Speaking 0 – 3.0 | IZONE

Speaking cơ bản Unit 15

1. What is your favorite device? Why?

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi thích dùng …enjoy/use

Đáp án và giải thích

Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câu
Nó có ích cho việc học và làm của tôi.
Tôi có thể dùng … để: 
điện thoại di động: gọi và nhắn tin 
tai nghe: nghe nhạc 
thẻ nhớ:  lưu giữ được các thông tin quan trọng
máy ảnh:  chụp được các bức ảnh đẹp về thiên nhiên 
máy tính xách tay: chơi trò chơi, làm bài tập, v.v.
useful/study/work


can(could)/use/to
mobile/ cell phone: call/ text  
headphones: listen/ music
memory stick: store /information
camera: take/photo/nature

laptop: play/ game/homework, …








Đáp án và giải thích

Bước 3: Liên hệ bản thânGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi sử dụng nó mỗi ngày.use/daily

Đáp án và giải thích

2. How long did it take you to learn how to use a mobile phone/ laptop/ tablet?

Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi mất 1 ngày để học cách sử dụng 1 chiếc điện thoại di động/ máy tính xách tay/ máy tính bảng.take/me/one day/learn/
how/use/mobile phone (laptop/ tablet)

Đáp án và giải thích

Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câu
Có rất nhiều chức năng mà tôi cần nhớ (nếu thời gian dài)
 
Chỉ có một vài chức năng mà tôi cần nhớ (nếu thời gian ít)
too many/function/
remember


only/few/function/remember



Đáp án và giải thích

Bước 3: Liên hệ bản thânGợi ý tiếng AnhViết câu
Nó khó/dễ dùng.difficult (easy)/use

Đáp án và giải thích

3. How often do you use a cell phone or laptop?

Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi dùng điện thoại di động/ máy tính xách tay rất thường xuyên.use/cell phone (laptop)/ (usually/often/five times a week, almost every day. etc.)

Đáp án và giải thích

Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi dùng nó để nghe nhạc/ chơi game/ làm bài tập/ v.v.use/listen/music (play/game/homework/…)

Đáp án và giải thích

Bước 3: Liên hệ bản thânGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi thích sử dụng điện thoại di động/ máy tính xách tayenjoy/use

Đáp án và giải thích

4. What have you learned about technology?

Bước 1: Trả lời trực tiếpGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi đã học rất nhiều về công nghệ.
(Sử dụng thì Hiện tại hoàn thành)
have/learn/a lot/technology

Đáp án và giải thích

Bước 2: Giải thích câu trả lờiGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi đã học về trình duyệt web, cơ sở dữ liệu, v.v.
(Sử dụng thì Hiện tại hoàn thành)
have/study/(browsers/ databases) …

Đáp án và giải thích

Bước 3: Liên hệ bản thânGợi ý tiếng AnhViết câu
Tôi nên học nhiều hơn về công nghệ vì nó thực sự có ích.should/learn/more/technology/useful

Đáp án và giải thích