Từ vựng sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 34: Some And Any (Từ Hạn Định)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
any
We didn’t make any mistakes.
bất kì
Chúng tôi đã không tạo nên bất kì sai lầm nào.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “mistakes” và được sử dụng trong câu phủ định
biscuit (n)
‘Are there any biscuits?’ ‘Yes, there are some in the kitchen.’
bánh quy (danh từ)
“Còn bất kì chiếc bánh quy nào không?” “Có, có một vài chiếc trong bếp.”
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “biscuits” và được sử dụng trong câu hỏi
orange (n)
There were some nice oranges in the shop, so I bought some.
quả cam (danh từ)
Có những quả cam tươi trong cửa hàng, nên tôi có thể mua chúng.
“Some” đứng trước danh từ số nhiều “oranges” trong câu khẳng định
eye (n)
‘What’s wrong?’ ‘There’s something in my eye.’
mắt (danh từ)
“Sao vậy?” “Có gì đó trong mắt tôi.”
“Something” được dùng trong câu khẳng định
anybody (n)
I’m looking for my keys. Has anybody seen them?
bất cứ ai (danh từ)
Tôi đang tìm chùm chìa khóa của tôi. Có bất cứ ai thấy chúng không?
“Anybody” được dùng trong câu hỏi
anyone (n)
This is a secret. Please don’t tell anyone.
bất cứ ai (danh từ)
Đây là một bí mật. Làm ơn đừng nói với bất cứ ai.
“Anyone” được dùng trong câu phủ định
word (n)
Don’t tell anyone even a word!
từ (danh từ)
Đừng nói với ai kể cả một từ!
“Anyone” được dùng trong câu phủ định
someone (n)
Someone has broken the window. I don’t know who.
một ai đó (danh từ)
Một ai đó đã làm vỡ cửa sổ. Tôi không biết ai.
“Someone” được dùng trong câu khẳng định
in
There aren’t any shops in this part of town.
ở, tại, trong
Không có bất kỳ cửa hàng nào tại phần này của thị trấn.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “shops” và được sử dụng trong câu phủ định
would
a : Would you like some cheese ?
b: No, thank you. I’ve had enough to eat.
(dùng để hỏi lịch sự)
a: Bạn có muốn một chút phô mai không?
b: Không, cảm ơn. Tôi đã có đủ để ăn rồi.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “cheese” trong câu hỏi đề nghị “Would like”
foreign (a)
Do you speak any foreign languages?
nước ngoài (tính từ)
Bạn có nói tiếng nước ngoài nào không?
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “languages” và được sử dụng trong câu hỏi
said (v)
“Would you like some cheese ?” – He said
đã nói (động từ)
” Bạn có muốn một chút phô mai không?” – Anh ấy nói.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “cheese” trong câu hỏi đề nghị “Would like”
part (n)
There aren’t any shops in this part of town.
phần, bộ phận (danh từ)
Không có bất kỳ cửa hàng nào tại phần này của thị trấn.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “shops” và được sử dụng trong câu phủ định
battery (n)
The radio isn’t working. There aren’t any batteries.
pin (danh từ)
Cái đài này không hoạt động. Nó không có cái pin nào cả.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “batteries” và được sử dụng trong câu hỏi
shampoo (n)
I want to wash my hair. Is there any shampoo?
dầu gội đầu (danh từ)
Tôi muốn gội đầu. Có bất cứ dầu gội đầu nào không?
“Any” đứng trước danh từ không đếm được “shampoo” và được sử dụng trong câu hỏi
police (n)
The police want to talk to you. They want to ask you some questions.
cảnh sát (danh từ)
Cảnh sát muốn nói chuyện với bạn. Họ muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.
“Some” đứng trước danh từ số nhiều “questions” trong câu khẳng định
fridge (n)
There’s some milk in the fridge.
tủ lạnh (danh từ)
Có một chút sữa trong tủ lạnh.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “milk” trong câu khẳng định
mistake (n)
We didn’t make any mistakes.
sai lầm (danh từ)
Chúng tôi đã không tạo nên bất kì sai lầm nào.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “mistakes” và được sử dụng trong câu phủ định
yourself (n)
A: Can I have some soup, please?
B: Yes. Help yourself.
Tự bạn, chính bạn (danh từ)
A: Tôi có thể có một chút súp không, làm ơn?
B: Có thể. Cứ tự nhiên đi.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “soup” và được dùng trong câu hỏi đề nghị với từ “Can”
positive (a)
There are some positive sentences
khẳng định (động từ)
Có một vài câu khẳng định.
“Some” đứng trước danh từ số nhiều “sentences” trong câu khẳng định
negative (a)
There are not any negative sentences
phủ định (tính từ)
Không có bất cứ câu phủ định nào.
“Any” đứng trước danh từ số nhiều “sentences” trong câu phủ định
ask for (v)
She asked for some bread
đã yêu cầu (động từ)
Cô ấy đã yêu cầu một chút bánh mì.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “bread” trong câu khẳng định
secret (n)
This is a secret. Please don’t tell anyone.
bí mật (danh từ)
Đây là một bí mật. Làm ơn đừng nói với bất cứ ai.
“Anyone” được dùng trong câu phủ định
fresh (a)
It’s hot in this office. I’m going out for some fresh air.
trong lành (động từ)
Văn phòng này thật là nóng. Tôi sẽ ra ngoài để hít thở khí trong lành.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “air” trong câu khẳng định
normally (adv)
He will normally drink some milk
thông thường (trạng từ)
Anh ấy thông thường sẽ uống một chút sữa.
“Some” đứng trước danh từ không đếm được “milk” trong câu khẳng định


