Tất tất tần các từ vựng cần nắm cho bài thi viết IELTS – IELTS Writing Vocabulary

Để có thể chinh phục được điểm số tuyệt đối trong bài thi IETLS Writing, chắc chắn bạn cần phải chuẩn bị một vốn từ vựng đủ lớn. Tham khảo ngay tất tần tật những từ vựng quan trọng trong bài viết IELTS – IELTS Writing Vocabulary ngay trong bài viết dưới đây nhé.

Các từ sử dụng trong IELTS writing Vocabulary task 1 – Vocabulary for IELTS writing task 1

Các từ sử dụng trong IELTS writing Vocabulary task 1 - Vocabulary for IELTS writing task 1

Từ vựng IELTS Writing Task 1

Như các bạn đã biết, phần giới thiệu sẽ có 2 nhiệm vụ chính: giới thiệu tổng quan hay nói cách khác là viết lại đề bài với nội dung bao quát. Ví dụ như sơ đồ, hay bảng biểu thị xu hướng tăng hay giảm,…Để viết câu mở đầu hấp dẫn, ấn tượng, đầy đủ và đúng trọng tâm, các bạn có thể tham khảo những từ vựng như dưới đây để có thể  viết lại câu đề bài tốt nhé..

Từ vựng dẫn dắt: The given, the presented, the provide, the supplied,the shown, 

Từ vựng cho từng loại biểu đồ: diagram, figure, table, graph, illustration, chart, flow chart, picture, pie chart, presentation, bar graph,map column graph, line graph, table data, data, information, pictorial, process diagram, pie chart and table, …

Từ vựng (động từ) đi kèm: shows, describes, represents, depicts, enumerates, illustrates, gives information on, presents, gives, provides, delineates, contrast, outlines, delineates, expresses, denotes, compares, shows, indicates, sketch out, figures, gives data on, presents information about, demonstrates, shows data about, summarizes,…

Từ vựng (tân ngữ mô tả): the comparison of, the ratio of, the differences, the amount of, the changes, the number of, data on, the proportion of, information on, the trend of,  information on, data about, comparative data, the percentages of, how the….

Đoạn tổng quan thường nêu xu hướng trọng tâm bao trùm trong tổng thể vào bảng biểu, sơ đồ và bản đồ. Do vậy, một vài từ vựng IELTS Writing Task 1 hữu ích các bạn có thể tham khảo ở đây là:

In general, overall, In common, Generally speaking, As is presented, At the first glance, it is clear, A glance at the graphs reveals that, As can be seen, As can be seen, As a general trend, It can be clearly seen that, As is observed, It is obvious, As an overall trend, At the onset, it is clear that, It is obvious, As an overall trend

Eg:

  • As is observed, the figures for imprisonment in the five mentioned countries show overall pattern, rather shows the considerable fluctuations from country to country

Lưu ý không nên copy toàn bộ câu hỏi từ đề bài vào bài viết để làm phần mở đầu.

Về phần thân bài

Phần thân bài sẽ diễn tả nội dung chính của sơ đồ, bảng biểu. Các bạn nên chia bài thành các đoạn khác nhau phụ thuộc vào số lượng biểu đồ được cung cấp cũng như dạng biểu đồ. Tuy nhiên, không được viết nhiều hơn 3 đoạn.

Các từ vựng dưới đây các bạn có thể sử dụng:

As is presented in the diagram(s); pie chart(s); graph(s);  table

  • As shown in the illustration…
  • As can be seen in the…
  • As the diagrams suggest…
  • According to the…
  • Categorically speaking…
  • Getting back to the details…
  • Now, turning to the details…
  • It is apparently seen that…
  • It is conspicuous that…
  • It is obvious…
  • It is clear from the data…
  • It is worth noticing that…
  • It could be plainly seen that…
  • It could be noticed that…
  • We can see that…

Mô tả chi tiết sẽ có rất nhiều nhóm từ vựng được sử dụng linh hoạt, chính là các từ đồng nghĩa. 

 Từ vựng mô tả xu hướng:

  • Tăng – Increase, rise / increase / go up / uplift / rocket(ed) / climb / upsurge / soar/ shot up/ improve/ jump/ leap/ move upward/ skyrocket/ soar/ surge.
  • Giảm – Decrease, fall / decrease / decline / plummet / plunge / drop / reduce / collapse / dive/ deteriorate/ dip / go down / take a nosedive / slum / into free-fall/ slide / go.
  • Ổn định – Steadiness, Stay unchanged / level out / remain constant / remain steady / plateau / remain the same / remain stable / remain static.
  • Chững lại, level(ed) off / remain(ed) constant / remain(ed) unchanged / remain(ed) stable / prevail(ed) consistency / plateaued/ emain(ed) the same / reach(ed) a plateau / stay(ed) uniform /immutable / level(ed) out/ stabilize.  

Eg: The population of the country remained almost the same as it was 2 years ago.

Từ vựng bổ trợ cho các danh từ thể hiện xu thế:

Rapid change – rapidly/ dramatically/ quickly / sharply / swiftly hurriedly / speedily / significantly/ noticeably/ considerably / substantially .

Moderate change –  progressively / moderately / gradually / sequentially. 

Steady change – ceaselessly/ steadily.

Slight change – mildly/ slightly / slowly / tediously.

  • The price of gold moderately increased during the last quarter but as a consequence, the price of daily necessity rapidly went up.

Từ vựng mô tả mức độ thay đổi:

Mức độ

Tính từ

Trạng từ

Great change / Huge difference

Overwhelming

Substantial                         

Enormous                          

Overwhelmingly

Substantially

Enormously

Big change / Big difference

Significant                          

Considerable                     

Significantly

Considerably

Medium change or Moderate difference:

Somewhat                           

Moderate                             

Somewhat

Moderately

Minor change or Small difference

Fractional

Marginal                             

Slight

Fractionally

Marginally

Slightly

ielts vocabulary for writing

Bảng mô tả thường dùng khi nói về xu hướng

Từ vựng nói về tỷ lệ:

  • Phần trăm:
    • 25 percent decrease
    • dropped by 10 per cent
    • reached to 75%
    •  5 times higher
    • stood exactly at 43%
    • Tripled, doubled…
  • Phân số
    • 4% = A tiny fraction.
    • 24% = Almost a quarter.
    • 25% Exactly a quarter.
    • 26% = Roughly one quarter.
    • 32% Nearly one-third, nearly a third.
    • 49% = Around a half, just under a half.
    • 50% Exactly a half.
    • 51% = Just over a half.
    • 73% = Nearly three quarters.
    • 77% = Approximately three quarters, more than three-quarters.
    • 79% = Well over three quarters.
  • Tỷ trọng
    • 2% = A tiny portion, a very small proportion.
    • 4% = An insignificant minority, an insignificant proportion.
    • 16% = A small minority, a small portion.
    • 70% = A large proportion.
    • 72% = A significant majority, A significant proportion.89% = A very large proportion. 
    • 89% = A very large proportion.
  • Từ đồng nghĩa với xấp xỉ
    • Approximately
    • Nearly
    • Roughly
    • Almost
    • About
    • Around
    • More or less
    • Just over
    • Just under
    • Just around
    • Just about
    • Just below
    • A little more than
    • A little less than.
    • Proportions/ The proportion of
    • Percentages/ The percentage of
    • A large number of people 
    • Over a quarter of people 
    • Account for/Take up (v)

Từ nối:

  • … Identical to/ Identical with …
  • … Equal to with …
  • … Exactly the same …
  • … The same as …
  • … Precisely the same …
  • … Absolutely the same …
  • … just the same as …
  • … Almost the same as …
  • … Nearly the same as …
  • … Practically the same as …
  • … Almost identical/ similar …
  • … About the same as …

Giới từ:

  • “at” dùng cho những điểm cụ thể, hoặc thời gian cụ thể. VD: sale started at $30; at the moment
  • “on” khi đề cập về thứ hoặc thứ ngày tháng đầy đủ
    • On the wall
    • On Monday; on July 5th, on 22st January 2017
  • “in” chỉ  nơi chốn nói về tháng, năm, thế kỷ, thời kỳ dài
    • In Vietnam, in America
    • In June, in the nineties, in the 18th century, in winter…

Hãy xem các ví dụ sau đây để thấy sự khác biệt:

  • It started at…, The sale started at $30…, It peaked at…
  • It reached at/to…, It reached the lowest point /nadir at…
  • It increased to 90 from 78. It decreased from 15 to 7.
  • There was a drop of six units. It dropped by 5 units.
  • It declined by 19%. There was a 11% drop in the next three years.

Xem thêm: 3 khóa học IELTS Writing online từ cơ bản đến chuyên sâu tại IZONE

Các từ sử dụng trong IELTS writing Vocabulary task 2 – Vocabulary for IELTS writing task 2

IELTS Writing Vocabulary: Từ vựng khát quát

  • Generally…..
  • Generally speaking…..
  • In general…..
  • Overall…..
  • All in all…..
  • By and large…..
  • Basically…..
  • As a rule…..
  • Essentially…..
  • On the whole….
  • All things considered…..

Eg: All things considered, a certain reserved position for men in high-level jobs is actually a good idea to empower the men towards the overall betterment of the organisation and society.

IELTS Writing Vocabulary: Từ vựng điều kiện

  • If…..
  • Provided that…..
  • Because of that…..
  • For this reason…..
  • Unless…..
  • Providing that…..
  • So that…..
  • In case…..
  • Whether….

Eg: If the proper measurements are not taken, the pollution will keep on increasing and that would someday threaten the existence of our life.

IELTS Writing Vocabulary: Từ vựng đề cập sự đồng ý

  • I quite agree that….
  • I strongly agree…..
  • I completely agree that…..
  • I agree with the given idea that…..
  • I Totally agree with the opinion that…..
  • I am inclined to the opinion that…..
  • I could not agree more…..
  • I concur with the group who believe that…..
  • I accept that…..
  • I accept the fact that…..
  • I approve the idea…..
  • I am in agreement…..
  • I consent that…..

Eg: I agree with the opinion that more taxes should be imposed on food items.

IELTS Writing Vocabulary: Từ vựng miêu tả sự phản đối

  • I strongly disagree with….
  • I strongly disagree…..
  • I completely disagree with: hoàn toàn phản 
  • I totally disagree with …
  • I quite disagree with the statement/ opinion…..
  • I oppose the opinion that…..
  • I disapprove of that…..
  • I do not accept the fact that…..

Eg: I oppose the opinion that government has no responsibilities for supporting citizens. 

Trên đây là những từ vựng sử dụng cho bài viết IELTS Writing bao gồm task 1 và task 2. Đây là một trong những kỹ năng khó, đòi hỏi các bạn phải kiên trì luyện viết và trau dồi kiến thức mỗi ngày.

Tuy nhiên, Writing cũng không phải là kỹ năng có thể tự học ở nhà bởi bạn cần có người chấm, chữa bài giúp bạn nhận ra lỗi sai của mình. Tại IZONE, lộ trình học Online và Offline giúp bạn đạt từ 0 -7.0 IELTS. Chương trình được thiết kế hướng đến sự thay đổi về chất lượng của học viên chứ không phải là học tips đơn thuần để đi thi.

lộ trình học ielts vocabulary

Với các bài tập writing bắt buộc phải có sự feedback của giảng viên , IZONE đều làm 2 việc: 

  • (1) Cung cấp bài viết mẫu trùng với lý thuyết đã học để học viên có thể nghiên cứu
  • (2) Các công cụ giúp giáo viên chấm bài nhanh và hiệu quả và đưa feedback kỹ cho học viên

Giảng viên tại IZONE chấm và chữa bài cho từng học viên

Giảng viên tại IZONE chấm và chữa bài cho từng học viên 

IZONE luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên c đường chinh phục IELTS. Hy vọng với những chia sẻ về IELTS Writing Vocabulary trên đây đã giúp bạn có thể tự tin chinh phục bài thi IELTS Writing hiệu quả. Chúc bạn thành công.

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG