Từ vựng sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
star (n)
The sun is a star.
ngôi sao (danh từ)
Mặt trời là một ngôi sao
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “star” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “s”
animal (n)
A mouse is an animal. It’s a small animal.
con vật (danh từ)
Chuột là môt con vật. Nó là một con vật nhỏ.
Mạo từ “a” đi với danh từ số ít đếm được “animal” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng phụ âm “s” (small)
problem (n)
There is an economic problem
vấn đề (danh từ)
Có một vấn đề về kinh tế
Mạo từ “an” đi với danh từ số ít đếm được “problem” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng nguyên âm “e” (economic)
duck (n)
A duck is a bird
con vịt (danh từ)
Con vịt là một loài chim
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “duck” và “bird” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “d” và “b”
carrot (n)
A carrot is a vegetable
cà rốt (danh từ)
Cà rốt là một loại rau củ
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “carrot” và “vegetable” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “c” và “v”
nurse (n)
She is a nurse
y tá (danh từ)
Cô ấy là một y tá
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “nurse” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “n”
taxi driver (n)
He’s a taxi driver
tài xế tắc-xi (danh từ)
Anh ấy là một tài xế tắc-xi
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “taxi driver” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “t”
artist (n)
My brother is an artist.
nghệ sĩ (danh từ)
Anh trai tôi là một nghệ sĩ
Mạo từ “an” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “star” do danh từ bắt đầu bằng nguyên âm “a”
foreign language (n)
Jane wants to learn a foreign language.
ngoại ngữ (danh từ)
Cô ấy đã mua một hộp sữa
Mạo từ “a” đi với danh từ số ít đếm được “language” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng phụ âm “f” (foreign)
musical instrument (n)
A trumpet is a musical instrument
nhạc cụ (danh từ)
Kèn trom-pét là một loại nhạc cụ
Mạo từ “a” đi với danh từ số ít đếm được “instrument” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng phụ âm “m” (musical)
tool (n)
A hammer is a tool
dụng cụ (danh từ)
Cây búa là một dụng cụ
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “tool” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “t”
engineer (n)
He’s an engineer.
kỹ sư (danh từ)
Anh ấy là một kỹ sư
Mạo từ “an” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “engineer” do danh từ bắt đầu bằng nguyên âm “e”
painter (n)
Picasso was a famous painter.
họa sĩ (danh từ)
Picasso đã từng là một họa sĩ nổi tiếng
Mạo từ “a” đi với danh từ số ít đếm được “painter” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng phụ âm “f” (famous)
rose (n)
A rose is a flower
hoa hồng (danh từ)
Hoa hồng là một loài hoa.
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “rose” và “flower” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “r” và “f”
shop assistant (n)
He’s a shop assistant
nhân viên cửa hàng (danh từ)
Anh ấy là một nhân viên cửa hàng.
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “shop assistant” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “s”
photographer (n)
She’s a photographer.
nhiếp ảnh gia (danh từ)
Cô ấy là một nhiếp ảnh gia
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “photographer” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “p”
European (n)
England is a European country
thuộc về châu Âu (danh từ)
Nước Anh là một nước thuộc về châu Âu
Mặc dù tính từ “European” bắt đầu bằng một nguyên âm, tuy nhiên nguyên âm “e” này có phiên âm là “ju” nên ta sử dụng mạo từ “a” thay vì “an”
organisation (n)
It is an organisation
tổ chức (danh từ)
Nó là một tổ chức.
Mạo từ “an” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “organisation” do danh từ bắt đầu bằng nguyên âm “o”
economic (n)
There is an economic problem
thuộc về kinh tế (danh từ)
Có một vấn đề thuộc về kinh tế
Mạo từ “an” đi với danh từ số ít đếm được “problem” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng nguyên âm “e” (economic)
composer (n)
Beethoven was a composer.
nhà soạn nhạc (danh từ)
Beethoven đã từng là một nhà soạn nhạc
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “composer” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “c”
hammer (n)
A hammer is a tool
cái búa (danh từ)
Cái múa là một dụng cụ
Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “hammer” và “tool” do danh từ bắt đầu bằng phụ âm “h” và “t”
Saturn (n)
Saturn is a planet
sao Thổ (danh từ)
Sao Thổ là một hành tinh
Ta dùng cụm từ “a bar of” với danh từ không đếm được “chocolate”
trumpet (n)
A trumpet is a musical instrument
kèn trom-pét (danh từ)
kèn trom-pét là một loại dụng cụ
Mạo từ “a” đi với danh từ số ít đếm được “instrument” do tính từ đứng ngay sau nó bắt đầu bằng phụ âm “m” (musical)
architect (n)
She’s an architect.
kiến trúc sư (danh từ)
Cô ấy là một kiến trúc sư.
Mạo từ “an” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “architect” do danh từ bắt đầu bằng nguyên âm “a”
electrician (n)
He’s an electrician.
thợ điện (danh từ)
Anh ấy là một thợ điện
Mạo từ “an” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “electrician” do danh từ bắt đầu bằng nguyên âm “e”


