Giải chi tiết đề thi tiếng Anh vào 10 Tây Ninh 2026
Tham khảo phần giải thích đáp án chi tiết cho đề thi tiếng Anh vào 10 Tây Ninh 2026 do IZONE thực hiện trong bài viết này nhé!
Tải ngay đề thi tiếng Anh vào lớp 10 Tây Ninh 2026 Bản đẹp
Đáp án tham khảo đề thi tiếng Anh vào 10 Tây Ninh 2026
1.D | 2.A | 3.B | 4.D | 5.D |
6.D | 7.B | 8.A | 9.B | 10.B |
11.B | 12.C | 13.D | 14.A | 15.A |
16.C | 17.C | 18.B | 19.D | 20.D |
21.C | 22.A | 23.B | 24.D | 25.A |
26.D | 27.B | 28.C | 29.D | 30.C |
31.B | 32.D | 33.B | 39.A | 40.A |
Giải chi tiết Đáp án đề thi tiếng Anh vào 10 Tây Ninh 2026
Cùng IZONE tham khảo chi tiết đáp án đề thi tiếng Anh vào lớp 10 Tây Ninh 2026
Câu | Đáp Án | Nội dung | Kiến thức liên quan |
1 | D | Question 1 A. Background B. Mountain C. Announce D. Shoulder Giải thích: A. Background /aʊ/, B. Mountain /aʊ/, C. Announce /aʊ/, nhưng D. Shoulder có âm /əʊ/ hoặc /oʊ/. → D khác ba từ còn lại. | |
2 | A | Question 2 A. Artist B. Access C. Animal D. Angry Giải thích: A. Artist phát âm âm “a” là /ɑː/, còn B. Access, C. Animal, D. Angry có âm /æ/. → A khác ba từ còn lại. | |
3 | B | Question 3 A. Control B. Borrow C. Prefer D. Destroy Giải thích: A. Control, C. Prefer, D. Destroy nhấn âm 2. B. Borrow nhấn âm 1. → B khác ba từ còn lại. | |
4 | D | Question 4 A. Violent B. Chemical C. Similar D. Effective Giải thích: A. Violent, B. Chemical, C. Similar nhấn âm 1. D. Effective nhấn âm 2. → D khác ba từ còn lại. | |
5 | D | Question 5: my sister usually __________ me with my homework after dinner. A. Help B. Helped C. Is helping D. Helps Giải thích: “usually” là dấu hiệu thì hiện tại đơn. Chủ ngữ my sister là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s. A. help sai vì thiếu -s. B. helped là quá khứ. C. is helping là hiện tại tiếp diễn. Dịch: Chị/em gái tôi thường giúp tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối. | |
6 | D | Question 6: they __________ phong nha cave with their family last summer. A. Explore B. Will travel C. Travel D. Explored Giải thích: Câu đúng: They explored Phong Nha Cave with their family last summer. Giải thích: “last summer” là dấu hiệu quá khứ đơn, nên dùng explored. A. explore là hiện tại. B. will travel là tương lai. C. travel không phù hợp nghĩa và thì. | |
7 | B | Question 7: do you think people __________ to space in the future? A. Travelled B. Will travel C. Travel D. Is travelling Giải thích: Câu đúng: Do you think people will travel to space in the future? Giải thích: “in the future” là dấu hiệu tương lai, dùng will + V. A. travelled là quá khứ. C. travel là hiện tại. D. is travelling dùng cho chủ ngữ số ít, trong khi people là số nhiều. | |
8 | A | Question 8: at this time last sunday, we __________ a picnic by the river. A. Were having B. Had C. Are having D. Was having Giải thích: Câu đúng: At this time last Sunday, we were having a picnic by the river. Giải thích: “At this time last Sunday” diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ we đi với were. B. had là quá khứ đơn. C. are having là hiện tại tiếp diễn. D. was having sai chủ ngữ. | |
9 | B | Question 9: because his group members looked rather tired, tom suggested __________ a break from studying. A. To take B. Taking C. Take D. Took Giải thích: Câu đúng: Tom suggested taking a break from studying. Giải thích: Sau suggest dùng V-ing. A. to take, C. take, D. took đều không đúng cấu trúc sau suggest. | |
10 | B | Question 10: listen! What’s that sound? — __________ the girls — the guitar? A. Do / play B. Are / playing C. Is / playing D. Did / play Giải thích: Câu đúng: Listen! What’s that sound? — Are the girls playing the guitar? Giải thích: “Listen!” cho thấy hành động đang diễn ra, dùng hiện tại tiếp diễn. The girls là số nhiều nên dùng are. A. Do/play là hiện tại đơn. C. Is/playing sai vì chủ ngữ số nhiều. D. Did/play là quá khứ. | |
11 | B | Question 11: We decided __________ the old tradition of making lanterns for the Mid-Autumn Festival. A. Kept B. To keep C. Keep D. Keeping Giải thích: […] | |
12 | C | Question 12: the local museum is __________ the library. You just need to cross the street to get there. A. Among B. Between C. Opposite D. Under Giải thích: Câu đúng: The local museum is opposite the library. Giải thích: “You just need to cross the street” cho thấy bảo tàng ở đối diện thư viện. A. among = giữa nhiều người/vật. B. between = giữa hai vật. D. under = bên dưới. Dịch: Bảo tàng địa phương nằm đối diện thư viện. Bạn chỉ cần băng qua đường để đến đó. | |
13 | D | Question 13: most teenagers nowadays stay up late __________ night to chat with friends. A. From B. In C. On D. At Giải thích: Câu đúng: Most teenagers nowadays stay up late at night to chat with friends. Giải thích: Cụm cố định là at night. A. from night, B. in night, C. on night đều sai cách dùng thông thường. Dịch: Hầu hết thanh thiếu niên ngày nay thức khuya vào ban đêm để trò chuyện với bạn bè. | |
14 | A | Question 14: old people in the town prefer jogging __________ the morning to stay healthy. A. In B. With C. At D. On Giải thích: Câu đúng: Old people in the town prefer jogging in the morning to stay healthy. Giải thích: Dùng in the morning. B. with, C. at, D. on không phù hợp với cụm này. Dịch: Người già trong thị trấn thích chạy bộ vào buổi sáng để giữ sức khỏe. | |
15 | A | Question 15: it was cold and wet. __________, bill and his friends still went to the park. A. However B. So C. But D. Therefore Giải thích: Câu đúng: It was cold and wet. However, Bill and his friends still went to the park. Giải thích: Hai câu có ý tương phản: trời lạnh và ẩm ướt nhưng họ vẫn đi công viên. Sau dấu chấm, dùng trạng từ nối However. B. So = vì vậy. C. But thường nối trong cùng một câu, không đứng tự nhiên sau dấu chấm như ở đây. D. Therefore = do đó. Dịch: Trời lạnh và ẩm ướt. Tuy nhiên, Bill và các bạn vẫn đi công viên. | |
16 | C | Question 16. __________ tom is very rich, he is not happy. A. Since B. Despite C. Even though D. Because Giải thích: Câu đúng: Even though Tom is very rich, he is not happy. Giải thích: Câu diễn tả sự tương phản: giàu nhưng không hạnh phúc. Even though + mệnh đề = mặc dù. A. Since = vì. B. Despite phải đi với danh từ/V-ing, không đi trực tiếp với mệnh đề. D. Because = bởi vì. Dịch: Mặc dù Tom rất giàu, anh ấy không hạnh phúc. | |
17 | C | Question 17. We all need to __________ using petrol cars to reduce air pollution. A. Carry out B. Look up C. Cut down on D. Take care Giải thích: Câu đúng: We all need to cut down on using petrol cars to reduce air pollution. Giải thích: cut down on = cắt giảm. A. carry out = tiến hành. B. look up = tra cứu. D. take care = chăm sóc/cẩn thận. Dịch: Tất cả chúng ta cần cắt giảm việc sử dụng ô tô chạy xăng để giảm ô nhiễm không khí. | |
18 | B | Question 18. If you keep going out in the rain without a raincoat, you’re likely to __________ a cold. A. Come up with B. Come down with C. Pass down D. Run out of Giải thích: Câu đúng: You’re likely to come down with a cold. Giải thích: come down with a cold = bị cảm lạnh. A. come up with = nghĩ ra. C. pass down = truyền lại. D. run out of = hết, cạn kiệt. Dịch: Nếu bạn cứ đi ra ngoài trời mưa mà không mặc áo mưa, bạn có khả năng bị cảm lạnh. | |
19 | D | Question 19. Are you sure that boys are more __________ than girls? A. Actor B. Action C. Activity D. Active Giải thích: Câu đúng: Are you sure that boys are more active than girls? Giải thích: Sau more cần tính từ dài hoặc tính từ phù hợp nghĩa. active = năng động. A. actor = diễn viên. B. action = hành động. C. activity = hoạt động. Dịch: Bạn có chắc rằng con trai năng động hơn con gái không? | |
20 | D | Question 20. I admire my best friend because she sings really __________. A. Beauty B. Beautiful C. Beautify D. Beautifully Giải thích: Câu đúng: I admire my best friend because she sings really beautifully. Giải thích: Động từ sings cần trạng từ bổ nghĩa, nên dùng beautifully. A. beauty = vẻ đẹp, danh từ. B. beautiful = đẹp, tính từ. C. beautify = làm đẹp, động từ. Dịch: Tôi ngưỡng mộ bạn thân của mình vì cô ấy hát thực sự hay. | |
21 | C | Question 21. The __________ of new software took over a year. A. Developmental B. Developmentally C. Development D. Develop Giải thích: Câu đúng: The development of new software took over a year. Giải thích: Sau mạo từ the và trước “of” cần danh từ. development = sự phát triển. A. developmental = thuộc về sự phát triển, tính từ. B. developmentally = về mặt phát triển, trạng từ. D. develop = phát triển, động từ. Dịch: Việc phát triển phần mềm mới mất hơn một năm. | |
22 | A | Question 22. Nam accidentally stepped on ben’s foot. Nam: “i’m terribly sorry for stepping on your foot.” Ben: “__________ it didn’t hurt much.” A. That’s all right B. You’re welcome C. Congratulations! D. It’s a great idea Giải thích: Câu đúng: Nam: I’m terribly sorry for stepping on your foot. Ben: That’s all right. It didn’t hurt much. Giải thích: Khi đáp lại lời xin lỗi, dùng That’s all right = không sao đâu. B. You’re welcome đáp lại lời cảm ơn. C. Congratulations! = chúc mừng. D. It’s a great idea = đó là ý tưởng hay. Dịch: Nam: Mình vô cùng xin lỗi vì đã giẫm lên chân bạn. Ben: Không sao đâu. Cũng không đau lắm. | |
23 | B | Question 23. Jack and mark are talking about jack’s homework. Jack: “i’m having trouble with my homework. Can you help me?” Mark: “__________” A. No, dear, you can B. Sure C. Yes, please! D. Make yourself yourself! Giải thích: Câu đúng: Jack: I’m having trouble with my homework. Can you help me? Mark: Sure. Giải thích: Khi đồng ý giúp ai đó, dùng Sure = Chắc chắn rồi. A. No, dear, you can sai tự nhiên. C. Yes, please! dùng khi nhận lời đề nghị, không phải đồng ý giúp. D. Make yourself yourself! sai cấu trúc. Dịch: Jack: Mình đang gặp khó khăn với bài tập về nhà. Bạn có thể giúp mình không? Mark: Chắc chắn rồi. | |
24 | D | Question 24. Lan asks his father for permission to go out. Lan: “do you mind if i borrow your motobike to go to the park, dad?” Dad: “__________ you don’t have a driving license.” A. No, not at all B. Please go ahead C. Yes, i would D. I’d rather you didn’t Giải thích: Câu đúng: Lan: Do you mind if I borrow your motorbike to go to the park, Dad? Dad: I’d rather you didn’t. You don’t have a driving license. Giải thích: Người bố từ chối lịch sự vì Lan chưa có bằng lái. I’d rather you didn’t = Bố muốn con không làm vậy hơn. A. No, not at all = không phiền đâu. B. Please go ahead = cứ làm đi. C. Yes, I would không phù hợp ngữ cảnh. Dịch: Lan: Bố có phiền không nếu con mượn xe máy của bố để đi công viên? Bố: Bố muốn con không mượn. Con không có bằng lái. | |
25 | A | Question 25. A. All B. Every C. Much D. Some Giải thích: Câu đúng: The Student Culture Committee is excited to inform all students… Giải thích: all students = tất cả học sinh. B. Every phải đi với danh từ số ít: every student. C. Much dùng với danh từ không đếm được. D. Some = một vài, không phù hợp bằng “all” trong thông báo chung. Dịch: Ủy ban Văn hóa Học sinh rất vui thông báo tới tất cả học sinh rằng… | |
26 | D | Question 26: A. O B. An C. The D. A Giải thích: Câu đúng: You may perform solo or in a group of up to 5 members. Giải thích: a group = một nhóm. B. an dùng trước âm nguyên âm. C. the dùng khi danh từ đã xác định. Dịch: Bạn có thể biểu diễn solo hoặc trong một nhóm tối đa 5 thành viên. | |
27 | B | Question 27. A. Which B. Who C. Where D. What Giải thích: Câu đúng: Those who wish to participate need to register… Giải thích: who thay cho người, ở đây là those = những người. A. which thay cho vật. C. where chỉ nơi chốn. D. what không phù hợp cấu trúc này. Dịch: Những ai muốn tham gia cần đăng ký tại văn phòng Văn hóa trước ngày 10 tháng 5. | |
28 | C | Question 28. A. Most B. The least C. The most D. The more Giải thích: Câu đúng: Judges will choose the most impressive acts to appear in the final show. Giải thích: So sánh nhất với tính từ dài: the most + adjective. A. most thiếu the trong ngữ cảnh so sánh nhất cụ thể. B. the least = ít nhất, trái nghĩa. D. the more dùng trong so sánh hơn hoặc cấu trúc “the more…, the more…”. Dịch: Ban giám khảo sẽ chọn những tiết mục ấn tượng nhất để xuất hiện trong buổi biểu diễn chung kết. | |
29 | D | Question 29. A. Clap B. Listen C. Look D. Support Giải thích: Câu đúng: Everyone is encouraged to attend and support your friends. Giải thích: Trong ngữ cảnh sự kiện biểu diễn, người tham dự được khuyến khích đến và ủng hộ/cổ vũ bạn bè. A. clap = vỗ tay, thường cần thêm ngữ cảnh. B. listen = lắng nghe. C. look = nhìn. Dịch: Mọi người được khuyến khích tham dự và cổ vũ bạn bè của mình. | Vocabulary |
30 | C | Question 30. What is the main idea of the passage? A. The advantages and disadvantages of living in an extended family B. How to use modern technology to play traditional games. C. The differences between the past and present and the value of heritage D. The history of building historical museums in big cities. Giải thích: Dẫn chứng: “In the past, life in Viet Nam was very different from what it is today.” và “Preserving the past is a way to ensure that the unique cultural identity of the nation remains vibrant…” Dịch dẫn chứng: “Trong quá khứ, cuộc sống ở Việt Nam rất khác so với ngày nay.” và “Việc gìn giữ quá khứ là cách để đảm bảo bản sắc văn hóa độc đáo của dân tộc vẫn luôn sống động…” Giải thích: Toàn bài nói về sự khác biệt giữa xưa và nay, đồng thời nhấn mạnh giá trị của di sản. A chỉ nói về gia đình mở rộng, quá hẹp. B không phải ý chính. D chỉ nhắc đến bảo tàng, không bao quát bài. | |
31 | B | Question 31. Which of the following statements is TRUE? A. People in the past didn’t have a sense of community. B. Nuclear families are more common in modern urban areas today. C. Some elderly people love the convenience of the modern days. D. Modernization has no effect on traditional customs and lifestyles. Giải thích: Dẫn chứng: “Nowadays nuclear families are becoming more common in urban areas.” Dịch dẫn chứng: “Ngày nay, gia đình hạt nhân đang trở nên phổ biến hơn ở các khu vực thành thị.” Giải thích: Đáp án B đúng trực tiếp theo bài. A sai vì bài nói lối sống xưa giúp duy trì tinh thần cộng đồng. C sai vì bài nói một số người già hoài niệm quá khứ, không phải yêu thích sự tiện lợi hiện đại. D sai vì bài nói hiện đại hóa đã làm thay đổi nhiều phong tục. Dịch đáp án: Gia đình hạt nhân ngày nay phổ biến hơn ở các khu vực thành thị hiện đại. | |
32 | D | Question 32. What does the word “They” in the second paragraph refer to? A. Smartphones B. Young C. Ancestors D. Elderly people Giải thích: Dẫn chứng: “Some elderly people feel nostalgic for the simplicity of the old days. They worry that younger generations might forget their roots…” Dịch dẫn chứng: “Một số người cao tuổi cảm thấy hoài niệm về sự giản dị của những ngày xưa. Họ lo rằng thế hệ trẻ có thể quên đi cội nguồn của mình…” Giải thích: Đại từ They thay cho some elderly people. A. smartphones là điện thoại thông minh. B. young không phải danh từ chỉ nhóm người ở đây. C. ancestors xuất hiện sau đó, không phải đối tượng được thay thế. | |
33 | B | Question 33 The word “vibrant” in the last paragraph is closest in meaning to A. Boring B. Energetic and strong C. Old D. Difficult to see Reorder the following sentences to complete the second half of the text in a logical way. Giải thích: Dẫn chứng: “…the unique cultural identity of the nation remains vibrant for years to come.” Dịch dẫn chứng: “…bản sắc văn hóa độc đáo của dân tộc vẫn sống động/mạnh mẽ trong nhiều năm tới.” Giải thích: vibrant nghĩa là sống động, tràn đầy sức sống, mạnh mẽ. A. boring = nhàm chán. C. old = cũ/già. D. difficult to see = khó nhìn thấy. | |
39 | A | Question 39 a. Furthermore, artificial intelligence may help predict natural disasters and suggest effective ways to deal with them. b. Many experts believe that technology will play a huge role in solving global problems in the future. c. This could significantly reduce the damage caused by earthquakes, floods, and other natural disasters. d. First, we are using modern machines to generate electricity from renewable energy sources to reduce greenhouse gas emissions. e. As a result, the world may become a safer and more sustainable place to live. A. c – a – b – e – d B. a – c – b – d – e C. c – a – e – b – d D. a – c – b – e – d Giải thích: Dịch theo thứ tự logic đúng: “Nhiều chuyên gia tin rằng công nghệ sẽ đóng vai trò rất lớn trong việc giải quyết các vấn đề toàn cầu trong tương lai. Đầu tiên, chúng ta đang sử dụng máy móc hiện đại để tạo ra điện từ các nguồn năng lượng tái tạo nhằm giảm phát thải khí nhà kính. Hơn nữa, trí tuệ nhân tạo có thể giúp dự đoán thiên tai và đề xuất những cách hiệu quả để đối phó với chúng. Điều này có thể làm giảm đáng kể thiệt hại do động đất, lũ lụt và các thiên tai khác gây ra. Kết quả là, thế giới có thể trở thành một nơi an toàn và bền vững hơn để sinh sống.” | |
40 | A | Question 40 a. Furthermore, artificial intelligence may help predict natural disasters and suggest effective ways to deal with them. b. Many experts believe that technology will play a huge role in solving global problems in the future. c. This could significantly reduce the damage caused by earthquakes, floods, and other natural disasters. d. First, we are using modern machines to generate electricity from renewable energy sources to reduce greenhouse gas emissions. e. As a result, the world may become a safer and more sustainable place to live. A. b – d – a – c – e B. b – a – d – e – c C. b – d – c – a – e D. d – b – a – c – e Giải thích: b là câu chủ đề: công nghệ giúp giải quyết vấn đề toàn cầu. d bắt đầu bằng First, đưa ra ví dụ thứ nhất về năng lượng tái tạo. a bắt đầu bằng Furthermore, bổ sung ý thứ hai về AI. c bắt đầu bằng This, thay thế cho việc AI dự đoán và xử lý thiên tai. e bắt đầu bằng As a result, nêu kết quả cuối cùng. | |
Thứ sức với: Giải chi tiết đề tiếng Anh vào 10 Hà Nội 2026
Trên đây là phần giải thích đáp án chi tiết cho đề thi tiếng Anh vào 10 Tây Ninh 2026. Chúc bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi vào 10 năm học 2025 – 2026.