Ngữ pháp sơ cấp – Unit 20: MY/HIS/THEIR ETC (TÍNH TỪ SỞ HỮU)

I. Kiến thức cơ bản

A. Tính từ sở hữu

(Nguồn: Essential Grammar In Use)

Đại từ nhân xưngTính từ sở hữuVí dụ
I
tôi
My
của tôi
I like my house.
Tôi thích ngôi nhà của tôi.
We
chúng tôi
Our
của chúng tôi
We like our house.
Chúng tôi thích ngôi nhà của chúng tôi.
You 
bạn
Your
của bạn
You like your house.
Bạn thích ngôi nhà của bạn.
He
anh ấy
His
của anh ấy
He likes his house.
Anh ấy thích ngôi nhà của anh ấy.
She
cô ấy
Her
của cô ấy
She likes her house.
Cô ấy thích ngôi nhà của cô ấy.
They
họ
Their
của họ
They like their house.
Họ thích ngôi nhà của họ.

It => Its => Oxford (=it) is famous for its university

We use my/your/his/… + noun: 

(Chúng ta sử dụng tính từ sở hữu (my/ your/…) + danh từ)

Ví dụ: My hands(đôi bàn tay của tôi); His new car (Chiếc xe ô tô mới của anh ấy);….

B. His/ her/ their (Của anh ấy/ của cô ấy/ của họ)

Donna 
Andy
Mr and Mrs Lee
her car (xe ô tô của cô ấy)
= Donna’s car (xe ô tô của Donna)
his bicycle
(xe đạp
của anh ấy)
their son
(con trai của họ)
her husband
(chồng của cô ấy)
= Donna’s husband (chồng của Donna)
his sister
(chị/em gái của anh ấy)
their daughter
(con gái của họ)
her children
(các con của cô ấy)
= Donna’s children (các con của Donna)
his parents
(bố mẹ của anh ấy)
their children
(các con của họ)

C. Its và It’s

ItsOxford is famous for its university.
Oxford nổi tiếng vì trường đại học của nó.
It’s = It isI like Oxford. It’s a nice place. (= It is a nice place.)
Tôi thích Oxford. là một nơi tuyệt vời.

II. Bài tập vận dụng

Để vận dụng được kiến thức ngữ pháp đã học ở trên, các bạn hãy cùng làm thử các bài tập dưới đây nhé!

Exercise 1: Complete the sentences in the same way.
(Hoàn thành các câu theo cách tương tự.)

1. I’m going to wash my hands.
2. She’s going to wash hands.
3. We’re going to wash
4. He’s going to wash
5. They’re going to wash
6. Are you going to wash

Exercise 2: Complete the sentences in the same way.
(Hoàn thành các câu theo cách tương tự.)

1. He lives with his parents.
2. They live with parents.
3. We parents.
4. Martin lives
5. I parents.
6. John
7. Do you live ?
8. Most children

Exercise 3: Look at the family tree, and complete the sentences with his/her/their.
(Nhìn vào cây phả hệ, và hoàn thành các câu với anh ấy / cô ấy / họ.)

1. I saw Sarah with her husband, Philip.
2. I saw Laura and Steve with children.
3. I saw Steve with wife, Laura.
4. I saw Ben with brother, Will.
5. I saw Laura with brother, Will.
6. I saw Sarah and Philip with son, Will.
7. I saw Laura with parents.
8. I saw Beth and Robert with parents.

Exercise 4: Write my/our/your/his/her/their/its
(Viết my/our/your/his/her/their/its)

1. Do you like your job?
2. I know Mr Watson, but I don’t know wife
3. Alice and Tom live in London. son lives in Australia.
4. We’re going to have a party. We’re going to invite all friends
5. Anna is going out with friends this evening
6. I like tennis. It’s favourite sport.
7. ‘Is that car?’ – ‘No,I don’t have a car.’
8. I want to contact Maria. Do you know number?
9. Do you think most people are happy in jobs?
10. I’m going to wash hair before I go out.
11. This is a beautiful tree. leaves are a beautiful colour
12. John has a brother and brother is 25.

Exercise 5: Complete the sentences. Use my/his/their etc. with these words:
(Hoàn thành các câu. Sử dụng my/his/their.. Với những từ sau:)

coat

homework

house

husband

name

1. James doesn’t enjoy his job. It’s not very interesting.
2. I can’t get in. I don’t have
3. Sally is married. works in a bank.
4. Please take off and sit down
5. What are the children doing? – They’re doing
6. Do you know that man? – Yes, but I don’t know
7. We live on Barton Street. is at the end on the left.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Exercise 1: Complete the sentences in the same way.
(Hoàn thành các câu theo cách tương tự.)

I’m going to wash my hands.Tôi sẽ đi rửa tay của tôi.
She’s going to wash her hands.Cô ấy sẽ rửa tay của cô ấy.
We’re going to wash our hands.Chúng ta sẽ rửa tay của chúng ta.
He’s going to wash his hands.Anh ấy sẽ rửa tay của anh ấy.
They’re going to wash their hands.Họ ấy sẽ rửa tay của họ.
Are you going to wash your hands?Bạn có định rửa tay của bạn không?

Exercise 2: Complete the sentences in the same way.
(Hoàn thành các câu theo cách tương tự.)

He lives with his parents.Anh ấy sống với cha mẹ của anh ấy.
They live with their parents.Họ sống với cha mẹ của họ.
We live with our parents.Chúng tôi sống với cha mẹ chúng tôi.
Martina lives with her parents.Martina sống với cha mẹ của cô ấy.
I live with my parents.Tôi sống với cha mẹ của tôi
John lives with his parents.John sống với cha mẹ của anh ấy
Do you live with your parents?Bạn có sống với cha mẹ của bạn không?
Most children live with their parents.Hầu hết những đứa trẻ sống với cha mẹ của chúng.

Exercise 3: Look at the family tree, and complete the sentences with his/her/their.
(Nhìn vào cây phả hệ, và hoàn thành các câu với anh ấy / cô ấy / họ.)

I saw Sarah with her husband, Philip.Tôi đã thấy Sarah với chồng của cô ấy, Philip.
I saw Laura and Steve with their children.Tôi đã nhìn thấy Laura và Steve với các con của họ.
I saw Steve with his wife, Laura.Tôi đã thấy Steve với vợ của anh ấy, Laura.
I saw Ben with his brother, Will.Tôi đã thấy Ben cùng với anh trai của anh ấy, Will.
I saw Laura with her brother, Will.Tôi đã thấy Laura với anh trai của cô ấy, Will.
I saw Sarah and Philip with their son, Will.Tôi đã thấy Sarah và Philip với con trai của họ, Will.
I saw Laura with her parents.Tôi nhìn thấy Laura với cha mẹ cô ấy.
I saw Beth and Robert with their parents.Tôi nhìn thấy Beth và Robert cùng với cha mẹ của họ.

Exercise 4: Write my/our/your/his/her/their/its
(Viết my/our/your/his/her/their/its)

Do you like your job?Bạn có thích công việc của bạn không?
I know Mr Watson, but I don’t know his wife.Tôi biết anh Watson, nhưng tôi không biết vợ anh ấy.
Alice and Tom live in London. Their son lives in Australia.Alice và Tom sống ở London. Con trai của họ sống ở Úc.
We’re going to have a party. We’re going to invite all our friends.Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc. Chúng tôi sẽ mời tất cả bạn bè của chúng tôi.
Anna is going out with her friends this evening.Anna sẽ đi chơi với bạn của cô ấy vào tối nay.
I like tennis. It’s my favourite sport.Tôi thích tennis. Đó là môn thể thao yêu thích của tôi.
Is that your car?
No,I don’t have a car.
Đó có phải là xe của bạn không?
Không, tôi không có xe hơi.
I want to contact Maria. Do you know her number?Tôi muốn liên lạc với Maria. Bạn có biết số của cô ấy không?
Do you think most people are happy in their jobs?Bạn có nghĩ rằng hầu hết mọi người đều hạnh phúc trong công việc của họ?
I’m going to wash my hair before I go out.Tôi sẽ gội đầu trước khi ra ngoài.
This is a beautiful tree.  Its leaves are a beautiful colour.Đây là một cây đẹp. Lá của nó có màu đẹp.
John has a brother and his brother is 25.John có một anh trai và anh trai của anh ấy 25 tuổi

Exercise 5: Complete the sentences. Use my/his/their etc. with these words:
(Hoàn thành các câu. Sử dụng my/his/their.. Với những từ sau:)

James doesn’t enjoy his job. It’s not very interesting.James không thích công việc của mình. Nó không thú vị lắm.
I can’t get in. I don’t have my key.Tôi không vào được. Tôi không có chìa khóa của mình.
Sally is married.  Her husband works in a bank.Sally đã kết hôn. Chồng cô ấy làm việc trong một ngân hàng.
Please take off your coat and sit downVui lòng cởi áo khoác và ngồi xuống
What are the children doing?
They’re doing their homework.
Bọn trẻ đang làm gì vậy?
Chúng đang làm bài tập về nhà của chúng.
Do you know that man?
Yes, but I don’t know his name.
Bạn có biết người đàn ông đó không?
Có, nhưng tôi không biết tên anh ấy.
We live on Barton Street. Our house is at the end on the left.Chúng tôi sống ở phố Barton. Nhà của chúng tôi ở cuối bên trái.

Sau khi đã nắm vững lý thuyết của bài này, các bạn hãy luyện tập thêm các phần sau để củng cố kiến thức nhé:

  1. Tìm hiểu các từ quan trọng trong bài ở bài viết này.
  2. Luyện tập với bài luyện nghe này.

maianhizone

Báo cáo lỗi
Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG