vì “hot” là tính từ ngắn có 1 âm tiết. Do tính từ “hot” có 1 nguyên âm “o” đứng giữa 2 phụ âm nên ta nhân đôi phụ âm cuối “t” và thêm đuôi “er”
nearer (a)
The park is nearer to my house
gần hơn (tính từ)
Công viên gần nhà tôi hơn.
Ta biến đổi “near” thành “nearer” trong câu so sánh hơn vì “near” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
colder (a)
It is colder today.
lạnh hơn (tính từ)
Trời hôm nay lạnh hơn
Ta biến đổi “cold” thành “colder” trong câu so sánh hơn vì “cold” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
heavier (a)
My bag isn’t very heavy. Your bag is heavier.
nặng hơn (tính từ)
Túi của tôi không nặng lắm. Túi của bạn nặng hơn.
Ta biến đổi “heavy” thành “heavier” trong câu so sánh hơn vì “heavy” là từ kết thúc bằng một phụ âm + “y”.
thinner (a)
She is thinner than him
gầy hơn (tính từ)
Cô ấy gầy hơn anh ấy.
Ta biến đổi “thin” thành “thinner” trong câu so sánh hơn vì “thin” là tính từ có 1 nguyên âm “i” đứng giữa hai phụ âm.
thin (a)
Lily is very thin but her brother is thinner.
gầy (tính từ)
Lily rất gầy nhưng anh trai cô còn gầy hơn.
Ta biến đổi “thin” thành “thinner” trong câu so sánh hơn vì “thin” là tính từ có 1 nguyên âm “i” đứng giữa hai phụ âm.
prettier (a)
Her sister is prettier.
xinh đẹp hơn (tính từ)
Chị cô ấy thì xinh đẹp hơn.
Ta biến đổi “pretty” thành “prettier” trong câu so sánh hơn vì “pretty” là từ là từ kết thúc bằng một phụ âm + “y”.
polite (a)
People today aren’t very polite. In the past they were more polite.
lịch sự (tính từ)
Mọi người ngày nay không lịch sự cho lắm. Trước đây họ lịch sự hơn.
Ta dùng “more polite” trong câu so sánh hơn vì “polite” là tính từ dài có 2 âm tiết
worse (a)
Which is worse – a headache or a toothache?
tệ hơn (tính từ)
Cái nào tệ hơn – nhức đầu hay đau răng?
Ta dùng “worse” trong câu so sánh hơn vì “worse” là dạng so sánh hơn của tính từ “bad”
toothache (n)
Which is worse – a headache or a toothache?
bệnh đau răng (danh từ)
Cái nào tệ hơn – nhức đầu hay đau răng?
Ta dùng “worse” trong câu so sánh hơn vì “worse” là dạng so sánh hơn của tính từ “bad”
high (a)
This mountain is quite high. That mountain is much higher.
cao (tính từ)
Ngọn núi này khá cao. Ngọn núi đó cao hơn nhiều.
Ta dùng “higher” trong câu so sánh hơn vì “high” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
crowded (a)
It’s more crowded here
đông đúc (tính từ)
Ở đây đông đúc hơn
Ta dùng “more crowded” trong câu so sánh hơn vì “crowded” là tính từ dài có 2 âm tiết
history (n)
I’m not very interested in art. I’m more interested in history.
lịch sử (danh từ)
Tôi không hứng thú lắm với nghệ thuật. Tôi quan tâm hơn đến lịch sử.
Ta dùng “more interested” trong câu so sánh hơn vì “interested” là tính từ dài có 3 âm tiết
further (a)
a: How far is it to the station? A mile?
b: No, it’s further. About two miles.
xa hơn (tính từ)
a: Từ đây đến nhà ga là bao xa? Một dặm?
b: Không, xa hơn. Khoảng hai dặm.
Ta dùng “further” trong câu so sánh hơn vì “further” là dạng so sánh hơn của tính từ “far”
tortoise (n)
Snails are slower than tortoises.
con rùa (danh từ)
Ốc sên chậm hơn rùa cạn.
Ta biến đổi “slow” thành “slower” trong câu so sánh hơn vì “slow” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
snail (n)
Snails are slower than tortoises.
con ốc sên (danh từ)
Ốc sên chậm hơn rùa cạn.
Ta biến đổi “slow” thành “slower” trong câu so sánh hơn vì “slow” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
sharper (a)
This knife isn’t very sharp. Have you got a sharper one?
sắc nhọn hơn (tính từ)
Con dao này không sắc lắm. Bạn có một cái sắc hơn không?
Ta biến đổi “sharp” thành “sharper” trong câu so sánh hơn vì “sharp” là tính từ ngắn có 1 âm tiết
serious (a)
This situation is more serious.
nghiêm trọng (tính từ)
trường hợp này nghiêm trọng hơn.
Ta dùng “more serious” trong câu so sánh hơn vì “serious” là tính từ dài có 3 âm tiết


