Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail & Mẫu câu giao tiếp

Tổng Hợp Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Chuyên Ngành Nail Đầy Đủ Nhất

Việc trang bị từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail là bước quan trọng giúp thợ nail tự tin tư vấn dịch vụ, trao đổi với khách hàng và nâng cao cơ hội phát triển nghề nghiệp khi ở nước ngoài. Trong bài viết này, hãy cùng khám phá danh sách từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngành nail thông dụng nhất để sử dụng hiệu quả trong công việc hằng ngày.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của móng

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Nail/neɪl/Móng chỉ chung (móng tay, móng chân)
Fingernail/ˈfɪŋɡərneɪl/Móng tay
Toenail/ˈtoʊneɪl/Móng chân
Cuticle/ˈkjuːtɪkəl/Vùng da quanh viền móng
Nail bed/neɪl bɛd/Giường móng, nền móng
Nail tip/neɪl tɪp/Đầu móng
Nail root/neɪl ruːt/Chân móng
Nail plate/neɪl pleɪt/Phiến móng (phần móng cứng, trong mờ và có thể nhìn thấy bằng mắt thường)
Free edge/friː ɛdʒ/Đầu móng
Lunula/ˈluːnjələ/Vầng trăng móng (phần màu trắng ở phía dưới móng)
Nail fold/neɪl foʊld/Nếp gấp quanh móng
Nail groove/neɪl ˈɡruːv/Đường rãnh móng
Nail root/neɪl ruːt/Rễ móng
Hyponuchium/haɪpəˈnɪkiəm/Da dưới đầu móng
Eponychium/ɛpəˈnɪkiəm/Da dưới biểu bùng
Hangnail/ˈhæŋneɪl/Da xước bên mép móng

Đọc thêm từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: “Tất tần tật” từ vựng các bộ phận cơ thể tiếng Anh từ ngoài vào trong 

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến thợ làm nail

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Nail technician/ˈneɪl tɛkˈnɪʃən/Kỹ thuật viên làm móng
Manicurist/ˈmæn.ɪ.kjʊr.ɪst/Thợ phụ trách làm móng tay
Pedicurist/ˈpɛdɪˌkjʊərɪst/Thợ phụ trách làm móng chân
Nail artist/neɪl ˈɑːrtɪst/Nghệ nhân làm móng
Nail specialist/neɪl ˈspɛʃəlɪst/Chuyên gia làm móng
Nail designer/neɪl dɪˈzaɪnər/Nhà thiết kế kiểu móng
Nail trainer/neɪl ˈtreɪnər/Huấn luyện viên hướng dẫn làm móng

Tham khảo từ vựng về nghề nghiệp: [Cập nhật đầy đủ nhất] 130+ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp 

Từ vựng tiếng Anh trong ngành nail về các loại dịch vụ

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Manicure/ˈmæn.ɪ.kjʊr/Chăm sóc móng tay
Pedicure/ˈpɛd.ɪ.kjʊr/Chăm sóc móng chân
Gel manicure/dʒɛl ˈmæn.ɪ.kjʊr/Sơn gel
Nail design/neɪl dɪˈzaɪn/Thiết kế móng
Nail extension/neɪl ɪkˈstɛn.ʃən/Nối móng
Nail repair/neɪl rɪˈpɛər/Sửa móng
Nail removal/neɪl rɪˈmuː.və/Tháo móng
Nail polish changeNail vanish/neɪl ˈpɒ.lɪʃ tʃeɪndʒ//neɪl ˈvæ.nɪʃ/Đổi màu sơn
Nail shaping/neɪl ˈʃeɪ.pɪŋ/Tạo dáng móng
Nail stamping/neɪl ˈstæm.pɪŋ/Đóng dấu nghệ thuật cho móng

Danh sách từ vựng dụng cụ làm nail bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail, dụng cụ làm nail

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Nail clipper/neɪl ˈklɪpər/Bấm móng
Nail file/neɪl faɪl/Dũa móng
Emery board/ˈɛməri bɔrd/Một loại dũa móng dành móng yếu 
Nail scissors/neɪl ˈsɪsərz/Kéo cắt móng tay
Nail polish/neɪl ˈpɑlɪʃ/Màu sơn móng tay
Nail cleaner/neɪl ˈkliːnər/Dụng cụ làm sạch móng
Nail polish remover/neɪl ˈpɑlɪʃ rɪˈmuːvər/Nước tẩy sơn móng 
Nail polish remover pad/neɪl ˈpɑlɪʃ rɪˈmuːvər pæd/Miếng tẩy sơn móng 
Nail sticker/neɪl ˈstɪkər/Miếng dán móng
Nail decal/neɪl ˈdiːkæl/Decal trang trí móng
Nail serum/neɪl ˈsɪrəm/Tinh chất dưỡng móng
Nail strengthener/neɪl ˈstrɛŋθənər/Chất làm khỏe móng
Nail hardener/neɪl ˈhɑrdənər/Chất làm cứng móng
Nail glue/neɪl ɡluː/Keo dán móng
Nail dryer/neɪl ˈdraɪər/Máy sấy móng
Nail grinder/neɪl ˈɡraɪndər/Máy mài móng
Nail forms/neɪl fɔrmz/Dụng cụ định hình móng
Nail buffer block/neɪl ˈbʌfər blɑk/Khối đánh bóng móng
Electric nail drill/ɪˈlɛktrɪk neɪl drɪl/Máy mài móng điện 
Cuticle pusher/ˈkjuːtɪkəl ˈpʊʃər/Cây đẩy da/sủi móng
Cuticle nipper/ˈkjuːtɪkəl ˈnɪpər/Kìm cắt da
Cuticle remover/ˈkjuːtɪkəl rɪˈmuːvər/Dụng cụ tẩy da quanh móng
Nail brush/neɪl brʌʃ/Cọ làm móng
Nail duster brush/neɪl ˈdʌstər brʌʃ/Cọ phủi bụi khi làm móng
UV lamp/ˈjuːˈviː læmp/Đèn UV làm khô lớp sơn móng
LED lamp/ˈɛlˈiːˈdiː læmp/Đèn LED làm khô lớp sơn móng
Tweezers/ˈtwiːzərz/Nhíp
Nail soaking bowl/neɪl ˈsoʊkɪŋ boʊl/Bồn ngâm móng
Acetone/ˈæsɪtoʊn/Dung dịch tẩy móng
Callus remover/ˈkæləs rɪˈmuːvər/Dụng cụ tẩy da chết
Base coat/beɪs koʊt/Lớp sơn lót
Top coat/tɑp koʊt/Lớp sơn phủ
Nail tip/neɪl tɪp/Đầu móng giả
Manicure set/ˈmænɪˌkjʊr sɛt/Bộ dụng cụ làm móng tay
Dotting tool/ˈdɑtɪŋ tuːl/Bút chấm bi giúp trang trí móng
Acrylic powder/əˈkrɪlɪk ˈpaʊdər/Bột acrylic
Acrylic liquid/əˈkrɪlɪk ˈlɪkwɪd/Nước dùng kèm với bột acrylic
Nail dehydrator/neɪl dɪˈhaɪdreɪtər/Dung dịch khử dầu móng
Cuticle oil/ˈkjuːtɪkəl ɔɪl/Dầu dưỡng da móng
Hand rest/hænd rɛst/Gối kê tay khi làm móng
Nail palette/neɪl ˈpælət/Bảng pha màu sơn móng
Nail cleaning wipes/neɪl ˈkliːnɪŋ waɪps/Khăn lau móng
Nail dust collector/neɪl ˈdʌst kəˈlɛktər/Máy hút bụi móng
Toe separator/toʊ ˈsɛpəˌreɪtər/Miếng tách ngón chân 
Foot file/fʊt faɪl/Chà gót chân
Scrub/skrʌb/Tẩy tế bào chết
Airbrush gun/ˈɛrˌbrʌʃ ɡʌn/Súng phun mẫu
Beauty case /ˈbjuːti keɪs/Cốp đựng đồ
Cuticle cream/ˈkjuːtɪkəl kriːm/Kem dưỡng da móng

Từ vựng tiếng anh về các kỹ thuật làm nail

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Soak off/səʊk ɒf/Ngâm móng
Remove cuticles/rɪˈmuːv ˈkjuːtɪklz/Cắt da
Exfoliate/ɪksˈfəʊliˌeɪt/Tẩy tế bào chết
Shape the nails/ʃeɪp ðə neɪlz/Tạo dáng móng
Trim the nails/trɪm ðə neɪlz/Cắt móng
File the nails/faɪl ðə neɪlz/Dũa móng
Buff the nails/bʌf ðə neɪlz/Đánh bóng móng
Apply gel polish/əˈplaɪ dʒel ˈpɒlɪʃ/Sơn gel
Cure under UV/LED light/kjʊər ˈʌndə ˌjuː viː/ˌɛl iː ˈdiː laɪt/Hơ đèn UV/LED
Foil transfer/fɔɪl ˈtrænsfə/Kỹ thuật chuyển họa tiết foil lên móng 
Paraffin treatment/pəˈræfɪn ˈtriːtmənt/Liệu pháp nhúng sáp
Encapsulate/ɪnˈkæpsjʊleɪt/Kỹ thuật đáp lồng (bộc vật thể)

Từ vựng tiếng Anh về kiểu dáng móng trong ngành nail

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail, kiểu dáng móng

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
Round nails/raʊnd neɪlz/Móng tròn
Oval nails/ˈəʊvəl neɪlz/Móng oval
Square nails/skweə neɪlz/Móng vuông
Almond nails/ˈɑːmənd neɪlz/Móng hạnh nhân
Coffin nails/ˈkɒfɪn neɪlz/Móng hình quan tài (dáng móng dài, được giũa thon gọn dần về phía đầu và kết thúc bằng một đường cắt vuông)
Stiletto nails/stɪˈletəʊ neɪlz/Móng nhọn
Squoval nails/ˈskwəʊvəl neɪlz/Móng vuông bo góc
Lipstick nail/ˈlɪpstɪk neɪl/Móng vắt chéo (hình thỏi son)
Mountain peak nail/ˈmaʊntən piːk neɪl/Móng đỉnh núi (nhọn cao)
Ballerina nail/ˌbæləˈriːnə neɪl/Móng ballet (kiểu dáng giống móng coffin nhưng được bo góc để mềm mại hơn)
Edge nail/edʒ neɪl/Móng kiểu cạnh sắc
Flare nail/fleə neɪl/Móng xoè
Arrowhead/ˈærəʊhed/Móng mũi tên
Natural nail/ˈnætʃərəl neɪl/Móng tự nhiên 
Pipe nail/paɪp neɪl/Móng ống
Bridge nail/brɪdʒ neɪl/Móng kiều cầu 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nail về màu sắc và các kiểu trang trí móng

Từ vựngPhiên âm IPANghĩa
French tip/frentʃ tɪp/Sơn đầu móng kiểu pháp
Ómbre nailsGradient nails/ˈɒmbreɪ neɪlz/Móng chuyển màu
Butterfly nail/ˈɡreɪdiənt neɪlz/Móng bướm
Marble nails/ˈbʌtəflaɪ neɪl/Móng gắn vân đá
Chrome nails/ˈmɑːrbl neɪlz/Móng có màu ánh kim loại
Swirl nails/krəʊm neɪlz/Móng tay xoáy
Holographic nails/swɜːl neɪlz/Móng ánh cầu vồng (hologram)
Pop-art nail/ˌhɒləˈɡræfɪk neɪlz/Móng tay nghệ thuật pop
Reflective nails/ˈpɒp ɑːt neɪl/Móng phản quang
Animal print nails/rɪˈflektɪv neɪlz/Móng hoạ tiết động vật
Floral nails/ˈænɪməl prɪnt neɪlz/Móng hoạ tiết hoa 
Foil nails/ˈflɔːrəl neɪlz/Móng dán giấy kim loại 
Striped nails/fɔɪl neɪlz/Móng sọc
Cat eye nail/straɪpt neɪlz/Móng có màu sắc mắt mèo
Agate nail/kæt aɪ neɪl/Móng có hoạ tiết như đá có vân
Confetti nails/ˈæɡət neɪl/Móng chấm bi
Hailey Bieber nails/kənˈfeti neɪlz/Móng kiểu Hailey Bieber
Matte finish/ˈheɪli ˈbiːbər neɪlz/Sơn lì
3D nail art/mæt ˈfɪnɪʃ/Trang trí móng 3D
Glitter polish/ˌθriː ˈdiː neɪl ɑːt/Sơn kim tuyến
Stone Rhinestone/ˈɡlɪtər ˈpɒlɪʃ/Đá trang trí để đính vào móng
Caviar beads/stəʊn/Hạt trang trí nhỏ 
Charm/ˈraɪnˌstəʊn/Đồ trang trí gắn lên móng
Opal/ˈkæviɑː biːdz/Đá mắt mèo, ngọc mắt mèo để trang trí móng
Pearl powder/tʃɑːm/Bột ngọc trai
Glitter powder/ˈəʊpəl/Bột nhũ lấp lánh
Foil/pɜːl ˈpaʊdər/Giấy kim loại
Nail stamping/ˈɡlɪtər ˈpaʊdər/Nghệ thuật đóng dấu lên móng tay
Foil transfer/fɔɪl/Dán giấy kim loại
Nail tape/neɪl ˈstæmpɪŋ/Băng dán móng
Water decal/fɔɪl ˈtrænsfə/Miếng dán nước
Stud/neɪl teɪp/Đinh tán nhỏ
Sequins/ˈwɔːtə ˈdiːkæl/Kim sa
Striping brush/ˈstraɪpɪŋ brʌʃ/Cọ vẽ sọc
Nail foil flakes/neɪl fɔɪl fleɪks/Vụng giấy kim loại
Sugar effect/ˈʃʊɡə ɪˈfekt/Hiệu ứng đường
Nail art pen/neɪl ɑːt pen/Bút vẽ móng nghệ thuật
Magnetic polish/mæɡˈnetɪk ˈpɒlɪʃ/Sơn nam châm
Stamping plate/ˈstæmpɪŋ pleɪt/Đĩa khắc mẫu đóng dấu
Nail studs/neɪl stʌdz/Đinh gắn vào móng
Arrowhead/ˈærəʊhed/Hình mũi tên
Flare/fleə/Hình mở rộng
Lip/lɪp/Hình môi
Dagger/ˈdæɡə/Hình gươm 
Ovallet/ˌəʊvəˈlet/Hình bầu dục nhỏ
Dragon claw /ˈdræɡən klɔː/Hình móng rồng
Color blocking/ˈkʌlə ˈblɒkɪŋ/Kiểu vẽ móng bằng cách kết hợp các khối màu khác nhau
Water marbling/ˈwɔːtə ˈmɑːblɪŋ/Trang trí móng tay theo kỹ thuật vân nước
Ruffian/ˈrʌfiən/Kiểu sơn kết hợp nhiều màu sắc với nhau
Franken/ˈfræŋkən/Màu sơn móng được tạo ra bằng cách trộn 2 màu sơn lại với nhau
Dabbing/ˈdæbɪŋ/Kỹ thuật dùng các đường thẳng kẻ nhỏ

Một số thuật ngữ tiếng Anh dành cho thợ làm nail 

Thuật ngữNghĩa tiếng Việt
Full setBộ móng mới hoàn chỉnh
Fill-in RefilDặm móng, đắp bột phần mọc ra
Dip Powder NailsMóng nhúng bột
Gel-X NailsMóng Gel-X (Công nghệ nối móng bằng tips gel mềm được gắn bằng gel chuyên dụng)
Walk-in CustomerKhách vãng lai
Nail enhancementDịch vụ tăng cường, làm đẹp móng (gel, acrylic,…)
Nail treatmentLiệu trình chăm sóc và điều trị móng để móng khỏe hơn
Nail care routineChu trình chăm sóc móng

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong ngành nail thông dụng nhất

Mẫu câu dành cho nhân viên tại tiệm làm nail

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail, mẫu câu giao tiếng cho nhân viên

Chào hỏi khách hàng

  • Hello, how are you today? (Xin chào, hôm nay của bạn thế nào?)

  • Welcome to our nail salon (chào mừng đến tiệm nail của chúng tôi)    

  • How can I help you? (Tôi có thể giúp gì bạn?)

  • Do you have an appointment?/Did you book before you come here? (Bạn đã hẹn lịch trước đó với chúng tôi chưa?)

Tư vấn dịch vụ

  • Would you like [tên dịch vụ]?: bạn muốn ___ không?

Ví dụ: Would you like floral nails or cat eye nail? (Bạn muốn kiểu hoa hay kiểu mắt mèo?)

  • What [tên dịch vụ] would you prefer?: bạn muốn ___ nào ?

Ví dụ: What nail style would you prefer? (Bạn muốn kiểu nail nào?)

  • Do you want a [lựa chọn 1] or [lựa chọn 2]? 

Ví dụ: Do you want round nail shape or square nail shape? (Bạn muốn hình dạng móng tròn hay vuông?)

  • How about [tên dịch vụ]?: còn ___ thì sao?

Ví dụ: How about a French tip style? (Còn kiểu sơn đầu móng kiểu Pháp thì sao?)

Hướng dẫn khách hàng

Mẫu câu:  Động từ + please hoặc Please + Động từ = vui lòng ___, làm ơn___

Ví dụ: 

  • Follow me to your seat, please (Hãy đi theo tôi đến chỗ của bạn)

  • Sit down on the fifth seat, please (Vui lòng ngồi xuống ghế số 5)

  • Put your hand in UV lamp, please (Vui lòng đặt tay vào đèn UV)

Mẫu câu: Can you/could you + động từ = bạn có thể ___ không?

Ví dụ: 

  • Can you put your hand in the nail soaking bowl and we’ll get started after that. (Bạn có thể nhúng móng tay vào bồn ngâm tay và chúng tôi sẽ bắt đầu sau bước đó)

  • Please let me know if I hurt you (Vui lòng cho chúng tôi biết nếu bạn bị đau nhé)

Kết thúc dịch vụ, cảm ơn khách hàng

  • Do you like how your nails turned out? (Bạn có hài lòng với mẫu nail này không?)

  • Thank you for visiting [tên tiệm nail] nail salon. (Cảm ơn đã chọn tiệm nail của chúng tôi) 

  • Keep track of your appointment to ensure you don’t miss the next one (Hãy theo dõi lịch hẹn của bạn để đảm bảo bạn không bỏ lỡ cuộc hẹn sau nhé)

  • Make sure to apply hand cream everyday for to keep your nails healthy (Hãy thoa kem dưỡng da tay mỗi ngày để giữ móng khoẻ mạnh nhé)

  • Do you have any further questions or any requests for us? (Bạn có câu hỏi hoặc yêu cầu nào khác không?)

  • That will be [số tiền thanh toán] for this service. How would you like to pay? (Của bạn hết ___. Bạn muốn trả tiền bằng cách thức nào?)

Mẫu câu dành cho khách hàng có nhu cầu làm nail 

Đặt lịch làm nail

  • I’d like to make an appointment for [tên dịch vụ]: Tôi muốn đặt lịch để [tên dịch vụ]

  • Is there any availability this afternoon? (Bạn có còn lịch nào trống vào buổi chiều không?)

  • Can I book [tên dịch vụ] for [thời gian]: tôi có thể đặt lịch [tên dịch vụ] vào lúc ___

Ví dụ: Can I book a manicure and pedicure for tomorrow? (Tôi có thể đặt lịch làm móng tay và móng chân vào ngày mai không?)

Yêu cầu dịch vụ nail

  • I’d like a [tên dịch vụ], please: Tôi muốn làm ___

Ví dụ: I’d like a gel manicure, please (tôi muốn làm móng gel)

  • Can I get [tên dịch vụ]?: Tôi có thể làm ___ được không?

Ví dụ: Can I get a pedicure as well? (Tôi làm thêm móng chân được không?)

  • I want to [tên dịch vụ]: tôi muốn ___

Ví dụ: I want to get acrylic nails: tôi muốn làm móng bột

  • Could you/can you [tên yêu cầu] please?: Bạn có thể ___ được không?

Ví dụ: Could you add a caviar bead on this finger please? (Bạn có thể thêm một hạt nhỏ lên móng này được không?)

Sau khi hoàn thành dịch vụ 

  • They look amazing! Thank you (Móng đẹp quá. Cảm ơn bạn)

  • I’m really pleased with the result (Tôi rất hài lòng với kết quả)

  • How can I make my manicure last longer (Tôi nên chăm sóc thế nào để bộ móng bền hơn?) 

Tải danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nail PDF

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh trong ngành nail thông dụng nhất mà thợ nail, học viên ngành nail và người chuẩn bị làm việc tại nước ngoài nên nắm vững. Hy vọng danh sách này sẽ trở thành tài liệu hữu ích đồng hành cùng bạn trên hành trình phát triển trong ngành nail.