Bài luyện kỹ năng Listening: NATURE

Kỹ năng nghe và phát hiện 1 thông tin chi tiết trong cuộc nói chuyện là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:

A. BÀI TẬP NGHE

Bài tập: Listen to the recording and answer the questions.
(Nghe đoạn thu âm và trả lời những câu hỏi) 

(Nguồn: esl-lab.com)

1. What makes Arches National Park in Utah a unique sightseeing destination?

2. What is one reason given for hiking with a partner in the park?

3. According to the recording, you should wear ______ while visiting the park in the summer.

4. What is one item that might be part of the fifth point?

5. Which item was NOT mentioned as a means of getting around in the park?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

B. TRANSCRIPT

Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN

Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé

Câu 1

Cách làm chung: đọc kĩ đáp án và xác định dạng thông tin cần chú ý, để ý đến thông tin này trong khi nghe. Thông tin cần được nghe ở đây là điều làm cho vườn quốc gia Arches ở Utah trở thành một địa điểm ngắm cảnh nổi tiếng.... So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là B. the geology

Câu 2

Thông tin cần được nghe ở đây là lý do tại sao nên đi bộ đường dài với bạn đồng hành trong công viên .... So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là A. A partner can help you in case of emergency

Câu 3

Thông tin cần được nghe ở đây là đồ cần mặc khi đang ghé thăm công viên vào mùa hè. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là C. a hat

Câu 4

Thông tin cần được nghe ở đây là vật dụng nào được đề cập đến trong điều thứ 5. So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là B. bandages

Câu 5

Thông tin cần được xác định ở đây là vật dụng nào KHÔNG ĐƯỢC ĐỀ CẬP trong khi thăm quan xung quanh công viên .... So sánh với câu tương ứng trong bài nghe => đáp án là B. a guidebook

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!

TừNghĩa
be home to sth

This park is home to over 2,000 natural arches carved from sandstone layers by wind, water, and erosion.
là nhà/nơi bắt nguồn của ai, điều gì đó

Công viên này là nơi có hơn 2.000 mái vòm tự nhiên được chạm khắc từ các lớp đá sa thạch do gió, nước và xói mòn.
erosion(n)

This park is home to over 2,000 natural arches carved from sandstone layers by wind, water, and erosion.
sự xói mòn

Công viên này là nơi có hơn 2.000 mái vòm tự nhiên được chạm khắc từ các lớp đá sa thạch do gió, nước và xói mòn.
breathtaking view (n)

Local and international visitors can enjoy breathtaking views of these natural wonders throughout the year.
cảnh đẹp đến mức nghẹt thở, đẹp nao lòng (danh từ)

Du khách trong nước và quốc tế có thể thưởng ngoạn quang cảnh ngoạn mục của những kỳ quan thiên nhiên này quanh năm.
natural wonder(n)

Local and international visitors can enjoy breathtaking views of these natural wonders throughout the year.
kỳ quan thiên nhiên (danh từ)

Du khách trong nước và quốc tế có thể thưởng ngoạn quang cảnh ngoạn mục của những kỳ quan thiên nhiên này quanh năm.
formation (địa chất học)




Some formations are just off the road and are accessible to all people within a short distance on well-traveled trails; 
các bạn nhìn thấy format thường sẽ nghĩ nó là “định dạng”, nhưng đây là một từ chuyên ngành để chỉ một khu vực đá có cấu trúc đặc biệt, cụ thể là cấu trúc vòm như câu trước đã nói.

Một số vòm đá nằm ngay bên cạnh đường và mọi người có thể nhanh chóng tiếp cận chúng bằng những con đường mòn thuận tiện đi lại; 
off the road





Some formations are just off the road and are accessible to all people within a short distance on well-traveled trails
off ở đây là một giới từ với ý: off sth = away from sth = cách xa khỏi thứ gì đó một khoảng cách nào đó. Ở đây là các vòm đá không nằm ngay trên đường mà ở bên cạnh đường, cách đường một khoảng (khoảng cách này cực ngắn – thể hiện ở từ just đứng trước off)

Một số vòm đá nằm ngay bên cạnh đường và mọi người có thể nhanh chóng tiếp cận chúng bằng những con đường mòn thuận tiện đi lại; 
be accessible to sb (a)

Some formations are just off the road and are accessible to all people within a short distance on well-traveled trails; 
có thể cho ai đó tiếp cận được

Một số vòm đá nằm ngay bên cạnh đường và mọi người có thể nhanh chóng tiếp cận chúng bằng những con đường mòn thuận tiện đi lại; 
well-traveled trails (n)
Some formations are just off the road and are accessible to all people within a short distance on well-traveled trails
những con đường mòn thuận tiện đi lại (danh từ)
Một số vòm đá nằm ngay bên cạnh đường và mọi người có thể nhanh chóng tiếp cận chúng bằng những con đường mòn thuận tiện đi lại
strenuous(adj)

Other arches can only be reached by driving distances on four-wheel drive roads or after long strenuous hikes along sandy washes.
tốn nhiều công sức (tính từ)

Các vòm khác chỉ có thể tiếp cận được bằng cách lái xe đường dài bằng xe bốn bánh hoặc sau những chuyến đi bộ dài vất vả dọc theo bãi cát.
wash (n)

other arches can only be reached by driving distances on four-wheel drive roads or after long strenuous hikes along sandy washes.
lòng suối cạn (danh từ)

Các vòm khác chỉ có thể tiếp cận được bằng cách lái xe đường dài bằng xe bốn bánh hoặc sau những chuyến đi bộ dài vất vả dọc theo lòng suối cạn.
of this nature



Like any hike of this nature, you should be prepared for the adventure in the desert:
nature = đặc điểm đặc trưng; of this nature = có đặc điểm đặc trưng như thế này (như đã nói ở câu trên: phải đi qua những bãi cát)

Giống như bất kỳ chuyến đi bộ đường dài nào kiểu này, bạn nên chuẩn bị cho cuộc phiêu lưu trong sa mạc:
leave word = leave a message (v)

First, hike with a partner for safety and leave word where you will be traveling in case of an emergency. 
để lại thông báo (động từ)

Trước tiên, hãy đi bộ đường dài với một bạn đồng hành để đảm bảo an toàn và để lại thông tin về nơi bạn sẽ đến để phòng trường hợp khẩn cấp. 
keep in mind (v)

However, keep in mind that you might not get any reception, so don’t depend on it.
chú tâm vào việc gì đó (động từ)

Tuy nhiên, hãy nhớ rằng bạn có thể không bắt được sóng điện thoại, vì vậy đừng phụ thuộc vào nó.
reception (n)

However, keep in mind that you might not get any reception, so don’t depend on it.
chất lượng sóng điện thoại / vô tuyến (danh từ)

Tuy nhiên, hãy nhớ rằng bạn có thể không bắt được sóng điện thoại, vì vậy đừng phụ thuộc vào nó.
footwear(n)

Third, be sure to have the right clothing and footwear for the hike. 
đồ đi ở chân (giày dép) (danh từ)

Thứ ba, hãy chắc chắn có quần áo và giày dép phù hợp cho chuyến đi bộ. 
breathable clothing (n)

Light, breathable clothing is best during the summer, along with a hat and sturdy hiking shoes.
quần áo thoáng khí (danh từ)

Tốt nhất là mặc quần áo nhẹ, thoáng khí trong mùa hè, cùng với mũ và giày đi bộ đường dài chắc chắn.
sturdy(adj)

Light, breathable clothing is best during the summer, along with a hat and sturdy hiking shoes.
chắc chắn

Tốt nhất là mặc quần áo nhẹ, thoáng khí trong mùa hè, cùng với mũ và giày đi bộ đường dài chắc chắn.
dehydrated(adj)

Fourth, carry plenty of water because you can become quickly dehydrated without it. 
mất nước (tính từ)

Thứ tư, mang theo nhiều nước vì bạn có thể bị mất nước nhanh chóng nếu không có nó. 
first-aid kit (n)

Fifth, take a small first-aid kit with you, particularly on longer hikes in case you get injured.
đồ sơ cứu (danh từ)

Thứ năm, hãy mang theo một bộ sơ cứu nhỏ bên mình, đặc biệt là khi đi bộ đường dài để phòng trường hợp bạn bị thương.
get injured

Fifth, take a small first-aid kit with you, particularly on longer hikes in case you get injured.
bị thương

Thứ năm, hãy mang theo một bộ sơ cứu nhỏ bên mình, đặc biệt là khi đi bộ đường dài để phòng trường hợp bạn bị thương.
compass(n)

Sixth, pack a detailed map of the area you are hiking, along with a compass and/or a GPS to locate your position. 
la bàn (danh từ)

Thứ sáu, đóng gói một bản đồ chi tiết về khu vực bạn đang đi bộ đường dài, cùng với la bàn và / hoặc GPS để xác định vị trí của bạn. 
navigate(v)

You might need them to navigate through unfamiliar terrain.
định vị (động từ)

Bạn có thể cần chúng để tìm đường qua các địa hình không quen thuộc.
terrain(n)

You might need them to navigate through unfamiliar terrain.
địa hình (danh từ)

Bạn có thể cần chúng để tìm đường qua các địa hình không quen thuộc.

nguyenducanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG