Tổng hợp Học phí các trường Đại học theo khu vực mới nhất

Tổng hợp Học phí các trường Đại học theo khu vực [Cập nhật mới nhất]

Bên cạnh điểm chuẩn, học phí các trường Đại học cũng là vấn đề được nhiều phụ huynh và học sinh quan tâm khi quyết định lựa chọn trường đại học. Đặc biệt trong năm học tới đây, học phí trường đại học trên cả nước sẽ có nhiều sự điều chỉnh. Trong bài viết này, IZONE đã tổng hợp học phí các trường đại học công lập, dân lập theo khu vực để Quý phụ huynh và thí sinh tham khảo. 

Quy định mới nhất về lộ trình tăng học phí các trường đại học theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

Theo quy định mới nhất của Chính phủ, từ năm học 2025–2026 trở đi, mức trần học phí áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên được quy định cụ thể theo từng nhóm ngành đào tạo như sau:

Đơn vị: triệu đồng/người học/tháng

Nhóm ngành2025–20262026–2027
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên1,5901,790
Nghệ thuật1,5201,710
Kinh doanh và quản lý, pháp luật1,5901,790
Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên1,7101,930
Toán, thống kê, máy tính, CNTT, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất chế biến, kiến trúc – xây dựng, nông/lâm nghiệp, thủy sản, thú y1,8502,090
Sức khỏe: điều dưỡng, hộ sinh, dinh dưỡng, răng-hàm-mặt/nha khoa, kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác2,3602,660
Sức khỏe: dược học, y học3,1103,500
Nhân văn, KHXH & hành vi, báo chí – thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch – khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường1,6901,910
Lĩnh vực khác/ngành ghép/liên ngànhBằng mức trung bình cộng các ngành trong ngành ghép/liên ngànhBằng mức trung bình cộng các ngành trong ngành ghép/liên ngành

Riêng đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập thực hiện tự chủ tài chính, mức học phí được xác định theo mức độ tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư của nhà trường, trên cơ sở tuân thủ các giới hạn trần học phí do Chính phủ quy định.

Loại cơ sở đại học công lậpMức trần được phép áp dụng
Chưa tự bảo đảm chi thường xuyênTheo bảng trần cơ bản ở trên
Tự bảo đảm chi thường xuyênTối đa 2 lần mức trần cơ bản
Tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tưTối đa 2,5 lần mức trần cơ bản
Chương trình đã kiểm định chất lượng theo chuẩn Bộ GD&ĐT/quốc tế/tương đươngTrường được tự quyết mức thu theo định mức chi phí, nhưng phải công khai với người học và xã hội

Học phí các trường Đại học khu vực miền Bắc

Học phí các trường Đại học khu vực miền Bắc
Học phí các trường Đại học khu vực miền Bắc

Nhìn chung, mức trung bình học phí các trường đại học miền Bắc và học phí các trường đại học công lập nằm trong khoảng 15 – 35 triệu/năm cho các chương trình chuẩn và từ 25 – 45 triệu/ năm với các trường tự chủ tài chính. Ngoài ra có một số ngành  các trường đại học miễn học phí ở Hà Nội như Giáo dục, Quân sự…

1 Học phí các trường đại học ở Hà Nội​

STTTên trườngHọc phí 
1Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội14,1 triệu/năm
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội16,9–38 triệu/năm
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội16,9–33 triệu/năm
4Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội27,03–31,8 triệu/năm
5Trường Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội25–58 triệu/năm
6Trường Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nộikhoảng 62 triệu/năm
7Trường Đại học Công đoàn

20,85 triệu/năm chương trình chuẩn

30 triệu/năm chương trình định hướng quốc tế

8Trường Đại học Mở Hà Nội21,5–22,9 triệu/năm
9Học viện Phụ nữ Việt Nam14,97–19,1 triệu/năm
10Học viện Quản lý Giáo dục15,9–18,5 triệu/năm
11Học viện Kỹ thuật Mật mãkhoảng 19,25 triệu/năm
12Trường Đại học Văn hóa Hà Nộikhoảng 13,8 triệu/năm
13Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

18,5 triệu/năm chương trình chuẩn

37 triệu/năm chương trình liên kết

14Trường Đại học Lâm nghiệpkhoảng 15–19 triệu/năm
15Trường Đại học Y Hà Nội16,9–62,2 triệu/năm
16Trường Đại học Dược Hà Nội

17,1–27,6 triệu/năm hệ đại trà

chương trình liên kết ngành Dược khoảng 150 triệu/năm giai đoạn 1

17Trường Đại học Y tế Công cộng18,59–34,22 triệu/năm
18Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam27,6–31,1 triệu/năm

Xem thêm: Bảng xếp hạng các trường đại học ở Hà Nội – Bạn nên chọn trường nào?

2 Học phí các trường đại học ở Phú Thọ

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hùng Vương

khoảng 16 triệu/ năm với hệ chính quy

khoảng 30 triệu/ năm với hệ chất lượng cao

2Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìKhoảng 14 triệu đến 16 triệu/năm
3Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Miễn 100% học phí

các ngành ngoài sư phạm khoảng 12,5 triệu – 18,5 triệu/ năm

4Trường Đại học Trưng VươngKhoảng 16 triệu đến 18 triệu/năm
5Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải14,1 – 16,5 triệu VNĐ/năm
6Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giápmiễn học phí

3 Học phí các trường đại học ở Thái Nguyên

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên12,5 – 14,5 triệu VNĐ/năm
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên13,5 – 16,4 triệu VNĐ/năm
3Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên15,6 – 16,3 triệu VNĐ/năm
4Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyênkhoảng 15,9–18,5 triệu/năm
5Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyênkhoảng 14,1 – 16,4 triệu VNĐ/năm
6Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênMiễn phí học phí ngành sư phạm
7Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên~30.000.000 VNĐ/năm
8Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyênkhoảng 12,5 – 15 triệu/năm
9Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyênkhoảng 15 – 18 triệu/năm
10Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyênkhoảng 14 – 17,5 triệu đồng/năm

4 Học phí các trường đại học ở Tuyên Quang

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Tân Tràokhoảng 9,8–20 triệu/năm

5 Học phí các trường đại học ở Ninh Bình

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hoa Lưkhoảng 8,3 – 12,7 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Điều dưỡng Nam Địnhkhoảng 18 – 20 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Địnhkhoảng 14,5 – 17,5 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Lương Thế Vinhkhoảng 9 – 11,2 triệu đồng/năm 

6 Học phí các trường đại học ở Hải Phòng

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hải Phòngkhoảng 14,1 – 15 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Hàng hải Việt Namkhoảng 19,8 – 55,4 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Y Dược Hải Phòngkhoảng 45 – 58 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòngkhoảng 22,07 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Hải Dươngkhoảng 14,1 – 16,4 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Sao Đỏkhoảng 18 – 25 triệu đồng/năm
7Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dươngkhoảng 26,6 – 43,54 triệu đồng/năm
8Trường Đại học Thành Đôngkhoảng 10,7 – 35 triệu đồng/năm 

7 Học phí các trường đại học ở Hưng Yên

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yênkhoảng 13,5 – 15,8 triệu đồng/năm; lớp giảng dạy bằng tiếng Anh khoảng 24 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanhkhoảng 16,1 triệu đồng/năm 
3Trường Đại học Chu Văn Ankhoảng 14,5 – 34 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Namkhoảng 73,1 – 75,5 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Anh Quốc Việt Namkhoảng 185 – 313 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Thái Bìnhkhoảng 24 triệu đồng/năm
7Trường Đại học Y Dược Thái Bìnhkhoảng 42 – 55,5 triệu đồng/năm

8 Học phí các trường đại học ở Bắc Ninh

STTTên trườngHọc phí 
1Trường Đại học Kinh Bắckhoảng 15 – 60 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Công nghệ Đông Á – cơ sở Bắc Ninhkhoảng 23 – 35 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninhkhoảng 18,09 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giangkhoảng 13,5 triệu đồng/năm

9 Học phí các trường đại học ở Quảng Ninh

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hạ Longkhoảng 15 – 18 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninhkhoảng 20,9 – 25,7 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở Quảng Ninhkhoảng 25,5 – 27,5 triệu đồng/năm với chương trình chuẩn

10 Học phí các trường đại học ở Sơn La 

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Tây Bắckhoảng 13,14 – 15,69 triệu đồng/năm

Học phí các trường Đại học khu vực miền Trung

Học phí các trường Đại học khu vực miền Trung
Học phí các trường Đại học khu vực miền Trung

Khu vực miền Trung có hệ thống các trường đại học khá đa dạng, phân bố tại nhiều tỉnh, thành phố như Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh… Mặt bằng các trường đại học có học phí thấp​ hơn so với Hà Nội và TP.HCM, đặc biệt ở nhóm trường công lập địa phương là các trường đại học có học phí rẻ phù hợp với thu nhập của nhiều gia đình. Dưới đây là tổng hợp học phí tham khảo của một số trường đại học khu vực miền Trung, được chia theo từng tỉnh, thành phố để thuận tiện cho việc so sánh và theo dõi.

1 Học phí các trường đại học ở Nghệ An

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Vinhkhoảng 11,4 – 15,5 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinhkhoảng 9 – 14 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Y khoa Vinhkhoảng 17,5 – 23 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Nghệ Ankhoảng 9,4 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Công nghiệp Vinhkhoảng 10,5 – 11,55 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuânkhoảng 8,5 – 17 triệu đồng/năm

2 Học phí các trường đại học ở Thanh Hóa

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hồng Đứckhoảng 13 – 15 triệu đồng/ năm
2Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóakhoảng 11 triệu đồng/năm
3Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóakhoảng 30 – 55,2 triệu đồng/năm
4Phân hiệu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại Thanh Hóakhoảng 12,72–14,79 triệu đồng/năm

3 Học phí các trường đại học ở Quảng Trị

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Quảng Bìnhkhoảng 10,6 – 11,5 triệu đồng/năm
2Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trịkhoảng 15 – 16,5 triệu đồng/năm

4 Học phí các trường đại học ở Huế

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huếkhoảng 18,8 – 24,5 triệu đồng/năm chương trình chuẩn; khoảng 34 triệu đồng/năm chương trình tiếng Anh
2Trường Đại học Khoa học – Đại học Huếkhoảng 15,1 – 17,4 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huếkhoảng 15,9 – 21,8 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huếkhoảng 15,9 – 18,5 triệu đồng/năm; ngành sư phạm có thể được hỗ trợ/miễn học phí theo chính sách
5Trường Đại học Luật – Đại học Huếkhoảng 16 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huếkhoảng 15,9 – 18,5 triệu đồng/năm
7Trường Đại học Y Dược – Đại học Huếkhoảng 53,2 – 70 triệu đồng/năm, tùy ngành
8Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huếkhoảng 15,2 – 18,5 triệu đồng/năm
9Trường Du lịch – Đại học Huếkhoảng 13,8 triệu đồng/năm
10Trường Đại học Phú Xuânkhoảng 19,8 – 27 triệu đồng/năm

Khám phá thêm: Top các trường đại học hàng đầu ở Huế có chất lượng đào tạo tốt nhất

5 Học phí các trường đại học ở Đà Nẵng

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵngkhoảng 25,9 – 36,2 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵngkhoảng 27,5 – 40 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵngkhoảng 16,9 – 19,5 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵngkhoảng 14,82 – 17,24 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵngkhoảng 15,9 – 25,9 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà Nẵngkhoảng 16 – 18 triệu đồng/năm
7Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵngkhoảng 30 – 40 triệu/năm
8Trường Đại học Quảng Namkhoảng 15,9 – 18,5 triệu/năm 
9Trường Đại học Duy Tânkhoảng 22 – 62 triệu/năm
10Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵngkhoảng 30 – 40 triệu/năm
11Trường Đại học Đông Á17,6 – 129 triệu/ năm

Bạn có thể tham khảo thêm Danh sách top đầu các trường đại học ở Đà Nẵng và thông tin tuyển sinh chi tiết

6 Học phí các trường đại học ở Quảng Ngãi

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Phạm Văn Đồngkhoảng 16,17 – 19,17 triệu đồng/năm nếu quy đổi theo 30 tín chỉ/năm
2Trường Đại học Tài chính – Kế toánkhoảng 17,9 triệu đồng/năm
3Phân hiệu Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM tại Quảng NgãiKhoảng 14 triệu đồng/ năm
4Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tumkhoảng 14,4 – 17,3 triệu đồng/năm

7 Học phí các trường đại học ở Gia Lai

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Quy Nhơnkhoảng 18,75 – 22 triệu đồng/năm với hệ cử nhân; hệ kỹ sư khoảng 22,67 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Quang Trungkhoảng 15,6 – 17 triệu đồng/năm
3Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Laikhoảng 19 triệu đồng/năm với chương trình tiêu chuẩn

8 Học phí các trường đại học ở Đắk Lắk 

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Tây Nguyênkhoảng 13,2 – 26,1 triệu đồng/năm 
2Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuộtkhoảng 20 – 65 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Phú Yênkhoảng 14,3 – 16,6 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Xây dựng Miền Trungkhoảng 15,9 – 18,5 triệu đồng/năm
5Học viện Ngân hàng – Phân viện Phú Yênkhoảng 27,8 triệu đồng/năm

9 Học phí các trường đại học ở Khánh Hòa

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Nha Trangkhoảng 10 – 12 triệu đồng/năm với chương trình chuẩn; khoảng 20 – 24 triệu đồng/năm với chương trình song ngữ Anh – Việt
2Trường Đại học Khánh Hòakhoảng 13,86 – 16,90 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Thái Bình Dươngkhoảng 24,05 – 52 triệu đồng/năm

10 Học phí các trường đại học ở Lâm Đồng

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Đà Lạtkhoảng 18 – 24 triệu đồng/năm; riêng ngành Hóa dược khoảng 24 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Yersin Đà Lạtkhoảng 20 – 22 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Phan Thiếttừ khoảng 22,05 triệu đồng/năm

11 Học phí các trường đại học ở Nha Trang

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Nha Trangkhoảng 10 – 12 triệu đồng/năm với chương trình chuẩn; khoảng 20 – 24 triệu đồng/năm với chương trình song ngữ Anh – Việt
2Trường Đại học Khánh Hòakhoảng 10 – 15 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Thái Bình Dươngkhoảng 24,05 – 64 triệu đồng/năm
4Phân hiệu Trường Đại học Tôn Đức Thắng tại Khánh Hòakhoảng 20,5 – 24 triệu đồng/năm

Tất tần tật tổng hợp các trường đại học Top đầu ở Nha Trang

12 Học phí các trường đại học ở Hà Tĩnh

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Hà Tĩnhkhoảng 13,6 – 15,9 triệu đồng/năm

Học phí các trường Đại học khu vực miền Nam

Học phí các trường Đại học khu vực miền Nam
Học phí các trường Đại học khu vực miền Nam

Học phí các trường đại học khu vực miền Nam có sự chênh lệch khá lớn, phụ thuộc vào loại hình trường, mức độ tự chủ tài chính, ngành đào tạo và chương trình học mà sinh viên lựa chọn. Nhìn chung, nhóm trường công lập thường có mức học phí thấp hơn so với các trường tư thục, trường quốc tế hoặc các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế. Chẳng hạn, học phí các trường đại học công lập ở TPHCM thường ở mức dễ tiếp cận hơn so với các trường tư thục và trường quốc tế trên cùng địa bàn.

1 Học phí các trường đại học TPHCM

STTTên trườngHọc phí theo năm
1Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMkhoảng 31,5 triệu đồng/năm chương trình chuẩn; 65 triệu đồng/năm chương trình tiếng Anh
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMkhoảng 14,4 – 33,8 triệu đồng/năm chương trình chuẩn; chương trình quốc tế khoảng 60 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMkhoảng 28,4 – 55,4 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMkhoảng 50 – 60 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Tài chính – Marketingkhoảng 26 – 52 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Công Thương TP.HCMkhoảng 27 – 29 triệu đồng/năm; hệ kỹ sư khoảng 35 – 36 triệu đồng/năm
7Trường Đại học Mở TP.HCMkhoảng 24 – 28,5 triệu đồng/năm chương trình chuẩn; 46,5 – 49,5 triệu đồng/năm chương trình chất lượng cao
8Đại học Kinh tế TP.HCM – UEHkhoảng 20,9 – 36,1 triệu đồng/năm, tùy chương trình
9Trường Đại học Y Dược TP.HCMkhoảng 30 – 84,7 triệu đồng/năm
10Trường Đại học Sài Gònkhoảng 18 – 37 triệu đồng/năm chương trình tiêu chuẩn
11Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECHkhoảng 20 – 24 triệu đồng/năm
12Trường Đại học Tôn Đức Thắngkhoảng 29,77 – 66,79 triệu đồng/năm chương trình chuẩn; chương trình tiên tiến/tiếng Anh/liên kết quốc tế cao hơn
13Trường Đại học Ngân hàng TP.HCMkhoảng 21 – 40 triệu đồng/năm
14Trường Đại học Luật TP.HCMkhoảng 35 – 165 triệu đồng/năm, tùy chương trình
15Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMkhoảng 28,8 – 58 triệu đồng/năm
16Trường Đại học Sư phạm TP.HCMkhoảng 12 – 14,5 triệu đồng/năm
17Trường Đại học Văn hóa TP.HCMkhoảng 20 triệu đồng/năm
18Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM – HUFLITkhoảng 36,9 triệu đồng/năm
19Trường Đại học Nguyễn Tất Thànhkhoảng 21 – 183 triệu đồng/năm
20Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM – UMTkhoảng 82 – 84 triệu đồng/năm
21Trường Đại học Gia Địnhkhoảng 15 – 170 triệu đồng/năm
22Trường Đại học Thủ Dầu Mộtkhoảng 20,25 – 24,6 triệu đồng/năm
23Trường Đại học Quốc tế Miền Đôngkhoảng 20 – 50 triệu đồng/năm
24Trường Đại học Việt Đứckhoảng 42,6 – 45,4 triệu đồng/năm
25Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàukhoảng 42,75 triệu đồng/năm
26Trường Đại học Dầu khí Việt Namkhoảng 24 triệu đồng/năm
27Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCMkhoảng 19 – 40+ triệu đồng/năm, tùy chương trình
28Trường Đại học Kiến trúc TP.HCMkhoảng 15 – 30+ triệu đồng/năm, tùy ngành/chương trình
29Trường Đại học Nông Lâm TP.HCMkhoảng 14 – 30+ triệu đồng/năm, tùy ngành/chương trình
30Trường Đại học Công nghiệp TP.HCMkhoảng 30 – 35+ triệu đồng/năm, tùy ngành/chương trình

Tìm hiểu thêm: Bảng xếp hạng các trường đại học TPHCM – 5 lựa chọn tốt nhất cho sinh viên

2 Học phí các trường đại học Đồng Nai

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Đồng Naikhoảng 14,1 – 16,4 triệu đồng/năm
2Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Naikhoảng 15 – 17 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Lạc Hồngkhoảng 36 – 51 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Công nghệ Đồng Naikhoảng 19 – 25 triệu đồng/năm; khối sức khỏe khoảng 26 – 30 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Công nghệ Miền Đôngkhoảng 20,4 – 33 triệu đồng/năm 

3 Học phí các trường đại học Tây Ninh

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Tân Tạokhoảng 23,1 – 150 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long Ankhoảng 29 triệu đồng/năm

4 Học phí các trường đại học Đồng Tháp

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Đồng Thápkhoảng 14,4 – 16,8 triệu đồng/năm nếu quy đổi theo 30 tín chỉ/năm
2Trường Đại học Tiền Giangkhoảng 14,8 – 19,2 triệu đồng/năm nếu tính 2 học kỳ/năm

5 Học phí các trường đại học An Giang

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCMkhoảng 10,7 – 27,8 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Kiên Giangkhoảng 14,25 – 17,7 triệu đồng/năm

6 Học phí các trường đại học Vĩnh Long

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Trà Vinhkhoảng 17 – 25 triệu đồng/năm; khối sức khỏe khoảng 35 – 64 triệu đồng/năm
2Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Longkhoảng 11 – 13 triệu đồng/năm chương trình đại trà; khoảng 15 triệu đồng/năm chương trình chất lượng cao
3Trường Đại học Cửu Longkhoảng 13,2 – 78 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Xây dựng Miền Tâykhoảng 15,9 – 20,9 triệu đồng/năm
5Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long – UEH Mekongkhoảng 19,8 – 23,4 triệu đồng/năm
6Phân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Trekhoảng 14 – 18 triệu đồng/năm

7 Học phí các trường đại học TP Cần Thơ

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Cần Thơ

khoảng 22 – 25,9 triệu đồng/năm chương trình đại trà

chương trình chất lượng cao/tiên tiến khoảng 33 – 40 triệu đồng/năm

2Trường Đại học Y Dược Cần Thơkhoảng 30 – 57 triệu đồng/năm
3Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơkhoảng 14,04 – 14,95 triệu đồng/năm
4Trường Đại học Nam Cần Thơkhoảng 20 – 34 triệu đồng/năm
5Trường Đại học Tây Đôkhoảng 13 – 32,34 triệu đồng/năm
6Trường Đại học Võ Trường Toảnkhoảng 10,5 – 61,5 triệu đồng/năm

8 Học phí các trường đại học Cà Mau

STTTên trườngHọc phí
1Trường Đại học Bạc Liêukhoảng 14,6 – 17,4 triệu đồng/năm với hệ đại học chính quy
2Phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Maukhoảng 23,16 – 26,67 triệu đồng/năm nếu quy đổi theo 30 tín chỉ/năm

Các khoản phụ phí và chi phí học Đại học khác

Các khoản phụ phí và chi phí học Đại học khác
Các khoản phụ phí và chi phí học Đại học khác

Ngoài học phí đại học chính thức, còn các khoản chi phí học đại học khác, bao gồm cả các khoản bắt buộc và các chi phí sinh hoạt. Việc nắm rõ các khoản học phí trường này sẽ giúp sinh viên và gia đình lập kế hoạch tài chính hiệu quả hơn.

1. Các khoản phụ phí bắt buộc (thường thu theo năm hoặc theo kỳ)
  • Phí nhập học/Ghi danh: Một số trường có thu khoản học phí trường đại học này khi sinh viên trúng tuyển và làm thủ tục nhập học. Ví dụ, sinh viên trúng tuyển và xác nhận nhập học vào ĐH Kinh tế quốc dân HN cần nộp khoảng 50.000 – 100.000 VNĐ để hoàn tất hồ sơ sinh viên, tạo mã sinh viên, cấp thẻ…
  • Phí bảo hiểm y tế: Đây là khoản phí bắt buộc theo quy định của Nhà nước, thường được thu theo năm. Ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% và cá nhân sinh viên tự đóng 70% còn lại, tương đương 884.520 VNĐ (73.710 VNĐ x 12 tháng)
  • Phí bảo hiểm thân thể: Một số trường khuyến khích hoặc yêu cầu sinh viên tham gia bảo hiểm thân thể.
  • Phí cơ sở vật chất/Phí xây dựng trường: Khoản thu này để duy trì và nâng cấp cơ sở vật chất của nhà trường. 
  • Phí đồng phục/áo thể dục: Tùy theo quy định của từng trường, đặc biệt đối với các ngành học có yêu cầu đặc thù.
  • Phí tài liệu học tập/giáo trình: Một số trường có thể thu gộp hoặc yêu cầu sinh viên tự mua.
  • Phí thực hành/thí nghiệm: Các ngành học có yếu tố thực hành, thí nghiệm cao thường có khoản phí này.
  • Phí thi lại/học lại: Nếu sinh viên không đạt kết quả trong các môn học, sẽ phải đóng phí để thi lại hoặc học lại.
  • Phí tốt nghiệp/lễ tốt nghiệp: Khoản học phí các trường đại học này được thu khi sinh viên hoàn thành chương trình học và chuẩn bị tốt nghiệp.
2. Chi phí sinh hoạt

Đây là các khoản chi phí học đại học biến đổi lớn nhất, phụ thuộc vào lối sống, nhu cầu cá nhân và địa điểm học tập của sinh viên.

  • Chi phí nhà ở:
    • Ký túc xá: Mức phí thấp nhất, dao động từ 150.000 VNĐ đến 1.000.000 VNĐ/tháng tùy theo loại phòng và cơ sở vật chất.
    • Thuê phòng trọ/chung cư mini: Phổ biến hơn, dao động từ 1.500.000 VNĐ đến 5.000.000 VNĐ/tháng hoặc cao hơn, tùy thuộc vào vị trí, diện tích, tiện nghi và số lượng người ở ghép.
  • Chi phí ăn uống: Khoảng 2.000.000 VNĐ đến 4.000.000 VNĐ/tháng, tùy thuộc vào việc sinh viên tự nấu ăn hay ăn ngoài.
  • Chi phí đi lại: Bao gồm tiền xăng xe, vé xe buýt, hoặc các phương tiện công cộng khác.
  • Chi phí học tập bổ sung: Mua sắm sách vở, dụng cụ học tập, in ấn tài liệu, tham gia các khóa học kỹ năng mềm, ngoại ngữ bên ngoài.
  • Chi phí sinh hoạt cá nhân: Điện thoại, internet, mua sắm quần áo, giải trí, khám chữa bệnh, v.v. Khoản này rất linh hoạt và tùy thuộc vào chi tiêu của mỗi người.
  • Chi phí hoạt động ngoại khóa/xã hội: Tham gia các câu lạc bộ, hoạt động tình nguyện, giao lưu bạn bè.

Nhìn chung, trung bình chi phí học đại học của sinh viên một tháng ở Việt Nam năm 2025 rơi vào khoảng 3-5 triệu đồng bao gồm học phí và chi phí sinh hoạt cơ bản, tùy theo trường và chương trình học lựa chọn.

Chính sách học bổng của các trường Đại học

Học bổng là nguồn hỗ trợ tài chính giúp sinh viên giảm bớt gánh nặng học phí đại học và chi phí sinh hoạt, đồng thời là sự công nhận cho những nỗ lực học tập và rèn luyện. Các trường đại học tại Việt Nam có nhiều loại hình học bổng khác nhau:

Loại học bổngChi tiết

Học bổng khuyến khích học tập (Học bổng của trường)

– Đối tượng: Sinh viên có thành tích học tập và rèn luyện xuất sắc, giỏi, khá trong kỳ/năm học.

– Mức độ: 100%, 70-80%, hoặc 50% học phí; một số trường có thể cấp thêm sinh hoạt phí.

– Điều kiện: Đạt GPA và DRL theo quy định trường.

Học bổng tuyển sinh/Đầu vào

– Đối tượng: Thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi THPT QG, đạt giải HSG quốc gia/quốc tế hoặc có điểm xét tuyển cao.

– Mức độ: Miễn giảm 50%-100% học phí, cấp tiền mặt, hoặc hỗ trợ sinh hoạt phí.

– Điều kiện: Phụ thuộc vào điểm đầu vào, giải thưởng, quy định từng ngành/trường.

Học bổng từ tổ chức, doanh nghiệp, cựu sinh viên

– Đối tượng: Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, học tốt, hoặc thuộc ngành học đặc thù.–

Mức độ: Tiền mặt, hỗ trợ học tập, cơ hội thực tập/việc làm.

– Điều kiện: Theo tiêu chí nhà tài trợ; có thể yêu cầu phỏng vấn, viết luận, hoặc điều kiện chuyên ngành.

Học bổng trao đổi quốc tế/Liên kết đào tạo

– Đối tượng: Sinh viên tham gia chương trình trao đổi hoặc liên kết với trường nước ngoài.

– Mức độ: Hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ chi phí học và sinh hoạt tại nước ngoài.

– Điều kiện: Yêu cầu cao về học lực, tiếng Anh, khả năng thích nghi môi trường quốc tế.

Chính sách miễn giảm học phí theo quy định Nhà nước

– Đối tượng: Sinh viên diện chính sách (con liệt sĩ, thương binh, dân tộc thiểu số, hộ nghèo/cận nghèo, sinh viên ngành sư phạm…).

– Mức độ: Miễn/giảm học phí 50%, 70%, 100%.

– Điều kiện: Có giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của Chính phủ.

Sinh viên nên chủ động tìm hiểu thông tin về các loại học bổng và chính sách hỗ trợ tài chính trên website chính thức của các trường đại học, các phòng Công tác sinh viên, hoặc các tổ chức liên quan để không bỏ lỡ cơ hội.

Qua phân tích tổng hợp học phí các trường đại học tại Việt Nam thấy được xu hướng chung là học phí tiếp tục tăng, đặc biệt ở các trường công lập đang thực hiện lộ trình tự chủ tài chính. 

Đối với sinh viên và gia đình, việc lựa chọn trường và ngành học trong bối cảnh học phí tăng cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Điều quan trọng là đánh giá không chỉ mức học phí mà còn cả giá trị gia tăng mà chương trình đào tạo mang lại, cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp, và các chính sách hỗ trợ tài chính (học bổng, vay vốn) mà mỗi trường cung cấp. Việc hiểu rõ các yếu tố liên quan đến học phí đại học này sẽ giúp đưa ra quyết định đầu tư giáo dục hiệu quả và phù hợp nhất với khả năng tài chính và mục tiêu phát triển cá nhân.

Tìm hiểu thêm: [PDF] Tổng hợp full 15 bộ đề thi Tiếng Anh đầu vào các trường Đại học