Từ vựng sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
taller (a)
He isn’t very tall. You’re taller than him.
cao hơn (tính từ)
Anh ấy không quá cao. Bạn cao hơn anh ấy.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “taller” trong câu so sánh hơn
a bit (a)
Emma is a bit older than Joe
một chút (tính từ)
Emma già hơn Joe một chút.
Từ “than ” đứng sau tính từ so sánh “older” trong câu so sánh hơn
Cụm từ “a bit” bổ sung ý nghĩa cho phép so sánh này (Emma già hơn một chút so với Joe)
than
He isn’t very tall. You’re taller than him.
hơn
Có những quả cam tươi trong cửa hàng, nên tôi có thể mua chúng.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “taller” trong câu so sánh hơn
faster (a)
I can’t run very fast. You can run faster.
nhanh hơn (tính từ)
Tôi không thể chạy quá nhanh. Bạn có thể chạy nhanh hơn.
Ta biến đổi “fast” thành “faster” trong câu so sánh hơn do “fast” là tính từ ngắn
singer (n)
You are a better singer than me.
ca sĩ, người hát (danh từ)
Bạn là một ca sĩ tốt hơn tôi.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “better” trong câu so sánh hơn
short (a)
The film was very short – less than an hour.
ngắn (tính từ)
Bộ phim này rất ngắn – ít hơn một giờ.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “less” trong câu so sánh hơn
less
The film was very short – less than an hour.
ít hơn
Bộ phim này rất ngắn – ít hơn một giờ.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “less” trong câu so sánh hơn
older (a)
Athens is older than Rome.
cổ hơn (tính từ)
Athens cổ hơn cả Rome.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “older” trong câu so sánh hơn
bigger (a)
Box A is a bit bigger than Box B.
lớn hơn (tính từ)
Hộp A lớn hơn hộp B một chút.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “bigger” trong câu so sánh hơn
easier (a)
It’s easier to take a taxi than to take the bus.
dễ hơn (tính từ)
Đi taxi dễ hơn đi xe buýt
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “easier” trong câu so sánh hơn
younger (a)
Jack’s mother is younger than his father.
trẻ hơn (tính từ)
Mẹ của Jack trẻ hơn bố anh ấy.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “younger” trong câu so sánh hơn
yours
My camera is more expensive than yours
cái của bạn
Máy ảnh của tôi đắt hơn máy của bạn.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “more expensive” trong câu so sánh hơn
shorter (a)
Ben is shorter than Kate
thấp hơn (tính từ)
Ben thấp hơn Kate
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “shorter” trong câu so sánh hơn
sooner (a)
Kate starts work sooner than Ben
sớm hơn (tính từ)
Cái đài này không hoạt động. Nó không có cái pin nào cả.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “sooner” trong câu so sánh hơn
harder (a)
Ben works harder than Kate
chăm chỉ hơn (tính từ)
Ben làm việc chăm chỉ hơn Kate.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “harder” trong câu so sánh hơn
larger (a)
This house is larger than that house
rộng hơn (tính từ)
Cảnh sát muốn nói chuyện với bạn. Họ muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.
“Some” đứng trước danh từ số nhiều “questions” trong câu khẳng định
metre
I’m 1 metre 68 tall. I’m taller than you
mét
Tôi cao một mét 68. Tôi cao hơn bạn
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “taller” trong câu so sánh hơn
dancer (n)
Ben is a better dancer than Kate
vũ công, người nhảy (danh từ)
Ben nhảy giỏi hơn Kate.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “better” trong câu so sánh hơn
a cook (n)
I’m not a very good cook. You cook better than me
đầu bếp, người nấu ăn (danh từ)
Tôi không phải là một đầu bếp tốt. Bạn nấu tốt hơn tôi.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “better”trong câu so sánh hơn
temperature (n)
Today the temperature is 12 degrees. It’s colder than yesterday
nhiệt độ (danh từ)
Hôm nay nhiệt độ là 12 độ. Nó lạnh hơn ngày hôm qua.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “colder” trong câu so sánh hơn
excellent (a)
Sarah is an excellent tennis player. But Jim is a better tennis player than her
xuất sắc (tính từ)
Sarah là một tay chơi tennis xuất sắc.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “better” trong câu so sánh hơn
excellently (adv)
She plays tennis excellently. But he plays more excellently than her
một cách xuất sắc (trạng từ)
Cô ấy chơi tennis một cách xuất sắc. Nhưng anh ấy chơi xuất sắc hơn cô.
Từ “than” đứng sau trạng từ so sánh “more excellently” trong câu so sánh hơn
usual (a)
The restaurant is more crowded than usual.
bình thường (tính từ)
Nhà hàng này đông hơn bình thường.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “more crowded” trong câu so sánh hơn
intelligent (a)
I’m very intelligent. But he is more intelligent than me.
thông minh (tính từ)
Tôi rất thông minh. Nhưng anh ấy thông minh hơn tôi.
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “more intelligent” trong câu so sánh hơn
grand (a)
The Europa Hotel is more expensive than the Grand Hotel
vĩ đại (tính từ)
Khách sạn Châu Âu đắt hơn khách sạn Vĩ Đại
Từ “than” đứng sau tính từ so sánh “more expensive” trong câu so sánh hơn


