Tổng hợp 100+ bài tập chia động từ tiếng Anh (có đáp án)

Tổng hợp 100+ bài tập chia động từ trong ngoặc (có đáp án) từ cơ bản đến nâng cao

Bài tập chia động từ tiếng Anh là dạng bài tập ngữ pháp cơ bản mà bất kỳ người học tiếng Anh nào cũng cần thực hiện. Thành thạo dạng bài này là tiền đề quan trọng để chinh phục các bài thi tiếng Anh cũng như giao tiếp hiệu quả. Hiểu được điều đó, trong bài viết này, IZONE tổng hợp các bài tập chia động từ trong ngoặc từ cơ bản đến nâng cao, là nguồn tài liệu luyện tập hữu ích dành cho bạn. 

Tổng quan kiến thức chia động từ trong tiếng Anh

Chia động từ là gì?

Chia động từ (Conjugation) là biến đổi hình thức của động từ bằng cách thêm tiền tố/hậu tố, kết hợp động từ chính với động từ hỗ trợ, bằng việc dựa trên chủ ngữ, thì, và cấu trúc câu. 

Việc thành thạo dạng bài này không chỉ giúp bạn hoàn thiện kiến thức ngữ pháp nền tảng, mà còn là chìa khóa để diễn đạt ý tưởng một cách chính xác và tự nhiên trong cả văn viết lẫn giao tiếp. 

Ngữ pháp cấu trúc chia động từ tiếng Anh

Ví dụ: 

  • Yesterday, Phúc ______ (meet) his teacher at IZONE.
    Động từ “meet” được chia theo thì quá khứ đơn vì có trạng từ chỉ thời gian “yesterday” xuất hiện trong câu.
    → Yesterday, Phúc met his teacher at IZONE.
  • Thảo wants ______ (improve) her Speaking score.
    Cấu trúc “want + to V” vậy nên “improve” được chia động từ như sau:
    → Thảo wants to improve her Speaking score.

Nắm vững kiến thức chia động từ trước khi luyện tập

Có 3 cách chia động từ trong ngoặc tiếng Anh là chia theo chủ ngữ, chia theo thì tiếng Anh và chia theo dạng từ. Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ tiếng Anh:

CHIA ĐỘNG TỪ THEO CHỦ NGỮ
Chủ ngữCách chia động từVí dụLưu ý
I / You / We / TheyS + V nguyên mẫuI work at IZONE 
He / She / It / Danh từ số ítS + V-s / esPhúc teaches IELTS 
Danh từ số nhiềuS + V nguyên mẫuTeachers discuss plansQuy tắc thêm đuôi -s/-es và các trường hợp đặc biệt.
Quy tắc đặc biệtstudy → studies / watch → watchesShe studies hard
CHIA ĐỘNG TỪ THEO THÌ
Tên thìCông thứcDấu hiệu nhận biếtVí dụ
1. Thì hiện tại đơn(+): S + V/V-s(es)(−): S + do/does not + V(?): Do/Does + S + V?always, usually, often, every…, factsPhuc teaches every day.
2. Thì hiện tại tiếp diễn(+): S + am/is/are + V-ing(−): S + am/is/are not + V-ing(?): Am/Is/Are + S + V-ing?now, right now, at the moment, Look!Lan is studying now.
3. Thì hiện tại hoàn thành(+): S + have/has + V3(−): S + have/has not + V3(?): Have/Has + S + V3?already, yet, just, ever/never, since, for, recentlyMinh has finished.
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn(+): S + have/has been + V-ing(−): S + have/has not been + V-ing(?): Have/Has + S + been + V-ing?since/for (nhấn quá trình), lately, all dayHoa has been studying for 2 hours.
5. Thì quá khứ đơn(+): S + V2/ed(−): S + did not + V(?): Did + S + V?yesterday, last…, …ago, in 2020Nam met Mai yesterday.
6. Thì quá khứ tiếp diễn(+): S + was/were + V-ing(−): S + was/were not + V-ing(?): Was/Were + S + V-ing?while, when (đang diễn ra)Mai was cooking when I arrived.
7. Thì quá khứ hoàn thành(+): S + had + V3(−): S + had not + V3(?): Had + S + V3?before, after, by the time, earlierHieu had left before I came.
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn(+): S + had been + V-ing(−): S + had not been + V-ing(?): Had + S + been + V-ing?for/since + mốc QK (nhấn quá trình)Giang had been waiting for 30 minutes.
9. Thì tương lai đơn(+): S + will + V(−): S + will not + V(?): Will + S + V?tomorrow, next…, soon; quyết định nhanh; dự đoánQuang will call you tonight.
10. Thì tương lai gần(+): S + am/is/are going to + V(−): S + am/is/are not going to + V(?): Am/Is/Are + S + going to + V?kế hoạch; dấu hiệu rõIt is going to rain.
11. Thì tương lai tiếp diễn(+): S + will be + V-ing(−): S + will not be + V-ing(?): Will + S + be + V-ing?at this time tomorrow/next…Linh will be teaching at 8 a.m. tomorrow.
12. Thì tương lai hoàn thành(+): S + will have + V3(−): S + will not have + V3(?): Will + S + have + V3?by + mốc TL, by then, before + mốc TLPhuong will have finished by Friday.
CHIA ĐỘNG TỪ THEO DẠNG
Modal verbscan, must, should, may…modal + V-infYou should sleep
Bị độngkhông cần biết người làmbe + V3Homework is checked
to Vwant, need, decide, plan, hopeS + V + to VLan wants to improve
V-ingenjoy, finish, avoid, suggestS + V + V-ingHe enjoys teaching
Sau giới từin, on, at, for, without…prep + V-inginterested in learning
To V / V-ing (đổi nghĩa)remember / stop / tryto V ≠ V-ingstop to talk / stop talking

Bài tập chia động từ tiếng Anh

Phần A: Bài tập cơ bản

Bài 1: Bài tập chia động từ trong ngoặc

  1. Nam usually (go) to school by bike.
  2. Lan (study) English every evening.
  3. Minh (like) watching English videos.
  4. Mai (not drink) coffee.
  5. Phúc (teach) IELTS Speaking at IZONE.
  6. The students (do) homework after class.
  7. Hoa (read) books in her free time.
  8. Nam and Minh (play) badminton on Sundays at the Nguyen Xien badminton club.
  9. The teacher (check) homework carefully.
  10. My friends (live) near my house.
  11. Lan (study) right now.
  12. Minh (finish) his homework yesterday.
  13. Phúc (work) here for two years.
  14. Look! Nam (run) very fast.
  15. Mai (meet) Hoa last week.
  16. They (not see) this movie “Red Rain” yet.
  17. We (have) an English test tomorrow in room 201.
  18. Hoa usually (wake) up at 6 a.m.
  19. The students (prepare) for the exam these days.
  20. Minh (visit) Da Nang last summer.

Bài 2: Bài tập chia động từ tiếng Anh chọn đáp án đúng

  1. Phúc ___ IELTS every day.
  1. teach 
  2. teaches 
  3. is teaching 
  4. taught

2. Look! Lan ___ to music.

  1. listens 
  2. listened 
  3. is listening 
  4. has listened

3. Minh ___ his homework yet.

  1. doesn’t finish
  2. didn’t finish
  3. hasn’t finished
  4. isn’t finishing

4. Mai enjoys ___ English songs.

  1. sing 
  2. singing 
  3. to sing 
  4. sang

5. Nam can ___ English confidently.

  1. speaks 
  2. speaking 
  3. speak 
  4. spoke

6. Hoa is interested in ___ abroad.

  1. study 
  2. studied 
  3. studying 
  4. to study

7. They ___ to Hue next month.

  1. go 
  2. went 
  3. will go 
  4. goes

8. Minh usually ___ TV in the evening.

  1. watch
  2. Watches 
  3. watched 
  4. is watching

9. Phúc decided ___ IELTS this year.

  1. take 
  2. taking 
  3. to take 
  4. took

10. Mai ___ coffee. She prefers tea.

  1. doesn’t like
  2. isn’t liking
  3. didn’t like
  4. hasn’t liked

Bài 3: Tìm lỗi sai ngữ pháp tiếng Anh trong các câu sau và sửa lại cho đúng

  1. Trung Hieu go to school by bike every day.
  2. Lan are studying English now.
  3. Minh don’t like coffee.
  4. Mai watch TV last night.
  5. Phúc teach IELTS at the center.
  6. Hoa has finish her homework already.
  7. We didn’t saw him yesterday.
  8. The students is doing homework now.
  9. Nam and Minh plays badminton on Sundays.
  10. Look! Hung’s teacher explain the lesson.
  11. Hai Hoang has studied English since five years.
  12. Minh was cook dinner when I arrived.
  13. Phúc has been work here since 2022.
  14. Mai enjoys to read English books.
  15. Nam stopped to talk when the teacher came in.
  16. It’s the first time Linh takes IELTS.
  17. By Friday, Phương will finish the project.
  18. Hoa looks tired because Hoa studied all night.
  19. The homework check every Friday.
  20. Lan decided studying abroad next year.

Phần B: Bài tập nâng cao

Bài 4. Bài tập chia động từ theo ngữ cảnh

  1. When I arrived, Mai (cook) dinner.
  2. While Nam (study), Minh called him.
  3. Phúc (work) at this center since 2022.
  4. By the time the class started, Mr. Sáng (prepare) all materials.
  5. This time tomorrow, Lan (teach) Speaking.
  6. Hoa looks tired because Hoa (study) all night.
  7. After Minh (finish) his homework, Minh went out.
  8. It’s the first time Nam (take) IELTS.
  9. By Friday, Phuong (complete) the project.
  10. Mai said Mai (send) the email already.

Bài 5. Bài tập chia động từ theo dạng (to V / V-ing / V-inf)

  1. Lan wants (improve) her Speaking score.
  2. Minh enjoys (teach) children.
  3. Phúc can (speak) English confidently.
  4. Mai decided (study) abroad.
  5. Hoa avoids (make) careless mistakes.
  6. Nam stopped (talk) when the teacher came in.
  7. Nam stopped (talk) to answer the phone.
  8. Lan remembered (lock) the door before leaving.
  9. Lan remembered (lock) the door. (nhớ đã làm)
  10. Thanks for (help) Minh.

Bài 6. Bài tập chia động từ chọn đáp án đúng

  1. By next month, Phúc ___ the course.
  1. finishes
  2. will finish
  3. will have finished
  4. has finished

2. While Mai ___ homework, Nam was playing games.

  1. does
  2. did
  3. was doing
  4. has done

3. Hoa has been working here ___ three years.

A. since B. for C. during D. from

4. Minh stopped ___ English videos to answer the call.

A. watch B. watching C. to watch D. watched

5. This is the best movie Lan ___ seen.

  1. ever
  2. never
  3. has ever
  4. had ever

Bài 1:

1. goes11. is studying
2. studies12. finished
3. likes13. has worked
4. does not / doesn’t drink14. is running
5. teaches15. met
6. do16. haven’t seen
7. reads17. will have / are going to have
8. play18. wakes
9. checks19. are preparing
10. live20. visited

Bài 2:

1B     2C     3C     4B     5C     6C     7C     8B     9C     10A

Bài 3:

CâuLỗi saiSửa đúngGiải thích ngắn
1gogoesHe/She/It → V-s
2areisLan = số ít
3don’t likedoesn’t likeChủ ngữ số ít
4watchwatchedQuá khứ đơn
5teachteachesHe → V-s
6has finishhas finishedHTHT → V3
7sawseedid + V-inf
8is doingare doingstudents = số nhiều
9playsplayChủ ngữ số nhiều
10explainis explainingLook! → HTTD
11since five yearsfor five yearssince + mốc / for + khoảng
12was cookwas cookingQKTD → V-ing
13has been workhas been workingHTHTTD
14to readreadingenjoy + V-ing
15to talktalkingstop doing = ngừng
16takeshas takenIt’s the first time → HTHT
17will finishwill have finishedby + TL → TLHT
18studiedhas been studyingnhấn quá trình
19checkis checkedBị động
20studyingto studydecide + to V

Bài 4:

  1. was cooking
  2. was studying
  3. has worked
  4. had prepared
  5. will be teaching
  6. has been studying
  7. had finished
  8. has taken
  9. will have completed
  10. had sent

Bài 5:

  1. to improve
  2. teaching
  3. speak
  4. to study
  5. making
  6. talking
  7. to talk
  8. to lock
  9. locking
  10. helping

Bài 6: 

1C     2C     3B     4B      5C

Bạn có thể download trọn bộ bài tập chia động từ trong ngoặc với file PDF để thuận tiện luyện tập:

Trên đây là phần tổng hợp bài tập chia động từ trong ngoặc từ cơ bản đến nâng cao do IZONE biên soạn. Luyện tập thành thạo các bài tập trên sẽ là tiền đề ngữ pháp quan trọng để chuẩn bị cho các nội dung kiến thức phức tạp hơn.