Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

I. Kiến thức cơ bản

A.  ‘than’ đi sau dạng so sánh hơn

(Nguồn: Essential Grammar In Use)

Ví dụ trong hình: 

  • I’m taller than you: Tôi cao hơn bạn. 
  • She’s taller than him: Cô ấy cao hơn anh ấy.
  • The Europa Hotel is more expensive than the Grand: Khách sạn Europa thì đắt hơn khách sạn Grand. 

We use than after comparatives (older than …/ more expensive than … etc): Chúng ta sử dụng than sau các dạng so sánh hơn (older than …/ more expensive than … v.v…): 

  • Athens is older than Rome. Athens thì cổ xưa hơn Rome. 
  • Are oranges more expensive than bananas? Cam có đắt hơn chuối không?
  • It’s easier to take a taxi than to take the bus? Bắt taxi có dễ dàng hơn bắt xe buýt không?
  • ‘How are you today?’ Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?

‘Not bad. Better than yesterday.’ Không tệ, tốt hơn hôm qua.

  • The restaurant is more crowded than usual. Nhà hàng đông đúc hơn thường ngày.

B. than + me/ him/ her/ us/ them

We usually say: than me/ than him/ than her/ than us / than them. Chúng ta thường nói: hơn tôi/ hơn anh ấy/ hơn cô ấy/ hơn chúng tôi/ hơn họ.  

You can say: Bạn có thể nói: 

  • I can run faster than him. hoặc là I can run faster than he can. Tôi có thể chạy nhanh hơn anh ấy.
  • You are a better singer than me. hoặc là You are a better singer than I am. Bạn là một ca sĩ hát hay hơn tôi. 
  • I got up earlier than her.  hoặc là I got up earlier than she did. Tôi đã dậy sớm hơn cô ấy.

C. more/less than… 

A: How much did your shoes cost? £50?
Giày của bạn trị giá bao nhiêu? 50 pound?

B: No, more than that.
Không, nhiều hơn vậy nữa.

(= more than £50: nhiều hơn 50 bảng Anh

Chú thích: more than 50: nhiều hơn 50, less than 50: ít hơn 50 

  • The film was very short – less than an hour. Bộ phim rất ngắn – ít hơn 1 tiếng đồng hồ.
  • They’ve got more money than they need. Họ có nhiều tiền hơn họ cần.
  • You go out more than me. Bạn đi ra ngoài nhiều hơn tôi.

D. a bit older/ much older etc. 

Box A is a bit bigger than Box B.
Hộp A thì to hơn hộp B một chút.             

Bog C is much bigger than Box D.
Hộp C thì to hơn hộp D rất nhiều.

a bit  much bigger to hơn
older cổ hơn/cũ hơn
better tốt hơn
more difficult khó hơn
more expensive đắt hơn
than …
  • Canada is much bigger than France. Canada thì to hơn Pháp rất nhiều.                                                                                
  • Sue is a bit older than Gary – she’s 25 and he’s 24. Sue thì lớn tuổi hơn Gary một chút – cô ấy 25 còn anh ấy 24 tuổi.
  • The hotel was much more expensive than I expected. Khách sạn này còn đắt hơn so với tôi tưởng tượng rất nhiều.
  • You go out much more than me. Bạn còn đi ra ngoài nhiều hơn tôi rất nhiều.

II. Bài tập vận dụng

Exercise 1: Write sentences about Kate and Ben. Use than. 
(Viết câu về Kate và Ben. Sử dụng than.)

1. Kate is older than Ben.
2. Ben is a better swimmer than Kate.
3. Kate is
4. Kate starts Ben.
5. Ben
6. Ben has
7. Kate is a
8. Ben
9. Ben
10. Kate
11. Kate
12. Ben

Exercise 2: Complete the sentences. Use than.
(Hoàn thiện các câu. Sử dụng than.)

1.He isn’t very tall. You’re taller than him. (OR taller than he is)
2. She isn’t very old. You’re
3. I don’t work very hard. You work
4. He doesn’t watch TV very much. You
5. I’m not a very good cook. You
6. We don’t know many people. You
7. They don’t have much money. You
8. I can’t run very fast. You can
9. She hasn’t been here very long. You
10. They didn’t get up very early. You
11. He wasn’t very surprised. You

Exercise 3: Complete the sentences with a bit or much + comparative (older/ better etc.).
(Hoàn thiện các câu với a bit hoặc much + dạng so sánh hơn)

1. Emma is 25. Joe is 24½.
Emma is a bit older than Joe.
2. Jack’s mother is 52. His father is 69.
Jack’s mother
3. My camera cost £120. Yours cost £112.
My camera
4. Yesterday I felt terrible. Today I feel OK.
I feel
5. Today the temperature is 12 degrees. Yesterday it was 10 degrees.
It’s
6. Sarah is an excellent tennis player. I’m not a very good player.
Sarah

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Exercise 1: Write sentences about Kate and Ben. Use than

(Viết câu về Kate và Ben. Sử dụng than.)

1. Kate is older than Ben.Kate nhiều tuổi hơn Ben.7. Kate is a better driver than Ben.Kate là một lái xe giỏi hơn Ben.
2. Ben is a better swimmer than Kate.Ben là một tay bơi cừ khôi hơn Kate.8. Ben is more patient than Kate.Ben kiên nhẫn hơn Kate.
3. Kate is taller than Ben.Kate cao hơn Ben.9. Ben is a better dancer than Kate. / Ben dances better than Kate.Ben là một vũ công giỏi hơn/ nhảy giỏi hơn Kate.
4. Kate starts work earlier than Ben.Kate bắt đầu làm việc sớm hơn ben.10. Kate is more intelligent than Ben.Kate thông minh hơn Ben.
5. Ben works harder than Kate.Ben làm việc chăm chỉ hơn Kate.11. Kate speaks French better than Ben. / Kate speaks better French than Ben. / Kate’s French is better than Ben’s.Kate nói tiếng Pháp tốt hơn Ben. / Tiếng Pháp của Kate tốt hơn Ben.
6. Ben has more money than Kate. / Ben has got more money than Kate.Ben có nhiều tiền hơn Kate.12. Ben goes to the cinema more than Kate. / Ben goes to the cinema more often than Kate.Ben đến rạp chiếu phim nhiều hơn/ thường xuyên hơn Kate.

Exercise 2: Complete the sentences. Use than

(Hoàn thiện các câu. Sử dụng than.) 

1. He isn’t very tall. You’re taller than him. (OR taller than he is)
Anh ấy không cao lắm. Bạn cao hơn anh ấy.

2. She isn’t very old. You’re older than her. /… than she is.
Cô ấy không lớn tuổi lắm. Bạn lớn tuổi hơn cô ấy.

3. I don’t work very hard. You work harder than me. / … than I do.
Tôi làm việc không chăm chỉ lắm. Bạn làm việc chăm chỉ hơn tôi.

4. He doesn’t watch TV very much. You watch TV more than him. /… than he does.
Anh ấy không xem TV nhiều lắm. Bạn xem TV nhiều hơn anh ấy.

5. I’m not a very good cook. You are a better cook than me. / … than I am. or You cook better than me. /… than I do.
Tôi không phải là một đầu bếp giỏi. Bạn là một đầu bếp giỏi hơn tôi. / Bạn nấu giỏi hơn tôi.

6. We don’t know many people. You know more people than us. /… than we do.
Chúng tôi không biết nhiều người. Bạn biết nhiều người hơn chúng tôi.

7. They don’t have much money. You have more money than them. /… than they have.
Họ không có nhiều tiền. Bạn có nhiều tiền hơn họ.

8. I can’t run very fast. You can run faster than me. / … than I can.
Tôi không chạy được nhanh lắm. Bạn có thể chạy nhanh hơn tôi.

9. She hasn’t been here very long. You’ve been here longer than her. /… than she has.
Cô ấy chưa ở đây lâu. Bạn đã ở đây lâu hơn cô ấy.

10. They didn’t get up very early. You got up earlier than them. / … than they did.
Họ đã không dậy sớm lắm. Bạn đã dậy sớm hơn họ.

11. He wasn’t very surprised. You were more surprised than him. /… than he was.
Anh ấy đã không ngạc nhiên lắm. Bạn đã ngạc nhiên hơn anh ấy.

Exercise 3: Complete the sentences with a bit or much + comparative (older/ better etc.).

(Hoàn thiện các câu với a bit hoặc much + dạng so sánh hơn)

1. Emma is 25. Joe is 24½. Emma 25 tuổi. Joe 24 tuổi.
Emma is a bit older than Joe. Emma già hơn Joe một chút.

2. Jack’s mother is 52. His father is 69. Mẹ của Jack 52 tuổi. Bố anh ấy 69 tuổi.
Jack’s mother is much younger than his father. Mẹ của Jack trẻ hơn bố anh ấy nhiều.

3. My camera cost £120. Yours cost £112.
Máy ảnh của tôi trị giá 120 pounds. Máy ảnh của anh trị giá 112 pounds.
My camera cost a bit more than yours. /… than your camera. Máy ảnh của tôi trị giá lớn hơn máy ảnh của anh một chút.
or My camera was a bit more expensive than … Máy ảnh của tôi đắt hơn máy ảnh của anh một chút.

4. Yesterday I felt terrible. Today I feel OK. Hôm qua tôi thấy tệ. Hôm nay tôi thấy ổn.
I feel much better today than yesterday. /… than I did yesterday. /… than I felt yesterday. Hôm nay tôi thấy ổn hơn nhiều so với hôm qua.

5. Today the temperature is 12 degrees. Yesterday it was 10 degrees. Hôm nay nhiệt độ là 12 độ. Hôm qua nhiệt độ là 10 độ.
It’s a bit warmer today than yesterday. /… than it was yesterday. Hôm nay ấm hơn hôm qua một chút.

6. Sarah is an excellent tennis player. I’m not a very good player. Sarah là một tay chơi quần vợt cừ khôi. Tôi không phải là một tay chơi giỏi lắm.
Sarah is a much better tennis player than me. /… than I am. Sarah là một tay chơi quần vợt giỏi hơn tôi nhiều.
or Sarah is much better at tennis than me. /… than I am. Sarah giỏi quần vợt hơn tôi nhiều.
or Sarah plays tennis much better than me. /… than I do. Sarah chơi quần vợt giỏi hơn tôi nhiều.

Sau khi đã nắm vững lý thuyết của bài này, các bạn hãy luyện tập thêm các phần sau để củng cố kiến thức nhé:

  1. Tìm hiểu các từ quan trọng trong bài ở bài viết này.
  2. Luyện tập với bài luyện nghe này.

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG