Tổng hợp bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm đáp án PDF
Danh từ đếm được và không đếm được là một trong những chủ điểm ngữ pháp cơ bản nhưng dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh. Bài viết này IZONE tổng hợp đầy đủ các dạng bài tập danh từ đếm được và không đếm được phổ biến, từ nhận diện, chọn đáp án đến sửa lỗi và vận dụng trong ngữ cảnh, giúp bạn củng cố kiến thức và luyện tập hiệu quả hơn.
Tóm tắt lý thuyết trọng tâm về danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được | Định nghĩa: Danh từ đếm được là những danh từ chỉ các sự vật, hiện tượng cụ thể mà chúng ta có thể đếm trực tiếp bằng số đếm (1, 2, 3…). Đặc điểm:
Ví dụ: An apple (Một quả táo) – Three apples (Ba quả táo). |
Danh từ không đếm được | Định nghĩa: Danh từ không đếm được là những danh từ chỉ các khái niệm trừu tượng, chất lỏng, chất khí, hoặc các vật liệu không thể tách rời để đếm riêng lẻ. Đặc điểm:
Ví dụ: Water is essential for life (Nước rất cần thiết cho sự sống → Không nói “a water” hay “waters”). |
Lượng từ (Quantifiers) cho danh từ đếm được và không đếm được | Các lượng từ chỉ dùng với danh từ đếm được
Các lượng từ chỉ dùng với danh từ không đếm được
Các lượng từ dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được
|
Xem lại định nghĩa danh từ đếm được và không đếm được
Trước khi làm luyện tập danh từ đếm được và không đếm được bài tập cùng IZONE ôn luyện lại cách Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được [Chi tiết]
Tổng hợp các dạng bài tập danh từ đếm được và không đếm được
Dưới đây là hệ thống bài tập danh từ đếm được và không đếm được được đội ngũ chuyên môn tại IZONE biên soạn kỹ lưỡng để giúp bạn thực hành.
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 1: Chọn much / many
1, There aren’t eggs left.
2, I don’t have time today.
3, How students are there?
4, She drinks too coffee.
5, We need more chairs.
6, There isn’t information online.
7, He has friends at school.
8, How money do you need?
9, I saw people at the station.
10, There wasn’t food in the fridge.
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 2: Chọn a few / a little
1, I have questions.
2, There is milk in the bottle.
3, She needs help.
4, We invited classmates.
5, He ate rice.
6, I bought apples.
7, There are mistakes in your essay.
8, Can I have water?
9, They spent days in Da Nang.
10, I need advice.
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 3: Điền a / an / some / any thích hợp vào chỗ trống
1, I need umbrella.
2, There are books on the desk.
3, Do you have homework today?
4, She gave me useful advice.
5, He bought orange.
6, We don’t have sugar.
7, There is water in the glass.
8, I saw dog outside.
9, Are there chairs in the room?
10, She wants information about the course.
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 4: Chia dạng đúng của danh từ
1, There are three in the room. (student)
2, I need some . (information)
3, She bought two . (sandwich)
4, He gave me good . (advice)
5, There are many in the city. (bus)
6, We need more . (furniture)
7, I have a lot of to do. (homework)
8, They have two . (child)
9, She drank three of water. (glass)
10, I need a piece of . (paper)
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 5: Sửa lỗi sai
1, She gave me an advice.
2, There are many furniture in the room.
3, I have much friends.
4, He needs a information.
5, There is many water in the bottle.
6, I bought two breads.
7, She has a few money.
8, We don’t have many time.
9, He gave me some useful informations.
10, There are a little students in class.
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 6: Phân loại danh từ: Countable / Uncountable
| book | water | chair | information | apple | rice | student | furniture |
| advice | idea | homework | egg | money | bottle | bread |
| Countable | Uncountable |
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 7: Viết lại câu với a piece of / a bottle of / a cup of…
1, I need advice.
→ I need .
2, She drank water.
→ She drank .
3, He bought bread.
→ He bought .
4, Can I have coffee?
→ Can I have ?
5, I need paper.
→ I need .
6, She gave me information.
→ She gave me .
7, He ate chocolate.
→ He ate .
8, We need milk.
→ We need .
9, I bought cheese.
→ I bought .
10, She wrote news.
→ She wrote .
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 8: Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
1, There are students but not food. (many/much)
2, I need advice and books. (some/any)
3, She has money but friends. (a little/a few)
4, We don’t have information. (many/much)
5, He bought apple and bread. (a/some)
6, There is water in the fridge. (a few/a little)
7, I made mistakes in the test. (a few/a little)
8, They need chairs for the meeting. (much/many)
9, Can you give me piece of paper? (a/an)
10, She doesn’t have homework today. (some/any)
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 9: Chọn đáp án đúng nhất
| 1, I need ______ information about the course. | ||
| A many | B much | C a |
| 2, There are ___ apples in the basket. | ||
| A much | B many | C a little |
| 3, She gave me ______ advice. | ||
| A an | B a | C some |
| 4, We don’t have ______ time left. | ||
| A many | B much | C a few |
| 5, He bought ______ bread and ______ milk. | ||
| A a / a | B some / some | C many / much |
| 6, There are ______ chairs but not ______ space. | ||
| A many / much | B much / many | C a few / a little |
| 7, I need ______ help with this problem. | ||
| A many | B a few | C a little |
| 8, She has ______ friends in this city. | ||
| A much | B many | C little |
| 9, We need ______ furniture for the office. | ||
| A many | B much | C a few |
| 10, There isn’t ___ water in the bottle. | ||
| A many | B much | C a few |
Bài tập danh từ đếm được và không đếm được 10: Điền từ thích hợp vào đoạn văn
There are (1) students in my class, but there isn’t (2) space in the room. We have (3) desks, but not enough chairs. My teacher gives us (4) homework every day, and sometimes she gives us (5) advice to improve our English.
In my free time, I read (6) books and drink (7) coffee. I don’t have (8) money, so I can’t buy (9) new books. However, I still have (10) ideas to practice English at home.
Gợi ý: much / many / some / any / a few / a little
Bài 1: 1, many 2, much 3, many 4, much 5, many 6, much 7, many 8, much 9, many 10, much | Bài 2: 1, a few 2, a little 3, a little 4, a few 5, a little 6, a few 7, a few 8, a little 9, a few 10, a little | Bài 3: 1, an 2, some 3, any 4, some 5, an 6, any 7, some 8, a 9, any 10, some | Bài 4: 1, students 2, information 3, sandwiches 4, advice 5, buses 6, furniture 7, homework 8, children 9, glasses 10, paper |
Bài 5: 1, an advice → a piece of advice 2, many furniture → much furniture 3, much friends → many friends 4, a information → some information / a piece of information 5, many water → much water 6, two breads → two loaves of bread 7, a few money → a little money 8, many time → much time 9, informations → information 10, a little students → a few students | Bài 6: Countable: book, chair, apple, student, idea, egg, bottle Uncountable: water, information, rice, furniture, advice, homework, money, bread |
Bài 7: 1, a piece of advice 2, a glass of water 3, a loaf of bread 4, a cup of coffee 5, a piece of paper 6, a piece of information 7, a piece of chocolate 8, a bottle of milk 9, a piece of cheese 10, a piece of news | Bài 8: 1, many / much 2, some / some 3, a little / a few 4, much 5, an / some 6, a little 7, a few 8, many 9, a 10, any | Bài 9: 1, B 2, B 3, C 4, B 5, B 6, A 7, C 8, B 9, B 10, B | Bài 10: 1, many 2, much 3, some 4, some 5, some 6, some 7, some 8, much 9, any 10, a few |
Tải về các dạng bài tập danh từ đếm được và không đếm được PDF
Nắm vững danh từ đếm được và không đếm được giúp người học sử dụng đúng mạo từ, lượng từ và dạng số ít – số nhiều. Hãy luyện tập các dạng bài tập danh từ đếm được và không đếm được thường xuyên để tránh các lỗi cơ bản và dùng tiếng Anh chính xác hơn.


