Học và luyện tập ngữ pháp tiếng Anh cơ bản [Grammar IELTS 0 - 3.0]

Grammar 0 - 3.0

Series thuộc chuyên mục
Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/AN (MẠO TỪ)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/AN (MẠO TỪ)

I. Kiến thức cơ bản A. Mạo từ “a” (Nguồn: Essential Grammar In Use) Chú thích  – He’s got a camera: anh ấy có một cái máy ảnh  – She’s waiting for a taxi: cô ấy đang đợi một chiếc taxi  – It’s a beautiful day: Đó là một ngày đẹp trời a… = oneContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/AN (MẠO TỪ)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 30: A BOTTLE/ SOME WATER (COUNTABLE/ UNCOUNTABLE – DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC/KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 30: A BOTTLE/ SOME WATER (COUNTABLE/ UNCOUNTABLE – DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC/KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)

I. Kiến thức cơ bản A. Danh từ đếm được (Nguồn: Essential Grammar In Use) A noun can be countable or uncountable. (Một danh từ có thể đếm được hoặc không đếm được.) Countable nouns (Danh từ đếm được) For example (Ví dụ): (a) car(a) man(a) bottle(a) house(a) key(an) idea(an) accidentmột chiếc xe ô tômộtContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 30: A BOTTLE/ SOME WATER (COUNTABLE/ UNCOUNTABLE – DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC/KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 29: TRAIN(S) BUS(ES) (SINGULAR AND PLURAL – SỐ ÍT VÀ SỐ NHIỀU)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 29: TRAIN(S) BUS(ES) (SINGULAR AND PLURAL – SỐ ÍT VÀ SỐ NHIỀU)

I. Kiến thức cơ bản A. Dạng số nhiều thông thường của danh từ (Nguồn: Essential Grammar In Use) Singular = one (số ít)Plural = two or more (số nhiều)Meaning (nghĩa)a flowersome flowersbông hoaa traintwo trainscon tàu/ chuyến tàuone weeka few weekstuầna nice placesome nice placesnơi/ địa điểmthis studentthese studentshọc sinh Spelling (chính tả) B.Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 29: TRAIN(S) BUS(ES) (SINGULAR AND PLURAL – SỐ ÍT VÀ SỐ NHIỀU)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 28: TO ….. (I WANT TO DO) AND -ING (I ENJOY DOING)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 28: TO ….. (I WANT TO DO) AND -ING (I ENJOY DOING)

I. Kiến thức cơ bản A. Verbs + to …. (I want to do) (Nguồn: Essential Grammar In Use) Động từ đi với to Want muốn                  plan có kế hoạch      decide quyết định        try cố gắngHope hy vọng               expect mong đợi   offer  tỏ ýContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 28: TO ….. (I WANT TO DO) AND -ING (I ENJOY DOING)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall.

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall.

I. Kiến thức cơ bản A.  Cấu trúc ngữ pháp của Will (Nguồn: Essential Grammar In Use) will + infinitive (will be/ will win/ will come etc.) Chú thích: infinitive: nguyên thể, win: thắng, come: đến  I/we/you/they/he/she/it  will (‘ll) will not (won’t) be win eat come      etc.  ‘ll = will: I’ll (I will)/ you’ll/ she’ll etc.  won’t = will not.Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall."

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 26: I’m going to.

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 26: I’m going to.

I. Kiến thức cơ bản A.  I’m going to do something. (Tôi sẽ làm điều gì đó) (Nguồn: Essential Grammar In Use) I’m going to watch TV this evening.  (Tôi sẽ xem tivi vào tối nay) She is going to watch TV this evening.  (Cô ấy sẽ xem tivi vào tối nay)   Chú thích: morning: buổiContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 26: I’m going to."

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: Have to.

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: Have to.

I. Kiến thức cơ bản A.  Cách sử dụng của have to (Nguồn: Essential Grammar In Use) I have to do something = it is necessary for me to do it, I am obliged to do it I have to do something = tôi cần phải làm điều đó, tôi có nghĩa vụ phải làm điềuContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: Have to."

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to.

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to.

I. Kiến thức cơ bản A.  Động từ khuyết thiếu Must (Nguồn: Essential Grammar In Use) must + infinitive (must do / must work etc) l/we/you/theyhe/she/itmustdogoseeeat  etc. B. Sử dụng Must và Had to diễn đạt “cần/phải” làm gì đó I must (do something) = I need to do it: Tôi phải (làm điều gì đó)Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to."

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 23: Should/ Shouldn’t

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 23: Should/ Shouldn’t

I. Kiến thức cơ bản A.  Should + infinitive (Should + động từ nguyên thể) (Nguồn: Essential Grammar In Use) Chú thích:  You shouldn’t watch TV so much.  Con không nên xem TV quá nhiều  should + infinitive should + động từ nguyên thể  (should do/should watch etc): (nên làm/nên xem…) I/we/you/theyhe/she/itshouldshouldn’t dostopgowatch etc B. YouContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 23: Should/ Shouldn’t"