Speaking cơ bản Unit 11
1. How many parts of the body can you name?
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
| Bước 1: Trả lời trực tiếp | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Tôi có thể kể tên nhiều bộ phận cơ thể. | can/name/part/body | . |
Đáp án
I can name many parts of the body.
| Bước 2: Giải thích câu trả lời | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Chúng là mắt, tai, mũi, … | they/be/eye/ear/nose/etc. |
Đáp án
They are eyes, ears, nose, etc.
2. Describe the physical appearance of a family member
| Bước 1: Trả lời trực tiếp | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Tôi sẽ kể về anh trai tôi. | going/ talk/ about |
Đáp án
I’m going to talk about my brother.
| Bước 2: Giải thích câu trả lời | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Anh ấy cao/ thấp/ béo/ gầy. Anh ấy có mũi to/nhỏ, mặt tròn/vuông, mắt to/nhỏ, nụ cười đẹp. Anh ấy rất đẹp trai. | tall/ short/ fat/ thin have/ big (small) nose/ round (square) face, big (small) eye/ nice smile handsome |
Đáp án
- He is tall/ short/ fat/ thin.
- He has a big/small nose, a round/square face, big/small eyes, a nice smile.
- He is very handsome.
| Bước 3: Liên hệ bản thân | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Tôi yêu ngoại hình của anh trai tôi. | love/look |
Đáp án
I love my brother ’s look.
3. How has your look changed since you were little?
| Bước 1: Trả lời trực tiếp | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Ngoại hình của tôi đã thay đổi rất nhiều kể từ khi tôi còn bé. (Sử dụng thì Hiện tại hoàn thành) | look/change/a lot/since/be/ little |
Đáp án
My look has changed a lot since I was little.
| Bước 2: Giải thích câu trả lời | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Trong quá khứ: Tôi gầy/ béo, thấp/ cao, có mặt tròn/ vuông (Sử dụng thì Quá khứ đơn) Hiện tại: Tôi đã trở nên cao, gầy/béo, xinh gái/đẹp trai, v.v. (Sử dụng thì Hiện tại hoàn thành) | Past: thin/fat, short/ tall, have/ round/ square face Now: tall, thin/ fat, beautiful/ handsome, etc. |
Đáp án
- In the past : I was thin/ fat, short/ tall, and had a round/ square face.
- Now : I have become tall, thin/ fat, beautiful/ handsome, etc.
| Bước 3: Liên hệ bản thân | Gợi ý tiếng Anh | Viết câu |
| Tôi yêu ngoại hình của tôi hiện tại. | love/look/now |
Đáp án
I love my look now.


