Bài luyện kỹ năng Listening: A VISITOR FROM SPACE

Kỹ năng nghe và phát hiện 1 thông tin chi tiết trong cuộc nói chuyện là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập
Listen to the recording and answer the questions.
(Nghe đoạn thu âm và trả lời những câu hỏi) 

(Nguồn: esl-lab.com)

1. What news event is being reported?

2. This event occurred about _______ kilometers south of Barrow, Alaska.

3. At the time of the incident, some witnesses reported ____.

4. A similar event 65 million years ago led to the ___.

5. Astronomers have focused their work on ___..

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

CÂU 1

Cách làm chung: đọc kĩ đáp án và xác định dạng thông tin cần chú ý, để ý đến thông tin này trong khi nghe.

Thông tin đang được hỏi là sự kiện đang được tường thuật trong bài nghe. So sánh với câu tương ứng trong bài: “I’ve just arrived here in Barrow, Alaska, to bring you live coverage of what appears to be the results of a huge meteorite impact, perhaps the largest in recent history, that occurred just twelve hours ago” => đáp án là A

CÂU 2

Thông tin đang hỏi là vị trí xảy ra sự kiện này cách xa Barrow bao nhiêu kilomet. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe.: “The exact location of the impact is unknown, but estimates put it about 20 kilometers south of Barrow based on shock waves felt throughout the region” => đáp án là C

CÂU 3

Thông tin đang hỏi là các nhân chứng đã thuật lại điều gì xảy ra vào thời điểm sự cố. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “Some witnesses say they saw a bright light streaking through the sky, accompanied by a roaring boom, moments before the impact.” => đáp án là A

CÂU 4

Thông tin đang hỏi là về một sự kiện tương tự 65 triệu năm trước đây đem lại hậu quả gì. So sánh với câu tương ứng trong bài: “Such impacts were commonplace during the formation of our solar system, and many believe that a meteorite 10 kilometers in diameter crashed into Earth 65 million years ago which led to the mass extinction of many animal species including the dinosaurs.” => đáp án là C

CÂU 5

Thông tin đang được hỏi là các nhà thiên văn đang tập trung vào điều gì. So sánh với câu tương ứng trong bài: “In recent years, astronomers have focused more of their attention on the paths of many uncharted space rocks or asteroids floating out there in space in the hope that we might be able to determine the threat they pose on mankind.” => đáp án là B

Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
Blizzard (n):

Hello. This is Greg Rice reporting for TBC News in blizzard conditions in the freezing state of Alaska.,
bão tuyết (danh từ)

Xin chào, tôi là Greg Rice tường thuật cho Đài TBC trong thời tiết bão tuyết đóng băng tại đây ở Alaska,
Live coverage (n): 
I’ve just arrived here in Barrow, Alaska, to bring you live coverage of what appears to be the results of a huge meteorite impact
bản tin tường thuật, phát sóng trực tiếp (danh từ)
Tôi mới có mặt ở Barrow, Alaska, để tường thuật trực tiếp cho bạn tại nơi có vẻ như là hiện trường của một vụ va chạm thiên thạch
Meteorite impact (n): va chạm thiên thạch
 I’ve just arrived here in Barrow, Alaska, to bring you live coverage of what appears to be the results of a huge meteorite impact
Va chạm thiên thạch (danh từ) 
Tôi mới có mặt ở Barrow, Alaska, để tường thuật trực tiếp cho bạn tại nơi có vẻ như là hiện trường của một vụ va chạm thiên thạch
Shock wave (n): 
… but estimates put it about 20 kilometers south of Barrow based on shock waves felt throughout the region.
Sóng xung kích (danh từ) 
… nhưng ước tính là khoảng 20km phía Nam của Barrow dựa vào các sóng xung kích cảm nhận được trên toàn vùng này. 
Streak (v): 
Some witnesses say they saw a bright light streaking through the sky,.
Vụt qua, với tốc độ nhanh (động từ) 

Một vài nhân chứng nói rằng họ thấy một ánh sáng chói vụt qua trên trời, 
Roaring (adj): 
… accompanied by a roaring boom, moments before the impact. 
ầm ĩ, lớn tiếng (tính từ) 
… kèm theo một tiếng nổ lớn , chỉ thoáng chốc trước va chạm.
Casualties (n): 

It’s unknown whether there are any casualties…
thương vong (dùng cho tai nạn, chiến tranh…) (danh từ) 
Vẫn chưa có xác nhận về khả năng có thương vong,
Sparsely (adv):
…but it is unlikely considering this sparsely populated area
Thưa thớt (trạng từ) 

…nhưng điều này ít khả năng xảy ra bởi đây là một vùng với mật độ dân cư thưa thớt.
Commonplace (adj):
Such impacts were commonplace during the formation of our solar system, 
giống common, thường xuyên, phổ biến (tính từ) 
Những vụ va chạm như vậy từng phổ biến trong quá trình hình thành nên hệ mặt trời của chúng ta, 
Formation (n):
Such impacts were commonplace during the formation of our solar system, 
Sự hình thành (danh từ) 
Những vụ va chạm như vậy từng phổ biến trong quá trình hình thành nên hệ mặt trời của chúng ta, 
Diameter (n): 
…and many believe that a meteorite 10 kilometers in diameter crashed into Earth 65 million years ago… 
Đường kính (danh từ) 
…và nhiều người tin rằng có một mảnh thiên thạch với đường kính 10km đã đâm vào Trái Đất 65 triệu năm trước đây…
Mass extinction: đại tuyệt chủng 
…which led to the mass extinction of many animal species including the dinosaurs. 
Đại tuyệt chủng (danh từ) 
và gây ra nạn đại tuyệt chủng của nhiều loài động vật bao gồm khủng long.
Astronomer (n): 

In recent years, astronomers have focused more of their attention on the paths of many uncharted space rocks
Nhà thiên văn học (danh từ) 
Trong những năm gần đây, các nhà thiên văn học đã tập trung hơn vào hướng đi của những viên thiên thạch 
Uncharted: 


In recent years, astronomers have focused more of their attention on the paths of many uncharted space rocks
chưa được khám phá, đặt tên


Trong những năm gần đây, các nhà thiên văn học đã tập trung hơn vào hướng đi của những viên thiên thạch chưa được đặt tên 
Asteroid (n): 
… or asteroids floating out there in space in the hope that …
Tiểu hành tinh (danh từ) 
… hoặc tiểu hành tinh chưa được ghi tên lơ lửng ngoài vũ trụ với hy vọng rằng…
Pose a threat to sth/sb: 
… we might be able to determine the threat they pose on mankind.
đe dọa đến ai đó / cái gì đó
…chúng ta có thể xác định được mối đe dọa của chúng đối với loài người. 
Mankind (n):
… we might be able to determine the threat they pose on mankind.
Loài người (danh từ) 
…chúng ta có thể xác định được mối đe dọa của chúng đối với loài người. 

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG