Vocabulary | Luyện Thi IELTS Online

Từ vựng Speaking – Topic Waiting & Patience – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Waiting & Patience – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Waiting & Patience, các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) Among the myriad of occasions I’ve had to wait for things, the first one that springs to my mind took place when I was in preschool. Trong số vô số lần tôi phải chờ đợi mọi thứ, thứ đầu tiên hiện lên trong đầu tôi…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Business – Part 1 (kèm câu trả lời mẫu)

Từ vựng Speaking – Topic Business – Part 1 (kèm câu trả lời mẫu)

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Business. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) The reforms are designed to encourage entrepreneurship and promote business and investment. Các cải cách được thiết kế để khuyến khích tinh thần khởi nghiệp và thú đầu kinh doanh và đầu tư. entrepreneurship (n): khởi nghiệp She started her own business as a management…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Clothes – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Clothes – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Clothes. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) A person working as a fashion designer should be conscious of fashion trends and familiar with different styles Một người làm việc như một nhà thiết kế thời trang cần biết về những xu hướng thời trang và quen thuộc những phong cách khác nhau…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Rules/Law – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Rules/Law – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Clothes. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) New legislation on the sale of drugs will be introduced next year. Luật mới về việc bán thuốc sẽ được ban hành vào năm tới. legislation (n): luật pháp It's illegal to drive through a red light. Lái xe vượt đèn đỏ là bất hợp…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Food – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Food – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Food. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) I’m very experimentative. I’m always open to trying new things. Tôi có tính thích trải nghiệm. Tôi luôn cởi mở để với việc thử các thứ mới. Experimentative: Thích thử nghiệm, trải nghiệm She was so grossed out by the scene, she fainted. Cô ấy…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Home & Accommodation – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Home & Accommodation – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Home & Accommodation, các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) They left their fourth-floor apartment on Mott Street and walked to the bus. Họ rời khỏi phòng căn hộ tầng 4 trên phố Mott và đi bộ về phía bến xe. apartment (n): căn hộ (trong một tòa nhà hoặc chung cư) flat có…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Patient – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Patient – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Patient/Waiting. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) You should try to book the room in advance. Anh nên cố gắng đặt trước phòng. In advance: đặt trước, làm trước I was grinding this game last night. Tôi vừa cày game này tối qua Grind: "cày"/luyện tập If just one thing goes wrong,…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Imagination – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Imagination – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Imagination. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! Producing a game involves software development, creative and artistic skills. Sản xuất một trò chơi liên quan đến phát triển phần mềm, kỹ năng sáng tạo và nghệ thuật. Creative (adj): Sáng tạo He is so creative that he hardly follows the common route. Anh ấy sáng tạo đến mức hầu như…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Relaxation – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Relaxation – Part 1

A. TỪ VỰNG Các bạn hãy cùng IZONE tìm hiểu một số từ vựng trong chủ đề Relaxation nhé! (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) After work she relaxed with a cup of tea and the newspaper. Sau ngày làm việc, cô ấy thư giãn với một chén trà và một tờ báo relax (v): thư giãn Do you want to go out for a drink after work? Bạn có muốn cùng ra ngoài uống nước sau khi làm…

Read more

Từ vựng Speaking – Topic Boredom – Part 1

Từ vựng Speaking – Topic Boredom – Part 1

A. TỪ VỰNG Trước khi đi vào trả lời từng câu hỏi của chủ đề Boredom. Các bạn hãy làm quen với những từ vựng sau trước nhé! Whenever we feel a sense of boredom, we use an electronic device to play games . Bất cứ khi nào cảm thấy buồn chán, chúng tôi lại sử dụng một thiết bị điện tử để chơi game. A sense of boredom (n): Cảm giác buồn chán I was bored stiff listening to…

Read more

Sự khác nhau giữa “Been” và “Gone”

Sự khác nhau giữa “Been” và “Gone”

“Been” và “gone” là hai từ hết sức quen thuộc tuy nhiên cách sử dụng của chúng lại khác nhau. Như trong hai ví dụ sau đây: “He’s BEEN TO the park (before).”  “He’s GONE TO the park.” Hai câu trên tưởng chừng như thể hiện cùng một nội dung, nhưng thực chất ý nghĩa của chúng lại khác nhau, chúng ta cùng tìm hiểu về sự khác biệt đó nhé. 1. GONE Như chúng ta đã biết, “gone” là…

Read more

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG